|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5696/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Huỳnh Đức Thơ
|
|
Ngày ban hành:
|
11/10/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5696/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 11
tháng 10 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng
02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính
và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành
chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc
Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký và thay thế Quyết định số 7096/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2016 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Bộ thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng, Quyết định
số 1578/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về
việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Trung tâm
Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao thành phố Đà Nẵng
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám
đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- Bộ Nội vụ;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, SNV, NCPC.
|
CHỦ TỊCH
Huỳnh Đức Thơ
|
MỤC LỤC
|
Nội dung
|
Trang số
|
|
Quyết định công bố
bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà
Nẵng
|
|
|
Mục lục Bộ thủ tục
hành chính
|
|
|
Phần I: DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
|
1. Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành
phố Đà Nẵng
|
|
|
2. Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
thành phố Đà Nẵng
|
|
|
3. Danh mục thủ
tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ
|
|
|
4. Danh mục thủ
tục hành chính được giữ nguyên
|
|
|
Phần II. NỘI
DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
|
|
|
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CỦA VĂN PHÒNG SỞ NỘI VỤ
|
Hồ sơ được tiếp
nhận qua đường bưu chính công ích
|
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
|
|
|
|
1. Phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng viên chức khối
sở, ngành, quận, huyện (trừ trường hợp xét tuyển đặc cách)
|
X
|
|
|
2. Phê duyệt Kết quả tuyển dụng viên chức khối
sở, ngành (trừ trường hợp xét tuyển đặc cách)
|
X
|
|
|
3. Nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh
nghề nghiệp đối với viên chức không qua thi để giải quyết chế độ nghỉ hưu
thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
|
X
|
|
|
4. Chuyển ngạch và xếp lương do thay đổi vị trí
việc làm đối với công chức thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
|
X
|
|
|
5. Xét chuyển hạng chức danh nghề nghiệp
|
X
|
|
|
6. Thẩm định xếp lại lương cho cán bộ, công chức phường,
xã
|
X
|
|
|
7. Xét chuyển cán bộ, công chức phường, xã thành công
chức quận, huyện
|
X
|
|
|
8. Phê duyệt kết quả tuyển dụng công chức phường,
xã không qua thi
|
X
|
|
|
9. Quyết định tuyển dụng công chức/tuyển dụng và
bổ nhiệm vào ngạch công chức
|
X
|
|
|
10. Quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức (đối
với người đã qua thời gian tập sự)
|
X
|
|
|
11. Xét chuyển viên chức thành công chức không
qua thi tuyển
|
X
|
|
|
12. Điều động công chức
|
X
|
|
|
13. Điều động công chức từ sở, quận, huyện này
sang sở, quận, huyện khác thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
14. Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan,
đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Giám
đốc Sở Nội vụ)
|
X
|
|
|
15. Điều động viên chức là đối tượng thu hút của thành
phố đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố
|
X
|
|
|
16. Thẩm định hồ sơ thôi việc của đối tượng được
tiếp nhận và bố trí công tác theo chính sách thu hút nguồn nhân lực chất
lượng cao
|
X
|
|
|
17. Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải quyết
của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố)
|
X
|
|
|
18. Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch UBND thành phố)
|
X
|
|
|
19. Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ,
công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của
Giám đốc Sở Nội vụ)
|
X
|
|
|
20. Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ,
công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch UBND thành phố)
|
X
|
|
|
21. Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ,
công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch UBND thành phố sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ)
|
X
|
|
|
22. Nâng bậc lương, xếp lương đối với cán bộ quản
lý doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ
|
X
|
|
|
23. Xếp lương, nâng bậc lương người quản lý doanh
nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
|
X
|
|
|
24. Thủ tục cử đi đào tạo đại học, bác sĩ (thẩm
quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)
|
X
|
|
|
25. Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền
giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)
|
X
|
|
|
26. Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)
|
X
|
|
|
27. Điều động công chức phường, xã ra ngoài thành
phố
|
X
|
|
|
28. Thỏa thuận tiếp nhận công chức phường, xã từ
tỉnh khác đến
|
X
|
|
|
29. Xem xét cho ý kiến đối với công chức thôi việc
|
X
|
|
|
30. Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm
Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND quận, huyện
|
X
|
|
|
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BỘ MÁY
|
|
|
|
1. Hướng dẫn, trao đổi, trả lời các nội dung về
tổ chức bộ máy
|
X
|
|
|
2. Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ quan hành chính
(chi cục, ban và các tổ chức hành chính tương đương thuộc sở, ban, ngành)
|
X
|
|
|
3. Hướng dẫn, góp ý về tổ chức phối hợp liên ngành
|
X
|
|
|
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HỘI
|
|
|
|
1. Cho phép thành lập hội
|
X
|
|
|
2. Công nhận ban vận động thành lập hội (đối với
hội hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nội vụ)
|
X
|
|
|
