|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Phạm Thành Ngại
|
|
Ngày ban hành:
|
09/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 31/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 01 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1782/QĐ-BTP
ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố bổ sung thủ
tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 3100/QĐ-BTP ngày 22 tháng 10 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 3124/QĐ-BTP ngày
27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư
pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 21
thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (có danh mục và nội
dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
và Quyết định số 787/QĐ-UBND-HC ngày 29 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đồng Tháp về công bố thủ tục hành chính nội bộ của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP; TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐỒNG THÁP
(Ban hành Kèm theo
Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
NỘI BỘ (TTHC NB)
1. Danh mục TTHC NB mới ban hành
|
Stt
|
Mã
số TTHC nội
bộ
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Cơ
quan thực hiện
|
Văn
bản quy định TTHC
nội bộ
|
|
1
|
|
Xây dựng, ban hành văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã
|
UBND cấp xã
|
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 87/2025/QH15); Nghị định
số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
|
2. Danh mục TTHC NB được sửa đổi, bổ
sung
|
Stt
|
Mã
số TTHC nội
bộ
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Cơ
quan thực hiện
|
Văn
bản quy định TTHC
nội bộ
|
|
1
|
|
Quyết định danh mục quyết định của
UBND cấp tỉnh quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh,
nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước,
nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ,
Thông tư của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định
số 187/2025/NĐ-CP).
|
|
2
|
|
Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật,
xử lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật theo thẩm quyền (cấp tỉnh).
|
UBND cấp tỉnh
|
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 87/2025/QH15); Nghị định
số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
|
|
3
|
|
Rà soát văn bản quy phạm pháp
luật, xử lý/kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật
|
Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, cấp xã
|
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 87/2025/QH15); Nghị định
số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
|
|
4
|
|
Xây dựng, ban hành văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
UBND cấp tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh
|
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 87/2025/QH15); Nghị định
số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm
pháp luật (được sửa đổi bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
|
|
5
|
|
Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ
liệu quốc gia về pháp luật
|
Sở Tư pháp
|
Nghị định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015
của Chính phủ về cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
|
|
6
|
5.000023
|
Thủ tục công nhận báo cáo viên
pháp luật cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư
pháp thuộc UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND thuộc UBND xã, phường,
đặc khu trong lĩnh vực Tư pháp
|
|
7
|
5.000024
|
Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên
pháp luật cấp tỉnh
|
UBND tỉnh
|
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính
phủ ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư
pháp thuộc UBND cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn của văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND thuộc UBND xã, phường,
đặc khu trong lĩnh vực Tư pháp
|
|
8
|
5.000027
|
Thủ tục đánh giá, công nhận xã, phường,
đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (cấp xã)
|
UBND tỉnh
|
- Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày
04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật.
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày
04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật.
|
|
9
|
|
Xét thăng hạng chức danh trợ giúp
viên pháp lý hạng II.
|
Sở Tư pháp
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Thông tư số 05/2022/TT-BTP
ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định mã số, tiêu chuẩn và xếp
lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý, Thông tư
số 09/2024/TT-BTP ngày 06/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên
pháp lý; Thông tư số 11/2025/TT-BTP 25/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp
|
|
10
|
|
Xét thăng hạng chức danh trợ giúp
viên pháp lý hạng I
|
Sở Tư pháp
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Thông tư số 05/2022/TT-BTP
ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định mã số, tiêu chuẩn và xếp
lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý; Thông tư
số 09/2024/TT-BTP ngày 06/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên
pháp lý, Thông tư số 11/2025/TT-BTP 25/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp
|
|
11
|
|
Thành lập Phòng công chứng.
|
UBND cấp tỉnh
|
Luật Công chứng năm 2024.
|
|
12
|
|
Giải thể Phòng công chứng.
|
UBND cấp tỉnh
|
Luật Công chứng năm 2024; Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng.
|
|
13
|
|
Chuyển đổi Phòng công chứng thành
Văn phòng công chứng.
|
UBND cấp tỉnh
|
Luật Công chứng năm 2024; Nghị
định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Công chứng.
|
|
14
|
|
Phối hợp trong việc lập biên bản
trẻ em bị bỏ rơi và tiếp nhận trẻ em bị bỏ rơi vào cơ sở nuôi dưỡng.
|
UBND cấp xã, Công an cấp xã
|
Luật Nuôi con nuôi năm 2010; Nghị
định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi con nuôi; Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016
của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Nuôi con nuôi; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi.
