|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
217/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 217/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 13
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 362 /TTr-SXD ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết 21 thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng,
hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây
dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng
ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG
THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (12 TTHC)
I. LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công
trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây
dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm
quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình
xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công
trình xây dựng chuyên ngành) (1.009794)
Quy
trình số 01
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Cấp I, cấp đặc biệt
|
Công trình còn lại
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân
công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
- Sở Nông nghiệp và môi trường:
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
- Sở Công thương: Lãnh đạo
Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
- Sở Nông nghiệp và môi trường:
Công chức Chi cục Tài nguyên nước;
- Sở Công thương: Công chức
Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
17,5ngày
|
11,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
- Sở Nông nghiệp và môi trường:
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
- Sở Công thương: Lãnh đạo
Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
20 ngày làm việc
|
14 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.1. Cho
ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm
trên địa bàn tỉnh (1.009788);
2.2. Cho ý kiến về việc kéo dài
thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu
cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
Quy
trình số 02
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
- Sở Nông nghiệp và môi trường:
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
- Sở Công thương: Lãnh đạo
Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
- Sở Nông nghiệp và môi trường:
Công chức Chi cục Tài nguyên nước;
- Sở Công thương: Công chức
Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
7,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
- Sở Nông nghiệp và môi trường:
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước;
- Sở Công thương: Lãnh đạo
Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở: Xây dựng,
Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (09 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(1.013237).
Quy
trình số 03
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ đánh giá
năng lực; tổ chức thi sát hạch; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
52,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
- Thu phí, lệ phí theo quy định
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng.
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
55 ngày
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng (1.013219).
Quy
trình số 04
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ đánh
giá năng lực; tổ chức thi sát hạch; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
12,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
- Thu phí, lệ phí theo quy định
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây
dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
15 ngày
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
(1.013217).
Quy
trình số 05
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ đánh
giá năng lực; tổ chức thi sát hạch; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
- Thu phí, lệ phí theo quy định
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
4.1. Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236);
4.2. Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238);
4.3. Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) (1.013230);
4.4 Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).
a) Trường hợp không cần xem xét
thêm.
Quy
trình số 06
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
17,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
20 ngày
|
b) Trường hợp cần xem xét
thêm.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng;
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa;
- Thông thông báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư biết lý do cần xem xét thêm;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
27,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
30 ngày
|
5. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
5.1. Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233);
5.2. Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) (1.013235).
Quy
trình số 07
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Công chức
phòng Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
03 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng
Quản lý đầu tư xây dựng
- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư các Sở Xây dựng; Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (09 TTHC)
I. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra công Tác nghiệm thu hoàn thành công
trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây
dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm
quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình
xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công
trình xây dựng chuyên ngành) (1.009794).
Quy
trình số 08
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
11 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
14 ngày làm việc
|
2. Quy
trình giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
2.1. Cho
ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm
trên địa bàn tỉnh (1.009788);
2.2. Cho ý kiến về việc kéo dài
thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu
cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791).
Quy
trình số 09
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã,
phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận
hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
II.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ( 06 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.1. Cấp
giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225);
1.2. Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229);
1.3. Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232);
1.4. Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226).
Quy
trình số 10
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với công trình
|
Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
17 ngày
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
20 ngày
|
15 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.1. Gia
hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227);
2.2. Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228).
Quy
trình số 11
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
2,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 217/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
240
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|