3. Phê duyệt điều lệ hội
|
X
|
|
|
4. Cho phép đổi tên hội và phê duyệt điều lệ (sửa
đổi, bổ sung)
|
X
|
|
|
5. Chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội và phê duyệt
điều lệ hội (sửa đổi, bổ sung)
|
X
|
|
|
6. Chấp thuận giải thể hội (trong trường hợp tự
giải thể)
|
X
|
|
|
7. Cho phép tổ chức đại hội (tách thủ tục)
|
X
|
|
|
8. Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
|
X
|
|
|
V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHI NHÁNH
|
|
|
|
1. Cho phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
|
X
|
|
|
2. Đề nghị chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh
hoặc ngược lại
|
X
|
|
|
3. Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh
|
X
|
|
|
4. Hướng dẫn, góp ý về chi nhánh, văn phòng đại
diện
|
X
|
|
|
VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ QUỸ
|
|
|
|
1. Thủ tục cho phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
X
|
|
|
2. Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
X
|
|
|
3. Đổi tên quỹ xã hội, quỹ từ thiện và công nhận
Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
X
|
|
|
4. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ
|
X
|
|
|
5. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ xã hội, quỹ
từ thiện và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
X
|
|
|
6. Giải thể quỹ xã hội, quỹ từ thiện (trường hợp
quỹ tự giải thể)
|
X
|
|
|
7. Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
|
X
|
|
|
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
|
|
|
|
1. Khen thưởng đột xuất thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
2. Khen thưởng chuyên đề thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
3. Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt
được (trừ hồ sơ đề nghị danh hiệu Chiến sĩ thi đua thành phố)
|
X
|
|
|
4. Khen thưởng đối ngoại
|
X
|
|
|
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN TÔN GIÁO
|
|
|
|
1. Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng tôn
giáo được quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
|
X
|
|
|
2. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động nhiều quận,
huyện thuộc thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
3. Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt
động chủ yếu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
4. Chấp thuận việc thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc (tổ chức tôn giáo cơ sở) đối với
các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 17, Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn
giáo
|
X
|
|
|
5. Cấp đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi
hoạt động ở nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
6. Cấp đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ
chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện thuộc
thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
7. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo
|
X
|
|
|
8. Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm,
bầu cứ, suy cử theo quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
|
X
|
|
|
9. Tiếp nhận thông báo cách chức, bãi nhiệm chức
sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định
số 92/2012/NĐ-CP
|
X
|
|
|
10. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi
phạm pháp luật về tôn giáo
|
X
|
|
|
11. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín
đồ ngoài quận, huyện trong hoặc ngoài thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
12. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tai
Điều 27, 28, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
|
X
|
|
|
13. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều
29, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
|
X
|
|
|
14. Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài
cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều quận, huyện trong thành
phố hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
X
|
|
|
15. Tiếp nhận và giám sát việc thực hiện thông
báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi
một quận, huyện
|
X
|
|
|
16. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc tập trung để sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp
pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
X
|
|
|
17. Tiếp nhận và giải quyết đăng ký người đi học
ở nước ngoài về được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử không
thuộc Khoản 1, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012
của Chính phủ
|
X
|
|
|
Phụ lục IV
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHI CỤC VĂN THƯ, LƯU TRỮ
|
|
|
|
1. Thẩm định tài liệu hết giá trị
|
X
|
|
|
2. Khai thác, sử dụng tài liệu tại Lưu trữ lịch sử
|
|
|
|
3. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ
|
X
|
|
|
4. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do
hết thời hạn sử dụng hoặc bị hỏng
|
X
|
|
|
5. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do
bị mất
|
X
|
|
|
6. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do
bổ sung nội dung hành nghề
|
X
|
|
|
Phụ lục V
DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO
|
|
|
|
1. Tuyển sinh học viên Đề án Phát triển nguồn
nhân lực chất lượng cao bậc sau đại học
|
X
|
|
|
2. Thủ tục trình diện và báo cáo kết quả học tập toàn
khóa của học viên Đề án
|
|
|
|
3. Học viên Đề án gia hạn thời gian thực hiện
nghĩa vụ làm việc cho thành phố để học chuyển tiếp sau đại học (Mức 3)
|
X
|
|
|
4. Học viên Đề án đăng ký vé máy bay lượt về sau khi
hoàn thành chương trình học
|
X
|
|
BỘ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 5696/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch UBND
thành phố)
PHẦN I: DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
|
1.
|
Quyết định tuyển dụng công chức/tuyển dụng và bổ nhiệm
vào ngạch công chức
|
|
2.
|
Quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức (đối với người
đã qua thời gian tập sự)
|
|
3.
