DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3067/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cấp thực hiện
|
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
|
Ghi chú
|
|
Trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Trực tiếp
|
|
1
|
2.001610
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp
tư nhân
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
2
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH
một thành viên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
3
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH
hai thành viên trở lên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
4
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
5
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
6
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở
chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công
ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
7
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp
danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
8
|
2.002010
|
Đăng ký thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
9
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
10
|
1.005114
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
11
|
2.002000
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
12
|
2.001996
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
13
|
2.001993
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của
chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
14
|
2.002044
|
Thông báo thay đổi thông tin của
cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
15
|
2.001954
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
16
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
17
|
2.002070
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng
đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
18
|
2.002031
|
Cấp đối Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký
địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
19
|
2.002045
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
20
|
1.010026
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ
đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông
báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty
trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
21
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các
công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
22
|
2.002083
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các
công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
23
|
2.002059
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
24
|
2.002060
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
25
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
26
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
27
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân
thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
28
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
29
|
2.002018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do
bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
30
|
2.002017
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
31
|
2.002015
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
32
|
2.002029
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
33
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải thể
trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo
quyết định của Tòa án
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
34
|
2.002020
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
35
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh
nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
36
|
2.000368
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
37
|
2.000416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
38
|
2.000375
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam
kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
39
|
1.010029
|
Thông báo về việc sáp nhập công
ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay
đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
40
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
41
|
1.010023
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết
định giải thể doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
42
|
1.005169
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
43
|
2.002008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)
|
|
44
|
2.000024
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
45
|
1.000016
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp của
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
46
|
2.000005
|
Thông báo gia hạn thời gian hoạt
động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
47
|
2.002005
|
Thông báo giải thể và kết quả
giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
48
|
2.002004
|
Thông báo chuyển nhượng phần vốn
góp của các nhà đầu tư
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
49
|
2.001999
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn
hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
50
|
2.002418
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ
và vừa
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
51
|
1.009491
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư
do nhà đầu tư đề xuất
|
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
52
|
1.009492
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả
thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu
thanh toán
|
Lĩnh vực đầu tư theo phương thức
đối tác công tư
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
53
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
54
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
55
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
56
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
57
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
58
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
59
|
1.009661
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
60
|
1.009662
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
61
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
62
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
63
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
64
|
1.009729
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
65
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
66
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
67
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
68
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
69
|
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban
Quản lý thực hiện)
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
70
|
1.009759
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
71
|
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
72
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
73
|
1.009771
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
74
|
1.009772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư.
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
75
|
1.009774
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý).
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
76
|
1.009773
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (Ban Quản lý).
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
77
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
78
|
1.009776
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
79
|
1.009777
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
80
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
81
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt
động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
82
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
83
|
2.002728
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái.
|
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
84
|
2.002731
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu
hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.
|
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
85
|
2.002729
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp sinh thái.
|
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
86
|
2.002732
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu
hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.
|
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu
công nghiệp, khu kinh tế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
87
|
2.002058
|
Xác nhận chuyên gia
|
Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển
chính thức
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
88
|
2.000529
|
Thành lập doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh) quyết định thành lập
|
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
89
|
2.001061
|
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
90
|
2.001025
|
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan
đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được
giao quản lý
|
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
91
|
1.002395
|
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động,
chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
|
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
92
|
2.001021
|
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
hoặc giao quản lý)
|
Lĩnh vực thành lập và sắp xếp
lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
93
|
2.002665
|
Chuyển đổi công ty nhà nước thành
công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh)
|
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà
nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
luật doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
94
|
2.002666
|
Chuyển đổi công ty con chưa chuyển
đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh)
|
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà
nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
luật doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
95
|
2.002667
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển
đổi (Cấp tỉnh)
|
Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà
nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại
luật doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
96
|
3.000257
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân
và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
97
|
3.000291
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
|
98
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh, cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
99
|
3.000325
|
Thanh toán chi phí liên quan đến
xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh, cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
100
|
1.011769
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn về cấp nước
sạch (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
101
|
3.000256
|
Chuyển giao công trình điện là
hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự
án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp
luật
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Cơ quan nhận bàn giao hạ tầng
kỹ thuật trong dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác (Sở Xây dựng, Sở
Công thương)
|
|
102
|
3.000328
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn về thủy lợi
cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
103
|
3.000324
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn về thủy lợi
cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
104
|
3.000326
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy
hoại
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh, cấp xã
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn về thủy lợi
cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
105
|
3.000327
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
Cấp tỉnh, cấp xã
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn về thủy lợi
cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
106
|
2.002206
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách
|
Lĩnh vực tin học - thống kê
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://mstt.mof.gov.vn/login)
|
|
107
|
2.000765
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh
nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ- CP
ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
|
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn
|
Cấp tỉnh
|
|
|
x
|
|
|
108
|
2.000746
|
Nghiệm thu hoàn thành các hạng
mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP
ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn
|
|
|
|
x
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
109
|
1.014316
|
Hỗ trợ chi phí
|
Lĩnh vực hỗ trợ đầu tư
|
|
|
|
x
|
|
|
110
|
1.012507
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên
môn về đấu thầu
|
Lĩnh vực đấu thầu
|
|
x
|
|
|
Trực tuyến trên Hệ thống quản
lý cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu tại (địa chỉ https://chungchidauthau.mof.gov.vn)
|
|
111
|
1.010370
|
Chi trả phí bảo hiểm khai thác
hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm
|
Lĩnh vực bảo hiểm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
112
|
1.005411
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí
bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Lĩnh vực bảo hiểm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà
nước về nông nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
113
|
2.002169
|
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp
được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
Lĩnh vực bảo hiểm
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
114
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh
(gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
|
|
115
|
3.000161
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn
tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ
vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4,
Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính
phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng
bằng xe buýt.
