|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 881/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
26 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG, QUẢN LÝ CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1881/QĐ-BNG ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về công bố các
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp.
(Có phụ lục kèm theo,
gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên
thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2.
Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
a) Chịu trách nhiệm về hình thức,
nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin
điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
b) Cập nhật tất cả nội dung của
thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
c) Cập nhật nội dung thủ tục
hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính
lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và phối hợp Sở
Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
2. Giao Sở Khoa học và
Công nghệ
a) Phối hợp Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định này lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ
thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay
thế Quyết định số 2049/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản
lý của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 1002/QĐ-
UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ và Quy trình nội bộ giải quyền thủ tục
hành chính lĩnh vực ngoại vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông
tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- VPUB: CVP, các PVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Hiếu).
|
CHỦ TỊCH
Trần Trí Quang
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO
QUỐC TẾ
|
|
1
|
2.002312
|
Cho phép tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
2.002314
|
Cho chủ trương đăng cai tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng
Chính phủ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
PHẦN B. NỘI
DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA;
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HỘI
NGHỊ - HỘI THẢO QUỐC TẾ
1. Cho
phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ
tướng Chính phủ - 2.002312
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị tổ chức gửi hồ
sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho cơ quan của người có thẩm
quyền (Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp).
+ Trường hợp hội nghị, hội
thảo quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương
của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế: không quy định thời hạn nộp
hồ sơ.
+ Trường hợp khác: Thời hạn nộp
hồ sơ ít nhất là 30 ngày trước ngày dự kiến tổ chức.
- Bước 2: Sau khi nhận được hồ
sơ, người có thẩm quyền (Văn phòng UBND tỉnh) lấy ý kiến bằng văn bản của
các cơ quan, địa phương liên quan.
+ Trường hợp hội nghị, hội
thảo quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương
của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế: cơ quan, địa phương được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 10
ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
+ Trường hợp khác: cơ quan, địa
phương được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian
không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Bước 3: Sau khi có đầy đủ ý
kiến bằng văn bản của các cơ quan, địa phương liên quan,
+ Trường hợp hội nghị, hội
thảo quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương
của các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế, trên cơ sở thống nhất ý
kiến với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và địa phương có liên quan, người có thẩm
quyền trả lời bằng văn bản cho đơn vị tổ chức, đồng gửi cho các cơ quan, địa
phương liên quan.
+ Trường hợp khác: người có thẩm
quyền trả lời bằng văn bản cho đơn vị tổ chức, đồng gửi cho các cơ quan, địa
phương liên quan.
* Trong thời gian 15 ngày kể từ
khi kết thúc hội nghị, hội thảo quốc tế, đơn vị tổ chức gửi báo cáo kết quả tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
(2) Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ Quầy số 07 - 0273.3993847, số
377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 02 - 02773.898955, số
85, đường Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Công văn xin phép tổ chức;
+ Đề án tổ chức theo Mẫu 01 Quyết
định số 06/2020/QĐ-TTg ngày 21/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản
lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
+ Văn bản có ý kiến của các cơ
quan liên quan trong trường hợp các quy định pháp luật khác có yêu cầu.
+ Văn bản đồng ý chủ trương
đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp hội nghị, hội thảo
quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của các
nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế: không quá 20 ngày kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ.
+ Trường hợp khác: 30 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện
TTHC: Các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và cơ quan cấp dưới của các
cơ quan, đơn vị trực thuộc; cá cơ quan, tổ chức Việt Nam và nước ngoài do UBND
tỉnh cho phép hoạt động.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện
TTHC: Văn bản trả lời của Ủy ban nhân dân tỉnh
(9) Phí, lệ phí (nếu
có): không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu có): Mẫu 01 về Đề án tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế.
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC (nếu có):
Các hội nghị, hội thảo quốc tế
không thuộc các trường hợp quy định tại thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ (Mã số TTHC:
2.002311)
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg
ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị,
hội thảo quốc tế tại Việt Nam. Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
(13) Thành phần hồ sơ
cần phải số hóa:
+ Công văn xin phép tổ chức;
+ Đề án tổ chức;
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời của Ủy ban nhân
dân tỉnh.
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp hội nghị, hội thảo
quốc tế có thành viên tham dự là quan chức cấp Bộ trưởng hoặc tương đương của
các nước, các vùng lãnh thổ, các tổ chức quốc tế: không quá 20 ngày kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ.
+ Trường hợp khác: 30 ngày.
b) Quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử: 20 ngày hoặc 30 ngày.
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến trực tiếp BCCI)
|
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND
tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
|
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến công chức TTPVHCC tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh)
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ
sơ)
|
1/4 ngày
|
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng
UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
1/4 ngày
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo sau 03 ngày tiếp
nhận hồ sơ)
Bao gồm lấy ý kiến bằng văn bản
của các cơ quan, địa phương liên quan
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ
|
12 ngày hoặc 22 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
02 ngày
|
|
3
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
4
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
5
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết
quả đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh)
|
Văn thư và Bộ phận Một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
6
|
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng
UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh); TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ QUAN/TỔ
CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………
|
Địa điểm, ngày ….
tháng …. năm …
|
ĐỀ
ÁN
Tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế về ...