|
Điều động công chức
|
|
4.
|
Xem xét cho ý kiến đối với công chức thôi việc
|
|
5.
|
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ quan hành
chính (chi cục, ban và các tổ chức hành chính tương đương thuộc sở, ban,
ngành)
|
|
6.
|
Xếp lương, nâng bậc lương người quản lý doanh
nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
7.
|
Tuyển sinh học viên Đề án Phát triển nguồn nhân
lực chất lượng cao bậc sau đại học
|
|
8.
|
Thủ tục trình diện và báo cáo kết quả học tập
toàn khóa của học viên Đề án
|
|
9.
|
Học viên Đề án gia hạn thời gian thực hiện nghĩa
vụ làm việc cho thành phố để học chuyển tiếp sau đại học (Mức 3)
|
|
10.
|
Học viên Đề án đăng ký vé máy bay lượt về sau khi
hoàn thành chương trình học
|
|
11.
|
Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ
tịch, Phó Chủ tịch UBND quận, huyện
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ
sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
|
|
1.
|
|
Phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng viên chức khối sở, ngành,
quận, huyện (trừ trường hợp xét tuyển đặc cách)
|
- Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017
của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại ĐVSN công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
- Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017
của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số
lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các ĐVSN công lập
thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
2.
|
|
Phê duyệt Kết quả tuyển dụng viên chức khối sở, ngành,
quận
|
- Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017
của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại ĐVSN công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
- Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017
của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số
lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các ĐVSN công lập
thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
3.
|
|
Nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp
đối với viên chức không qua thi để giải quyết chế độ nghỉ hưu thuộc thẩm quyền
của Giám đốc Sở Nội vụ
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
4.
|
|
Chuyển ngạch và xếp lương do thay đổi vị trí việc
làm đối với công chức thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
5.
|
|
Xét chuyển hạng chức danh nghề nghiệp
|
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
6.
|
|
Thỏa thuận chế độ phụ cấp thâm niên theo ngành, lĩnh
vực
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
7.
|
|
Thẩm định xếp lại lương cho cán bộ, công chức
phường, xã
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
8.
|
|
Xét chuyển viên chức thành công chức không qua
thi tuyển
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
9.
|
|
Thoả thuận tiếp nhận viên chức từ các đơn vị
không thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý đến công tác tại đơn vị sự nghiệp
thuộc các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
10.
|
|
Điều động công chức từ sở, quận, huyện này sang
sở, quận, huyện khác thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
11.
|
|
Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan,
đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Giám
đốc Sở Nội vụ)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
12.
|
|
Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan,
đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch UBND thành phố)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
13.
|
|
Điều động viên chức là đối tượng thu hút của
thành phố đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND
thành phố
|
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý
|
|
14.
|
|
Thẩm định hồ sơ thôi việc của đối tượng được tiếp
nhận và bố trí công tác theo chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
15.
|
|
Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải
quyết của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
16.
|
|
Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch UBND thành phố)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
17.
|
|
Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công
chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Giám
đốc Sở Nội vụ)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
18.
|
|
Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công
chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch UBND thành phố)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
19.
|
|
Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công
chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch UBND thành phố sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
20.
|
|
Nâng bậc lương, xếp lương đối với cán bộ quản lý doanh
nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu thuộc thẩm quyền Sở Nội vụ
|
- Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016
của Chính phủ ban hành Nghị định quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối
với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ;
- Thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 4 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xây dựng thang
lương, bảng lương, phụ cấp lương và chuyển xếp lương đối với người lao động
trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
theo quy định tại Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền
lương;
|
|
21.
|
|
Xét chuyển cán bộ, công chức phường xã thành công
chức quận huyện
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
|
|
22.
|
|
Thỏa thuận tiếp nhận công chức phường, xã từ tỉnh
khác đến
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
|
|
23.
|
|
Điều động công chức phường xã ra ngoài thành phố
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
|
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HỘI
|
|
24.
|
|
Cho phép thành lập hội
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
25.
|
|
Công nhận ban vận động thành lập hội (đối với hội
hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nội vụ)
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
26.
|
|
Phê duyệt điều lệ hội
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
27.
|
|
Cho phép đổi tên hội và phê duyệt điều lệ (sửa
đổi, bổ sung)
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
28.
|
|
Chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội và phê duyệt
điều lệ hội (sửa đổi, bổ sung)
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
29.
|
|
Chấp thuận giải thể hội (trong trường hợp tự giải
thể)
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
30.
|
|
Cho phép tổ chức đại hội (tách thủ tục)
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
31.
|
|
Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ
từ thiện
|
Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02
năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà
nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
|
32.
|
|
Khen thưởng chuyên đề thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
|
|
33.