|
|
15
|
|
Phối hợp trong việc rà soát, thông
báo tìm gia đình thay thế cho trẻ em.
|
Sở Tư pháp, Sở Y tế, UBND cấp xã,
Cơ sở nuôi dưỡng
|
Luật Nuôi con nuôi năm 2010; Nghị
định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi con nuôi; Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016
của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Nuôi con nuôi; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi.
|
|
16
|
|
Phối hợp trong việc xác minh hồ sơ
của trẻ em, xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài.
|
Công an Tỉnh, Sở Tư pháp
|
Luật Nuôi con nuôi năm 2010; Nghị
định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi con nuôi; Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016
của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép
hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Nuôi con nuôi; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi.
|
|
17
|
|
Phối hợp trong việc giới thiệu trẻ
em làm con nuôi người nước ngoài.
|
Sở Tư pháp, Sở Y tế, Công an Tỉnh,
Văn phòng UBND Tỉnh, Cơ sở nuôi dưỡng.
|
Luật Nuôi con nuôi năm 2010; Nghị
định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi con nuôi; Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016
của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi nước ngoài; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/3/2019
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Nuôi con nuôi; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về nuôi con nuôi.
|
|
18
|
|
Xét thăng hạng chức danh hỗ trợ
nghiệp vụ hạng II.
|
Sở Tư pháp
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Thông tư số 06/2023/TT-BTP
ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh
đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên chức theo
chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành , lĩnh vực
tư pháp.
|
|
19
|
|
Xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc Sở Tư pháp.
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLTBTP-
BNV ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn
việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp.
|
3. Danh mục TTHC NB được giữ nguyên
|
Stt
|
Mã
số TTHC NB
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Thẩm
quyền giải quyết
|
Văn
bản quy định TTHC
nội bộ
|
|
1
|
|
Thành lập Hội đồng quản lý trong
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tư pháp.
|
UBND cấp tỉnh
|
Thông tư số 04/2022/TT- BTP ngày
21/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về Hội đồng quản lý và tiêu
chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản lý trong đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp.
|
4. Danh mục TTHC NB bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã
số TTHC NB
|
Tên
TTHC NB
|
Thẩm
quyền giải quyết
|
Tên
VB quy định việc bãi
bỏ TTHC NB(2)
|
|
1
|
|
Quyết định công nhận báo cáo viên
pháp luật (cấp huyện)
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày
14 tháng 4 năm 2025 củа Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính năm 2025
|
|
2
|
|
Quyết định miễn nhiệm báo cáo viên
pháp luật (cấp huyện)
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày
14 tháng 4 năm 2025 củа Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính năm 2025
|
|
3
|
|
Kiểm tra văn bản quy phạm pháp
luật, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật theo thẩm quyền (cấp
huyện).
|
Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày
14 tháng 4 năm 2025 củа Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính năm 2025
|
|
4
|
|
Rà soát văn bản quy phạm pháp luật
theo thẩm quyền, xử lý/kiến nghị xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp
luật.
|
UBND cấp huyện
|
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày
14 tháng 4 năm 2025 củа Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính năm 2025
|
|
5
|
|
Rà soát, trao đổi, cung cấp thông
tin lý lịch tư pháp phục vụ xây dựng, quản lý, sử dụng và khai thác Cơ sở dữ
liệu lý lịch tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
Công văn số 05/CV- BCĐTKNQ18 ngày 12/01/2025
của Ban Chỉ đạo Chính phủ về tổng kết việc thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW
về việc chuyển nhiệm vụ quản lý nhà nước về lý lịch tư pháp và thực hiện dịch
vụ công cấp Phiếu lý lịch tư pháp từ Sở Tư pháp sang Công an tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương; Công văn số 454/BTP-TCCB ngày 24/01/2025 của Bộ Tư pháp về
việc chuyển giao nhiệm vụ lý lịch tư pháp từ Sở Tư pháp sang Công an tỉnh.
|
|
6
|
|
Xây dựng, ban hành văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
HĐND, UBND cấp huyện
|
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày
14/4/2025 củа Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm
2025
|
|
7
|
|
Quy trình phối hợp thực hiện công
tác tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định XPVPHC.
|
Cơ quan được tổ chức theo ngành dọc
trên địa bàn tỉnh; cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành
phố.
|
Luật Xử lý vi phạm hành chính
(XLVPHC) năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020, năm 2025), Nghị định số 189/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Xử lý vi phạm hành chính
(XLVPHC) về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 31/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
27/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2024
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|