|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1294/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
18/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1294/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1583/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số
1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh
vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1693/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 352/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 5 năm
2026, Tờ trình số 353/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 5 năm 2026, Tờ trình số
369/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 5 năm 2026, Tờ trình số 377/TTr-SNNMT ngày 14 tháng
5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 26 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 09 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1294/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
|
|
1
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa
giới hành chính của một tỉnh)
|
15 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Địa chất và
khoáng sản
|
|
2
|
1.014787
|
Chấp thuận việc lấy mẫu để
nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
22 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Khoản 10 Điều 3 Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu
tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa
chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
III
|
Lĩnh vực: Chăn nuôi
|
|
3
|
1.011033
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử
nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định nội dung hồ sơ:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.011030
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thành lập Hội đồng đánh giá
kết quả khảo nghiệm: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Xem xét, ban hành Quyết
định công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua
khảo nghiệm: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn
thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định.
- Thông báo công khai Quyết
định công nhận kết quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin điện tử của Cục Chăn
nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức
đánh giá thực tế: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng
điều kiện; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý
do.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ
sở/lần. (Theo quy định tại Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong chăn nuôi)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
|
a) Đối với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế. b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ
chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo
đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc đánh giá điều kiện thực tế.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
+ Trường hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
+ Trường hợp không phải đánh
giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Theo quy định tại Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
chăn nuôi)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần
(Theo quy định tại Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
chăn nuôi)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Thú y
|
|
9
|
1.011325
|
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy
phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Phí kiểm tra và cấp giấy
chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y
thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm
nghiệm, phi mậu dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn hàng. (Theo quy định tại Thông tư
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.004756
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
+ 50.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
+ 25.000 đồng/lần (áp dụng từ
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy
định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (Theo quy định tại Thông tư
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.014777
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc
thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (Theo quy định tại Thông tư
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
1.013809
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
- Trường hợp cấp mới: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở đã được
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật
về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (Theo quy định tại Thông tư
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (Theo quy định tại Thông tư
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
15
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần. (Theo quy định tại Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
16
|
1.014778
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần (Theo quy định tại Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
17
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần (Theo quy định tại Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
18
|
1.014779
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần (Theo quy định tại Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
V
|
Lĩnh vực: Trồng trọt và
bảo vệ thực vật
|
|
19
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết
hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng
phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ
chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần (Theo quy định tại Thông tư số
14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính)
|
- Mục A.II Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
20
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 08 ngày làm việc đối
với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh,
an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết
của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên
diện rộng.
- 16 ngày làm việc đối
với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận
với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử
dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã
cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thỏa đáng và người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế
cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục A.XII Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
21
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục A.XVI Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
22
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục A.XV Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
23
|
1.012062
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tổ chức kiểm tra
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục A.XVII Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
24
|
2.002338
|
Chứng nhận chủng loại gạo thơm
xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục B.I Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
25
|
2.002339
|
Chứng nhận lại chủng loại gạo
thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục B.II Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
B
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
|
|
1
|
1.012531
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Điều 43 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
Số TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Chăn nuôi
|
|
1
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT
ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn
nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Trồng trọt và
bảo vệ thực vật
|
|
2
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT
ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III
|
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
|
|
9
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1693/QĐ-BNNMT
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 1294/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1294/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
62
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|