|
BỘ CÔNG THƯƠNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2865/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày
13 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược.
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu, Vụ trưởng
Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Sinh Nhật Tân;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- VPB (THCC);
- Lưu: VT, XNK.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Thị Thắng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2865/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển,
quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng
|
Nghị định số
259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025
của Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược
|
Xuất nhập khẩu
|
Cục Xuất nhập
khẩu - Bộ Công Thương
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu,
trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung
chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng
|
|
4
|
Xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
|
|
5
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương
trình tuân thủ nội bộ
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
A. Thủ tục hành chính cấp
Trung ương
I. Lĩnh vực xuất nhập khẩu
1. Cấp Giấy phép xuất khẩu,
tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa
lưỡng dụng trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tuyến tới cơ quan cấp
phép.
Bước 2: Cơ quan cấp phép kiểm
tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ
quan cấp phép thông báo bằng văn bản cho thương nhân để bổ sung, hoàn thiện.
Bước 3: Trường hợp cần
thiết, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định, cơ quan cấp phép gửi hồ sơ tới bộ liên quan để xin ý kiến.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được công văn xin ý kiến của cơ quan cấp phép, bộ liên quan xem xét hồ sơ và có
văn bản trả lời.
Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định hoặc kể từ ngày nhận được văn bản trả
lời của bộ liên quan, cơ quan cấp phép xem xét cấp Giấy phép cho thương nhân hoặc
có văn bản từ chối cấp Giấy phép, nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Thương nhân nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng) đến
cơ quan cấp phép.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu, tạm nhập
tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng: 01 bản chính.
- Văn bản cam kết của người nhập
khẩu hoặc người sử dụng cuối cùng về việc hàng hóa không được sử dụng cho mục
đích sản xuất vũ khí hủy diệt hàng loạt và không cung cấp cho các tổ chức, cá
nhân bị chỉ định: 01 bản chính bằng tiếng Anh và 01 bản dịch tiếng Việt, cả 2 bản
được xác nhận bởi thương nhân đề nghị cấp giấy phép.
- Các chứng từ có liên quan đến
lô hàng lưỡng dụng: hợp đồng xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu,
trung chuyển; giấy phép của cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành (nếu
có): 01 bản sao.
- Báo cáo tình hình xuất khẩu,
tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh, trung chuyển hàng hóa lưỡng dụng theo
giấy phép đã được cấp trước đó theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định
số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ: 01 bản
chính (trừ trường hợp thương nhân đề nghị cấp giấy phép theo thời hạn).
- Quyết định của Bộ Công Thương
xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ theo quy định tại khoản 3 Điều
5 Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ
(chỉ áp dụng với trường hợp thương nhân đề nghị cấp giấy phép theo thời hạn).
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định hoặc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của bộ
liên quan.
1.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân xuất khẩu, tạm nhập tái xuất,
chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Đối với hàng hóa lưỡng
dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ: cơ quan cấp phép là Bộ có thẩm quyền quản lý theo phân
công tại Phụ lục I Nghị định
số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
- Đối với hàng hóa lưỡng
dụng quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ: cơ quan cấp phép là Bộ Công Thương.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh
hàng hóa lưỡng dụng hoặc văn bản từ chối cấp Giấy phép, nêu rõ lý do.
1.8. Lệ phí: Không thu
phí
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp phép xuất khẩu,
tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng theo
mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính
phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Hàng hóa đề nghị cấp Giấy phép
xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh thuộc trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 4 hoặc khoản 3 Điều 4 Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ của Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược.
Phụ lục III
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU, TRUNG CHUYỂN, QUÁ CẢNH
HÀNG HÓA LƯỠNG DỤNG
(Kèm theo Nghị
định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng
10 năm 2025 của Chính phủ)
|
TÊN THƯƠNG
NHÂN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…
|
...., ngày
.... tháng .... năm .....
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU, TRUNG CHUYỂN,
QUÁ CẢNH HÀNG HÓA LƯỠNG DỤNG
Kính gửi:……………….
