|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3301/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
25/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3301/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 25 tháng 12 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HOÁ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 3253/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ Ngành Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1401/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới và bị bãi bỏ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực Y tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1943/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc
phê duyệt phương án đơn giản thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ngành Y tế tỉnh Đồng Nai năm 2025.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại
Tờ trình số 5909TTr-SYT ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 35
thủ tục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hoá thuộc phạm vi, lĩnh vực quản
lý của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục, nội dung TTHC nội bộ kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3253/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội
bộ ngành Y tế thuộc phạm vi chức năng của tỉnh Đồng Nai; Quyết định số 1401/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới và bị bãi bỏ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực Y tế tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng
các sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Tổ chức triển khai niêm yết, công
khai thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, địa
phương tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử; triển khai quán triệt
thực hiện, tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo trình tự, thời gian và nội dung thuộc
thẩm quyền giải quyết cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Triển khai rà soát đảm bảo tỷ lệ
100% thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị, địa
phương được đánh giá, đề xuất đơn giản hoá, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét và kiến nghị Văn phòng Chính phủ, các Bộ, ngành Trung ương phê duyệt
phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền theo Quyết
định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Thường xuyên theo dõi, cập nhật
các quy định có liên quan đến nội dung thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi
chức năng, nhiệm vụ để phối hợp đơn vị liên quan tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung theo thẩm quyền
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ, Cục KSTTHC;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 3301/QĐ-UBND
ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
|
Stt
|
Tên
TTHC nội bộ
|
Thẩm
quyền giải quyết
|
Văn
bản quy định TTHC nội bộ
|
Trang
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
|
|
A.
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
|
|
1
|
|
1.
|
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố
dịch bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm A
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Bộ trưởng Bộ Y tế, Thủ tướng Chính phủ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Y tế; Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi
Phụ lục quy định thời gian ủ bệnh trung bình và thời gian không phát hiện
thêm trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch bệnh
truyền nhiễm ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-TTg.
|
1
|
|
2.
|
Công bố dịch bệnh truyền nhiễm thuộc
nhóm B, C thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Bộ trưởng Bộ Y tế, Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế
|
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi
Phụ lục quy định thời gian ủ bệnh trung bình và thời gian không phát hiện
thêm trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch bệnh
truyền nhiễm ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-TTg.
|
2
|
|
3.
|
Đề nghị cấp có thẩm quyền công bố
hết dịch truyền nhiễm nhóm A trên địa bàn tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng Bộ Y tế, Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế
|
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi
Phụ lục quy định thời gian ủ bệnh trung bình và thời gian không phát hiện thêm
trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch bệnh truyền
nhiễm ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-TTg.
|
3
|
|
4.
|
Công bố hết dịch truyền nhiễm
thuộc nhóm B, C trên địa bàn tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Bộ trưởng Bộ Y tế, Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế
|
Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày
28/01/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định điều kiện công bố dịch, công bố
hết dịch bệnh truyền nhiễm; Quyết định 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 Sửa đổi
Phụ lục quy định thời gian ủ bệnh trung bình và thời gian không phát hiện
thêm trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch bệnh
truyền nhiễm ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-TTg.
|
4
|
|
B.
|
LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
5
|
|
5.
|
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử
dụng trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc
phạm vi quản lý của UBND tỉnh
|
Sở Y tế
|
Điểm b Khoản 2 Điều 8 Quyết định
số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị; Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày
31/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y tế.
|
5
|
|
C.
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
|
|
8
|
|
6.
|
Duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc
Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc
thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
Thông tư số 26/2023/TT-BYT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn quản lý thuốc Methadone.
|
8
|
|
7.
|
Điều phối thuốc Methadone cho các
cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Y tế
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh trực thuộc Sở Y
tế
|
Thông tư số 26/2023/TT-BYT ngày
29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn quản lý thuốc Methadone.
|
10
|
|
D.
|
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
|
|
12
|
|
8.
|
Áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại
cơ sở, địa điểm khác (ngoại trừ tại nhà, tại cửa khẩu, cơ sở y tế)
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Chỉ đạo phòng chống dịch tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Y tế.
|
Nghị định số 101/2010/NĐ-CP
30/09/2010 của Chính phủ hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về áp
dụng biện pháp, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong thời gian
có dịch.
|
12
|
|
9.
|
Cấp và chi trả tiền bồi thường cho
người được tiêm chủng khi sử dụng vắc xin trong chương trình tiêm chủng chống
dịch
|
Sở Y tế
|
Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày
01/07/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng; Nghị định số
13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 104/2016/NĐ-CP.
|
13
|
|
10.
|
Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch
cấp tỉnh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế.
|
Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm; Quyết định số 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về
việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo
chống dịch các cấp.
|
14
|
|
E.