|
Lĩnh vực Tài chính ngân hàng
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Sở Xây dựng
|
|
116
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải
|
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ
phí và thu khác của ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh, Cấp xã
|
x
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
117
|
1.008603
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ
phí và thu khác của ngân sách nhà nước
|
Cấp tỉnh, Cấp xã
|
x
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
118
|
3.000251
|
Thủ tục xác định xe thuộc diện
không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
|
Lĩnh vực Thuế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Các đơn vị đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
|
119
|
3.000252
|
Xác định xe kinh doanh vận tải
thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên
|
Lĩnh vực Thuế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Các đơn vị đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
|
120
|
3.000253
|
Cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem
nộp phí sử dụng đường bộ
|
Lĩnh vực Thuế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Các đơn vị đăng kiểm (Sở Xây dựng)
|
|
121
|
3.000254
|
Đề nghị trả lại phù hiệu, biển
hiệu
|
Lĩnh vực Thuế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Sở Xây dựng
|
|
122
|
3.000255
|
Xác định xe ô tô không tham gia
giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ
|
Lĩnh vực Thuế
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Sở Xây dựng
|
|
123
|
1.011729
|
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết
bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây
không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên
quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22.
|
Lĩnh vực hải quan
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
Sở Xây dựng
|
|
124
|
1.012735
|
Hiệp thương giá
|
Lĩnh vực quản lý giá
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
- Sở Xây dựng - Sở Nông nghiệp
và Môi trường - Sở Y tế - Sở Công thương - Sở Tư pháp - Các Sở quản lý ngành,
lĩnh vực của sản phẩm, dịch vụ công
|
|
125
|
1.012744
|
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch
vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Lĩnh vực quản lý giá
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
|
- Sở Xây dựng - Sở Nông nghiệp
và Môi trường - Sở Y tế - Sở Công thương - Sở Tư pháp - Các Sở quản lý ngành,
lĩnh vực của sản phẩm, dịch vụ công
|
|
126
|
1.012994
|
Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Lĩnh vực Tài chính đất đai
|
Cấp tỉnh, Cấp xã
|
x
|
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
cơ quan có chức năng quản lý đất đai
|
|
127
|
1.012995
|
Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất
của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
Lĩnh vực Tài chính đất đai
|
Cấp tỉnh, Cấp xã
|
x
|
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
cơ quan có chức năng quản lý đất đai
|
|
128
|
1.012996
|
Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền
sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ.
|
Lĩnh vực Tài chính đất đai
|
Cấp tỉnh, Cấp xã
|
x
|
|
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
cơ quan có chức năng quản lý đất đai
|
|
129
|
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông
tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh
doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
130
|
1.014035
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký
hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
131
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
132
|
2.000720
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
133
|
1.001570
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
134
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
135
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
136
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp.
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
137
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
138
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
139
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
140
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác;
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
141
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký tổ hợp tác
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
142
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
143
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
144
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
145
|
2.002644
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
146
|
2.002645
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
147
|
2.002646
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng
đại diện ở nước ngoài
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
148
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
149
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông
tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
150
|
2.002650
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
151
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
152
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
153
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
154
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
155
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối
với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
156
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập doanh
nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
157
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
158
|
1.005377
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
159
|
2.001973
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
160
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
161
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
162
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ
hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
163
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của
tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
164
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
|
|
165
|
1.005412
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ
phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Lĩnh vực bảo hiểm
|
Cấp xã
|
x
|
|
|
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà
nước về nông nghiệp
|