- Tên chính thức của thương nhân đề nghị:
- Tên viết tắt (nếu
có):
- Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại:
E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
Tên và danh xưng [Ông, bà, cô]:
Đề nghị Bộ … cấp giấy phép xuất khẩu/tạm nhập
tái xuất/quá cảnh/ chuyển khẩu/trung chuyển với các thông tin cụ thể như sau:
1. Thông
tin về hàng hóa xuất khẩu/tạm nhập tái xuất/quá cảnh/chuyển khẩu/trung chuyển:
- Tên
hàng hóa, mô tả và đặc điểm kỹ thuật, công nghệ
- Mã HS;
mã ECCN (nếu có)
- Nguồn
gốc hàng hóa: Tự sản xuất/ Mua trong nước/ Nhập khẩu (nêu rõ tên thương nhân sản
xuất/bán hàng)
- Số lượng:
2. Thông
tin tổ chức, cá nhân xuất khẩu/tạm nhập tái xuất/quá cảnh/ chuyển khẩu/trung
chuyển:
- Tên tổ
chức, cá nhân sử dụng cuối cùng:
- Địa chỉ:
- Mục
đích sử dụng:
3. Tuyến
đường vận chuyển, cửa khẩu xuất khẩu, tái xuất
4. Các
tài liệu kèm theo:
TUYÊN BỐ
Tôi, người ký tên dưới đây, xác nhận rằng:
1. Tôi có đủ thẩm quyền theo quy định của pháp luật
Việt Nam trong việc thay mặt [ghi tên chính thức của thương nhân đề nghị]
trong việc ký Đơn đề nghị này.
2. Tôi đã tìm hiểu, nắm rõ thông tin về việc kiểm
soát thương mại chiến lược và cam kết hàng hóa trong giao dịch nêu trên không
được người sử dụng cuối cùng sử dụng nhằm mục đích sản xuất vũ khí hủy diệt
hàng loạt.
3. Thông tin cung cấp trong Đơn này cùng các Phụ
lục kèm theo, nếu có, mà chúng tôi kiểm soát được đều là thông tin trung thực
và chính xác. Thông tin mà chúng tôi có được từ bên thứ ba, bao gồm cả thông
tin do hãng vận chuyển, đối tác ký hợp đồng v.v… cung cấp đều đã được chúng tôi
thẩm định, kiểm tra một cách cẩn thận và có trách nhiệm trước khi đưa vào Đơn
này cùng các Phụ lục kèm theo để bảo đảm độ tin cậy cao nhất có thể được.
|
|
KÝ TÊN
[Ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|
Phụ lục IV
MẪU BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU, TRUNG
CHUYỂN, QUÁ CẢNH HÀNG HÓA LƯỠNG DỤNG
(Kèm theo Nghị
định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10
năm 2025 của Chính phủ)
|
TÊN THƯƠNG
NHÂN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép đối với hàng hóa lưỡng dụng
|
......, ngày … tháng … năm 20…
|
Kính
gửi: Bộ …
- Tên thương nhân:
- Địa chỉ:
Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại:
E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
- Đã được phê duyệt Chương trình tuân thủ nội bộ
tại Quyết định số … ngày ... tháng … năm ..... của Bộ Công Thương (nếu có).
Căn cứ Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược, (thương nhân) xin báo cáo tình
hình xuất khẩu/tạm nhập tái xuất/quá cảnh/chuyển khẩu/trung chuyển hàng hóa lưỡng
dụng theo các Giấy phép đã được cấp như sau:
|
STT
|
Giấy phép do cơ quan cấp phép cấp (số…, ngày..)
|
Tên hàng hoá
|
Mã HS
|
Số lượng/ trị giá (USD)
|
Nước nhận hàng
|
Thương nhân nhận hàng
|
Người sử dụng cuối cùng
|
Cửa khẩu xuất ra khỏi lãnh thổ Việt Nam
|
Tờ khai hải quan
|
Tuyến đường vận chuyển
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Thương nhân) cam kết về nội
dung báo cáo, nếu sai (thương nhân) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
|
2. Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa
lưỡng dụng
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Thương nhân gửi 1 bộ hồ sơ gồm văn bản đề
nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép kèm theo các tài liệu chứng minh có liên quan đến
cơ quan cấp phép.
Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định,
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp phép
thông báo bằng văn bản (hoặc trực tuyến) cho thương nhân để bổ sung, hoàn thiện.
Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp phép xem xét sửa đổi, bổ
sung Giấy phép cho thương nhân hoặc có văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ
sung, nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Thương nhân nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng) đến
cơ quan cấp phép.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ đề nghị gồm:
+ Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ
sung Giấy phép.
+ Các tài liệu chứng minh có
liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
2.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân xuất khẩu, tạm nhập tái xuất,
chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng có nhu cầu sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đã được cấp.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan đã cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu,
trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép được sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ
sung, nêu rõ lý do.
2.8. Lệ phí: Không thu
phí
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính (nếu có):
- Thương nhân đã được cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm
nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng.
- Giấy phép đã được cấp có nội dung cần sửa đổi,
bổ sung.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược.
3.
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá
cảnh hàng hóa lưỡng dụng do mất, thất lạc, hư hỏng
3.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Thương nhân gửi 1 bộ hồ sơ gồm văn bản đề
nghị cấp lại Giấy phép kèm theo các tài liệu có liên quan (nếu có) đến cơ quan
cấp phép.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ quan cấp phép xem xét cấp lại Giấy
phép cho thương nhân hoặc có văn bản thông báo từ chối cấp lại, nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện: Thương nhân nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng) đến
cơ quan cấp phép.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép;
+ Các tài liệu có liên quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
3.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân xuất khẩu, tạm nhập tái xuất,
chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng đã được cấp Giấy phép
và bị mất, thất lạc, hư hỏng giấy phép.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan đã cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển,
quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép được cấp lại hoặc văn bản thông báo từ chối cấp lại, nêu rõ lý do.
3.8. Lệ phí: Không thu
phí
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính:
- Thương nhân đã được cấp Giấy phép xuất khẩu, tạm
nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng.
- Giấy phép bị mất, thất lạc, hư hỏng.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 259/2025/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược.
4. Xác nhận
thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
4.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Thương nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị xác
nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính
hoặc trực tuyến tới Bộ Công Thương.
Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định,
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Công Thương
thông báo bằng văn bản (hoặc trực tuyến) cho thương nhân đề nghị để bổ sung,
hoàn thiện.
Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với
các bộ có liên quan theo phân công tại Phụ
lục I Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của
Chính phủ tiến hành kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất, kinh doanh của thương
nhân.
Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất, kinh doanh, Bộ Công Thương ban
hành Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ hoặc ban hành
văn bản trả lời thương nhân về việc không đồng ý xác nhận, nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện: Thương nhân nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng).
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đơn đề
nghị xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ theo mẫu quy định: 01
bản chính.
- Bản mô tả hệ thống kiểm soát nội bộ
của doanh nghiệp, trong đó phải thể hiện việc đáp ứng và thực hiện Chương
trình tuân thủ nội bộ quy định tại Điều 10 Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ trong 02 năm gần
nhất: 01 bản chính được ký bởi người ký Đơn đề nghị.
- Báo cáo tình hình thực hiện xuất khẩu, tạm nhập
tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng trong 02 năm
gần nhất, theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị
định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ: 01 bản
chính được ký bởi người ký Đơn đề nghị.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ
có liên quan theo phân công tại Phụ lục
I Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của
Chính phủ tiến hành kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất, kinh doanh của thương
nhân;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất, kinh doanh, Bộ Công Thương ban hành Quyết
định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ hoặc ban hành văn bản trả
lời thương nhân về việc không đồng ý xác nhận, nêu rõ lý do.
4.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân có nhu cầu đề nghị xác nhận
thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ Công Thương
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ hoặc văn bản trả lời
thương nhân về việc không đồng ý xác nhận, nêu rõ lý do.