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH
|
|
15
|
|
11.
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và
pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Sở Y tế
|
Luật Giám định tư pháp; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp; Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám
định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP; Nghị định số
148/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế;Thông tư số 21/2025/TTBYT ngày 27/6/2025 của Bộ Y tế quy
định tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm
thần.
|
15
|
|
12.
|
Miễn nhiệm giám định viên pháp y
và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Sở Y tế
|
Luật Giám định tư pháp; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp; Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết biện pháp thi hành Luật Giám
định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP; Nghị định số
148/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực y tế;Thông tư số 21/2025/TTBYT ngày 27/6/2025 của Bộ Y tế quy
định tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm
thần.
|
21
|
|
F
|
LĨNH
VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
13.
|
Xét thăng hạng bác sỹ chính
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP; Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã
số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ;
Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
22
|
|
14.
|
Xét thăng hạng Bác sĩ y học dự
phòng chính
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
27
|
|
15.
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
Y tế công cộng chính
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 11/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
27/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp y tế công cộng; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
32
|
|
16.
|
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng III
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
37
|
|
17.
|
Xét thăng hạng Điều dưỡng hạng II
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
42
|
|
18.
|
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng III
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
47
|
|
19.
|
Xét thăng hạng Hộ sinh hạng II
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
y tế.
|
52
|
|
20.
|
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng III
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
57
|
|
21.
|
Xét thăng hạng Kỹ thuật y hạng II
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
62
|
|
22.
|
Xét thăng hạng Dược sĩ
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp dược; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
67
|
|
23.
|
Xét thăng hạng Dược sĩ chính
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp dược; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
72
|
|
24.
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Dinh dưỡng hạng III
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
77
|
|
25.
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Dinh dưỡng hạng II
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
82
|
|
26.
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp dân số viên hạng III
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng; Thông tư
số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
87
|
|
27.
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp dân số viên hạng II
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế, Sở Nội vụ.
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ
quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BYT-BNV ngày
07/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp dinh dưỡng; Thông tư số 03/2022/TT-BYT ngày 26/4/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành y tế.
|
92
|
|
G. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
|
|
97
|
|
28.
|
Tặng Cờ Thi đua của Bộ trưởng Bộ Y
tế
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế.
|
Thông tư số 25/2023/TT-BYT ngày
29/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành y tế
|
97
|
|
29.
|
Tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Y
tế
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế.
|
Thông tư số 25/2023/TT-BYT ngày
29/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành y tế
|
102
|
|
30.
|
Tặng Kỷ niệm chương “Vì sức khỏe
nhân dân” của Bộ Y tế
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Y tế.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Y tế.
|
Thông tư số 25/2023/TT-BYT ngày
29/12/2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng trong ngành y tế
|
115
|
|
31.
|
Đề nghị Xét tặng giải thưởng Hải
Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền
|
Sở Y tế
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày
26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua,
khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013;
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày
31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng;
- Thông tư số 16/2020/TT-BYT ngày
29/10/2020 của Bộ Y tế ban hành tiêu chuẩn và hướng dẫn xét tặng giải thưởng
Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền.
|
117
|
|
H. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
127
|
|
32.
|
Xét thăng hạng viên chức từ Nhân
viên công tác xã hội lên Công tác xã hội viên
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Y tế, Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em; Trung tâm Bảo trợ xã
hội Bình Phước
|
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 26/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 12/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã
hội.
|
127
|
|
33.
|
Xét thăng hạng viên chức từ Công
tác xã hội viên lên Công tác xã hội viên chính
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Y tế, Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em; Trung tâm Bảo trợ
xã hội Bình Phước
|
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
- Thông tư số 26/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 12/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mã
số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công tác xã
hội.
|
133
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
|
|
140
|
|
|
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG
|
|
|
|
34.
|
Thành lập Ban Chỉ đạo chống dịch
cấp xã
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trạm Y tế.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND cấp xã
|
Luật Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm; Quyết định số 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về
việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ đạo
chống dịch các cấp.
|
140
|
|
35.
|
Áp dụng biện pháp cách ly Y tế tại
nhà
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Chỉ đạo chống dịch cấp xã
|
Nghị định số 101/2010/NĐ-CP
30/09/2010 của Chính phủ hướng dẫn Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về áp
dụng biện pháp, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong thời gian
có dịch.
|
140
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
Quyết định 3301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3301/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
152
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|