|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2948/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Lương
|
|
Ngày ban hành:
|
25/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2948/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
25 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ
KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP VÀ LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ về kiểm soát Thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính: Quyết định số 4166/QĐ- BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết
định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính; Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 4688/TTr-STC ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng
ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; 07 thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt
động của doanh nghiệp; 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 06 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh
Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục các thủ tục
hành chính số 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17, 22, 23, 38, 41 phần II mục B - lĩnh
vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp tại Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày
16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính
số 10, 11, 15, 23 tại Phần II mục A - Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh;
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính
số 3 và 12 tại Phần II - Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 của UBND
tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh
Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Lê Văn Lương
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2948/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DVBC CI
|
Không phụ thuộc vào ĐGHC
|
|
1.
|
Đăng ký kinh doanh lần đầu,
đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính
thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ
chức khoa học công nghệ
|
- Đối với trường hợp cấp đăng
ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu
đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh
tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
- Đối với trường hợp cấp lại
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ,
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ:
trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND các xã, phường
|
Được miễn lệ phí
|
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 119/2025/TT-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
2.
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ
chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
- Trường hợp đăng ký tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức
khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký chấm dứt
kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
|
Được miễn lệ phí
|
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 119/2025/TT-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
3.
|
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong
trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND các xã, phường
|
Được miễn lệ phí
|
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 119/2025/TT-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DVBC CI
|
Không phụ thuộc vào ĐGHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
1.
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ
trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
- Trường hợp thông báo
thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế:
Không quy định thu phí, lệ phí.
|
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC
ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC
ngày 05/8/2019.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
2.
|
Đăng ký thay đổi thành
viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở
hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp
chết
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC
ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC
ngày 05/8/2019.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
3.
|
Đăng ký thay đổi vốn điều
lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
-Trường hợp đăng ký thay
đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay
đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC
ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC
ngày 05/8/2019.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
4.
|
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập
chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
* Trường hợp đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh:
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
* Trường hợp thông báo lập
chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không quy định thu phí, lệ phí
|
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC
ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC
ngày 05/8/2019.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
5.
|
Đăng ký doanh nghiệp đối
với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp
nhất công ty
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC
ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC
ngày 05/8/2019.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
6.
|
Thông báo thay đổi nội
dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực
hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC
ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC
ngày 05/8/2019.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
7.
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
|
- Đề nghị dừng thực hiện
thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thông báo hủy bỏ nghị
quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025;
- Thông tư số 68/2025/TT- BTC
ngày 01/7/2025;
- Thông tư số 47/2019/TT- BTC
ngày 05/8/2019.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
II
|
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
1
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- Lệ phí đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí nếu sử dụng
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
- Không thu lệ phí đối với tổ
hợp tác
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (Nghị định số 92/2024/NĐ- CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định
số 125/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội
dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc
gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số
43/2025/TT-BTC).
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
2
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp
tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
Không quy định
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT- BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020
- Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND
ngày 15/7/2025.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
3
|
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục
giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
Không quy định
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
-Thông tư số
09/2024/TT- BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020
- Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND
ngày 15/7/2025.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
4
|
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
- Lệ phí đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí nếu sử dụng
dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT- BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020
- Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND
ngày 15/7/2025.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
|
5
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên.
|
Không quy định
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT- BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT- BTC
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020
- Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND
ngày 15/7/2025.
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
X
|
Lưu ý: Nội dung sửa
đổi, bổ sung của TTHC là phần chữ in nghiêng
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
MÃ TTHC
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
1.
|
2.002010.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi người đại
diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 8 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh (gọi tắt là Quyết định số 544/QĐ-UBND)
|
|
2.
|
1.005114.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 10 phần I mục B Quyết định số 544/QĐ-UBND
|
|
3.
|
2.002000.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp
chết
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 11 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
4.
|
2.001996.000.00.00.H18
|
Thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 12 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
5.
|
2.001993.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư
của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 13 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
6.
|
2.001954.000.00.00.H18
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 15 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
7.
|
2.002070.000.00.00.H18
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 17 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
8.
|
2.002083.000.00.00.H18
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 22 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
9.
|
2.002059.000.00.00.H18
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 23 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
10.
|
2.000375.000.00.00.H18
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 38 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
II
|
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
11.
|
1.010023.000.00.00.H18
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp tỉnh
|
Số thứ tự 41 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND
|
|
12.
|
2.001973.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã
|
Số thứ tự số 12 phần II tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 20/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên (gọi tắt là Quyết định số 1881/QĐ-UBND)
|
|
13.
|
1.005377.000.00.00.H18
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã
|
Số thứ tự số 23 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên (gọi tắt là Quyết định 1345/QĐ-UBND)
|
|
14.
|
2.002644.000.00.00.H18
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã
|
Số thứ tự số 10 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND
|
|
15.
|
2.002645.000.00.00.H18
|
Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã
|
Số thứ tự số 11 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND
|
|
16.
|
2.002646.000.00.00.H18
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã
|
Số thứ tự số 3 phần II tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND
|
|
17.
|
2.002650.000.00.00.H18
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã
|
Số thứ tự số 15 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND
|
Quyết định 2948/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp và lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2948/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp và lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
193
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|