4.8. Lệ phí: Không thu
phí
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị
xác nhận thực hiện chương trình tuân thủ nội bộ theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
-
Thương nhân đã thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ từ 02 năm trở lên.
-
Chương trình tuân thủ nội bộ đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điều 5 Nghị
định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
Nghi định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược.
Phụ lục V
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TUÂN THỦ NỘI BỘ
(Kèm
theo Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
|
TÊN THƯƠNG
NHÂN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…
|
...., ngày
.... tháng .... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH TUÂN THỦ NỘI BỘ
Kính gửi: Bộ Công
Thương.
- Tên chính thức của thương nhân đề nghị:
- Tên viết tắt (nếu
có):
- Tên thương nhân bằng tiếng nước ngoài (nếu
có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại
E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
Tên và danh xưng [Ông, bà, cô]:
Bằng đơn này, chúng tôi trân trọng đề nghị Bộ
Công Thương xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ cụ thể như sau:
1. Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh
a) Các mặt hàng lưỡng dụng mà thương nhân sản xuất,
kinh doanh
b) Hoạt động thực hiện [xuất khẩu/tạm nhập tái
xuất/chuyển khẩu/trung chuyển/quá cảnh]
2. Hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh
nghiệp, gồm:
a) Cam kết trách nhiệm của thương nhân, trách
nhiệm của chủ doanh nghiệp, trách nhiệm của các bộ phận và nhân viên về kiểm
soát thương mại chiến lược theo quy định của pháp luật.
b) Bộ quy trình về rà soát người sử dụng cuối và
mục đích sử dụng của hàng hóa trong giao dịch.
c) Bộ quy trình về cách thức thương nhân thường
xuyên cập nhật các quy định pháp luật về kiểm soát thương mại chiến lược.
d) Bộ quy trình về đào tạo nội bộ liên quan tới
lĩnh vực này.
đ) Bộ quy trình về lưu trữ thông tin và tài liệu.
e) Bộ quy trình về nghĩa vụ thông báo.
Các tài liệu kèm theo gồm có:
Bản mô tả chi tiết hệ thống kiểm soát
nội bộ theo các yêu cầu nêu tại Phụ lục II Nghị định này.
TUYÊN BỐ
Tôi, người ký tên dưới đây, xác nhận rằng:
1. Tôi có đủ thẩm quyền theo quy định của pháp luật
Việt Nam trong việc thay mặt [ghi tên chính thức của thương nhân đề nghị] trong
việc ký Đơn này.
2. Thông tin cung cấp trong Đơn đề nghị này cùng
các tài liệu kèm theo, mà chúng tôi kiểm soát được đều là thông tin trung thực
và chính xác.
|
|
KÝ TÊN
[Ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|
Phụ lục VI
MẪU BÁO CÁO
TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU, TRUNG CHUYỂN, QUÁ CÁNH
HÀNG HOÁ LƯỠNG DỤNG
(Kèm theo Nghị
định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10
năm 2025 của Chính phủ)
|
TÊN THƯƠNG
NHÂN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v Báo cáo tình hình xuất khẩu/ tạm nhập tái xuất/chuyển khẩu/ trung chuyển/quá
cảnh
|
......, ngày … tháng … năm 20…
|
Kính
gửi: Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu).
- Tên chính thức của thương nhân đề nghị:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại:
E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
- Đã được phê duyệt Chương trình tuân thủ nội bộ
tại Quyết định số … ngày ... tháng … năm ..... của Bộ Công Thương (nếu có).
Căn cứ Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược, (thương nhân) xin báo cáo:
1. Tình hình xuất khẩu/tạm nhập tái xuất/chuyển
khẩu/trung chuyển/quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng trong năm........ (tính từ ngày 01/01/... đến hết ngày 31/12/...) như sau:
|
STT
|
Hình thức hoạt động ngoại thương (xuất khẩu/tạm nhập tái xuất/chuyển
khẩu/quá cảnh/trung chuyển)
|
Tên hàng hoá
|
Mã HS
|
Số lượng/ trị giá (USD)
|
Nước nhận hàng
|
Thương nhân nhận hàng
|
Người sử dụng cuối cùng
|
Cửa khẩu xuất ra khỏi lãnh thổ Việt Nam
|
Tờ khai hải quan
|
Tuyến đường vận chuyển
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Báo cáo tình hình đảm bảo hệ
thống kiểm soát nội bộ theo các yêu cầu nêu tại Phụ lục II Nghị định này
(nếu có).