|
|
Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt
được (trừ hồ sơ đề nghị danh hiệu Chiến sĩ thi đua thành phố)
|
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
|
|
34.
|
|
Khen thưởng đối ngoại
|
Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013
|
|
35. VĂN THƯ LƯU TRỮ
|
|
36.
|
|
Khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
sử dụng tài liệu lưu trữ (thay thế Thông tư số 30/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 4
năm 2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí sử dụng tài liệu lưu trữ đã được bãi bỏ)
|
3. Danh mục thủ tục hành chính
bị hủy bỏ, bãi bỏ
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính
|
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
|
|
1.
|
|
Thỏa thuận chế độ phụ cấp thâm niên theo ngành, lĩnh
vực
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ
chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
|
|
2.
|
|
Thỏa thuận tiếp nhận viên chức từ các đơn vị
không thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý đến công tác tại đơn vị sự nghiệp
thuộc các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Đà Nẵng
|
- Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3
năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý
tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.
- Công văn số 4787/UBND-NC ngày 27 tháng 6 năm
2017 của UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
3.
|
|
Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan,
đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch UBND thành phố)
|
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm
2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên
chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý
công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý
. Trong thực tế các vị trí này nếu điều động thì trước khi điều động đã không
còn giữ chức danh thuộc thẩm quyền điều động của Chủ tịch UBND thành phố.
|
4. Danh mục thủ tục hành chính được giữ nguyên
|
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
|
|
1.
|
Phê duyệt kết quả tuyển dụng công chức phường, xã
không qua thi
|
|
2.
|
Thủ tục cử đi đào tạo đại học, bác sĩ (thẩm quyền
giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)
|
|
3.
|
Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền giải
quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)
|
|
4.
|
Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)
|
|
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BỘ MÁY
|
|
1.
|
Hướng dẫn, trao đổi, trả lời các nội dung về tổ
chức bộ máy
|
|
2.
|
Hướng dẫn, góp ý về tổ chức phối hợp liên ngành
|
|
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHI NHÁNH
|
|
1.
|
Cho phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện
|
|
2.
|
Đề nghị chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh
hoặc ngược lại
|
|
3.
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh
|
|
4.
|
Hướng dẫn, góp ý về chi nhánh, văn phòng đại diện
|
|
IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ QUỸ
|
|
1.
|
Thủ tục cho phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
2.
|
Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
3.
|
Đổi tên quỹ xã hội, quỹ từ thiện và công nhận
Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
4.
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý Quỹ
|
|
5.
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ xã hội, quỹ từ
thiện và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
6.
|
Giải thể quỹ xã hội, quỹ từ thiện (trường hợp quỹ
tự giải thể)
|
|
7.
|
Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ
từ thiện
|
|
V. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
|
|
1.
|
Khen thưởng đột xuất thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
VI. LĨNH VỰC TÔN GIÁO
|
|
1.
|
Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng tôn
giáo được quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
|
|
2.
|
Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động nhiều quận,
huyện thuộc thành phố Đà Nẵng
|
|
3.
|
Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động
chủ yếu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
4.
|
Chấp thuận việc thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc (tổ chức tôn giáo cơ sở) đối với các
trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 17, Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
5.
|
Cấp đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt
động ở nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng
|
|
6.
|
Cấp đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức
tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện thuộc thành phố
Đà Nẵng
|
|
7.
|
Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo
|
|
8.
|
Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ
nhiệm, bầu cứ, suy cử theo quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số
92/2012/NĐ-CP
|
|
9.
|
Tiếp nhận thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc
trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số
92/2012/NĐ-CP
|
|
10.
|
Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
vi phạm pháp luật về tôn giáo
|
|
11.
|
Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín
đồ ngoài quận, huyện trong hoặc ngoài thành phố Đà Nẵng
|
|
12.
|
Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) hội
nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điều 27,
28, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
|
|
13.
|
Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại
Điều 29, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP
|
|
14.
|
Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ
sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều quận, huyện trong thành
phố hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
15.
|
Tiếp nhận và giám sát việc thực hiện thông báo tổ
chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một quận,
huyện
|
|
16.
|
Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận)
việc tập trung để sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo
hợp pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
|
|
17.
|
Tiếp nhận và giải quyết đăng ký người đi học ở
nước ngoài về được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử không
thuộc Khoản 1, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012
của Chính phủ
|
|
VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VĂN THƯ, LƯU TRỮ
|
|
1.
|
Thẩm định tài liệu hết giá trị
|
|
2.
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ
|
|
3.
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do
hết thời hạn sử dụng hoặc bị hỏng
|
|
4.
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bị
mất
|
|
5.
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bổ
sung nội dung hành nghề
|
Quyết định 5696/QĐ-UBND năm 2017 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5696/QĐ-UBND ngày 11/10/2017 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
125
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|