Kính
gửi: …………………………………
I. LÝ DO, MỤC ĐÍCH TỔ CHỨC HỘI
NGHỊ, HỘI THẢO
1. Bối cảnh, lý do tổ chức
2. Mục đích, dự kiến kết quả
3. Danh nghĩa tổ chức
II. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ HỘI
NGHỊ, HỘI THẢO
1. Thời gian, địa điểm tổ chức
hội nghị, hội thảo
2. Địa điểm tham quan, khảo sát
(nếu có)
3. Hình thức và công nghệ tổ chức
(nếu là hội nghị, hội thảo trực tuyến)
4. Thành phần tham gia tổ chức:
cơ quan phía Việt Nam, cơ quan phía nước ngoài, cơ quan, tổ chức, cá nhân tài
trợ (nếu có)
5. Dự kiến thành phần và số lượng
tham dự: số lượng và cơ cấu thành phần đại biểu, bao gồm cả đại biểu Việt Nam
và đại biểu có quốc tịch nước ngoài
6. Thông tin về báo cáo viên/diễn
giả người nước ngoài: về lý lịch trích ngang và trình độ chuyên môn
III. NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH
LÀM VIỆC
IV. CÁC HOẠT ĐỘNG BÊN LỀ HỘI
NGHỊ, HỘI THẢO (NÊU RÕ THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG)
V. KẾ HOẠCH TUYÊN TRUYỀN HỘI
NGHỊ, HỘI THẢO
VI. NGUỒN KINH PHÍ TỔ
CHỨC
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..
- Lưu:……….
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN/TỔ CHỨC
(Chữ ký, đóng dấu)
Họ và tên
|
2. Cho chủ
trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ - 2.002314
(1) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị tổ chức gửi hồ
sơ xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế cho cơ quan của người có thẩm
quyền (Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ít nhất 30 ngày trước ngày dự
kiến tổ chức).
- Bước 2: Sau khi nhận được hồ
sơ, người có thẩm quyền (Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) lấy ý kiến bằng
văn bản của các cơ quan, địa phương liên quan. Cơ quan, địa phương được lấy ý
kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời gian không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị.
- Bước 3: Sau khi có đầy đủ ý
kiến bằng văn bản các cơ quan, địa phương liên quan, người có thẩm quyền (Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét) trả lời bằng
văn bản cho đơn vị tổ chức, đồng gửi cho các cơ quan, địa phương có liên quan.
(2) Địa điểm thực hiện:
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh:
+ Quầy số 07 - 0273.3993847, số
377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
+ Quầy số 02 - 02773.898955, số
85, đường Nguyễn Huệ, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua
dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
(4) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Công văn
xin chủ trương để đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trong đó nêu rõ
lý do, mục đích, chủ đề, dự kiến thành phần tham dự và dự kiến nguồn kinh phí.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
30 ngày.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC:
Các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và cơ quan cấp dưới của các cơ quan,
đơn vị trực thuộc; cá cơ quan, tổ chức Việt Nam và nước ngoài do UBND tỉnh cho
phép hoạt động.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện
TTHC: Văn bản trả lời của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(9) Phí, lệ phí (nếu có):
không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có): không.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC (nếu có):
Các hội nghị, hội thảo quốc tế
không thuộc các trường hợp quy định tại thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
(Mã số TTHC: 2.002313).
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg
ngày 21 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị,
hội thảo quốc tế tại Việt Nam.
Nghị định số 134/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đối ngoại.
(13) Thành phần hồ sơ
cần phải số hóa:
Công văn xin chủ trương để đăng
cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hoá:
Văn bản trả lời của Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Lưu ý:
- Việc xin chủ trương đăng cai
tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tùy thuộc vào nhu cầu của đơn vị tổ chức, không
phải là quy trình bắt buộc cần thực hiện trước khi xin phép tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế.
- Sau khi được cho phép về chủ
trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, đơn vị tổ chức có trách nhiệm
xây dựng Đề án tổ chức và xin phép người có thẩm quyền về việc tổ chức hội nghị,
hội thảo quốc tế theo quy định.
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử của TTHC
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày
b) Quy trình nội bộ, liên thông
và điện tử:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
- Trường hợp nhận hồ sơ tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (trực tuyến trực tiếp BCCI)
|
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng
UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
|
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến công chức TTPVHCC tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh)
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
|
1/4 ngày
|
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng
UBND tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
1/4 ngày
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo sau 03 ngày tiếp
nhận hồ sơ)
Bao gồm lấy ý kiến bằng văn bản
của các cơ quan, địa phương liên quan
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên Phòng Ngoại vụ
|
22 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng Ngoại vụ
|
02 ngày
|
|
3
|
Xem hồ sơ, ký tắt
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
4
|
Phê duyệt kết quả
|
Thường trực UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
5
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết
quả đến Văn phòng UBND tỉnh (qua Bộ phận TN và TKQ của Văn phòng UBND tỉnh)
|
Văn thư và Bộ phận Một cửa
Văn phòng UBND tỉnh
|
1/2 ngày
|
|
6
|
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận TN và TKQ Văn phòng UBND
tỉnh (tại Trung tâm PVHCC tỉnh); TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|