(Thương nhân) cam kết về nội dung
báo cáo, nếu sai (thương nhân) hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA THƯƠNG NHÂN
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
|
5. Sửa đổi, bổ sung thông
tin tại Quyết định xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ
5.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Thương nhân gửi 01 đơn đề nghị sửa đổi,
bổ sung thông tin theo mẫu kèm theo các tài liệu chứng minh có liên quan. Hồ sơ
gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tuyến tới Bộ Công Thương trong
thời hạn chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ ngày có sự thay đổi thông tin
Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định,
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Công Thương
thông báo bằng văn bản (hoặc trực tuyến) cho thương nhân đề nghị để bổ sung,
hoàn thiện.
Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đúng quy định, Bộ Công Thương ban hành Quyết định sửa đổi,
bổ sung thông tin hoặc gửi văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ sung, nêu rõ
lý do.
5.2. Cách thức thực hiện: Thương nhân nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có áp dụng).
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung thông tin theo mẫu
tại Phụ lục VII Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
+ Các tài liệu chứng minh có liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đúng quy định
5.5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân đã được Bộ Công Thương xác
nhận Chương trình tuân thủ nội bộ có nhu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin tại Quyết
định xác nhận Chương trình đã được cấp.
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Bộ Công Thương.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định sửa đổi, bổ sung thông tin hoặc văn bản thông báo từ chối sửa đổi, bổ
sung, nêu rõ lý do.
5.8. Lệ phí: Không thu phí
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị
sửa đổi, bổ sung thông tin về chương trình tuân thủ nội bộ theo Mẫu tại Phụ lục VII Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính:
- Thương nhân đã được Bộ Công Thương xác nhận
Chương trình tuân thủ nội bộ.
- Quyết định xác nhận đã được cấp có nội dung cần
sửa đổi, bổ sung thông tin.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ về kiểm soát thương mại chiến lược.
Phụ lục VII
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH TUÂN THỦ NỘI BỘ
(Kèm
theo Nghị định số 259/2025/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
|
TÊN THƯƠNG
NHÂN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…
|
...., ngày
.... tháng .... năm .....
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN VỀ CHƯƠNG TRÌNH TUÂN THỦ NỘI BỘ
Kính gửi: Bộ Công
Thương.
- Tên chính thức của thương nhân đề nghị:
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trang web (nếu có):
- Phương thức liên lạc:
Điện thoại:
E-mail:
- Cá nhân chịu trách nhiệm khi được liên lạc:
Tên và danh xưng [Ông, bà, cô]:
- Đã được xác nhận thực hiện Chương trình tuân
thủ nội bộ tại Quyết định số … ngày ... tháng … năm ..... của Bộ Công Thương.
Bằng đơn này, chúng tôi trân trọng đề nghị được
sửa đổi, bổ sung thông tin đã cung cấp tới quý cơ quan trong hồ sơ đề nghị xác
nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ.
Tài liệu thuyết minh đề nghị sửa đổi, bổ sung
thông tin và bản sao các tài liệu hỗ trợ cho tài liệu thuyết minh được đính kèm
tại Phụ lục kèm theo đơn này.
TUYÊN BỐ
Tôi, người ký tên dưới đây, xác nhận rằng (i)
tôi có đủ thẩm quyền, theo luật áp dụng, thay mặt [tên chính thức của thương
nhân đề nghị] trong việc ký Đơn này; và (ii) mọi thông tin cung cấp trong
đơn này cùng các Phụ lục kèm theo đều là thông tin trung thực và chính xác.
|
|
KÝ TÊN
[Ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu]
|