THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1069/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực: Địa chất
và Khoáng sản
|
|
1
|
1.014260
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để
xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
29 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 31 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục I Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Phụ lục II Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.014261
|
Cấp giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
10 ngày làm việc và 70 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính .
|
- Các Điều 26, 36, 42 và 110c
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Các Phụ lục I, II và III
Thông tư số 37/2025/TTBNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục VI Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.014262
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
34 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 38, Điều 44 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.014263
|
Gia hạn giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
26 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Điều 37, Điều 44 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.014264
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng sản: 14 ngày làm việc
- Trường hợp trả lại một phần
diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 26 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 39, Điều 44 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.014268
|
Trả lại giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
26 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 41, Điều 44 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.014271
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
26 Ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Các Điều 26, 40, 44, và
110c Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ;
- Các Phụ lục I, III và V
Thông tư số 37/2025/TTBNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Thông tư số 04/2026/TTBNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
24 Ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không quy định
|
- Điều 68 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục III Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục VI Thông tư số
40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.014257
|
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản
|
- Trường hợp 1: 10 ngày làm
việc và 60 ngày;
- Trường hợp 2: 10 ngày làm
việc và 45 ngày;
- Trường hợp 3: 22 ngày làm
việc;
- Trường hợp 4: 12 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
- Các Điều 61, 67 và 110d
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục I Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.014265
|
Cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản
|
- Trường hợp 1: 10 ngày làm
việc và 60 ngày;
- Trường hợp 1: 10 ngày làm
việc và 45 ngày;
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Các Điều 61, 67 và 110d
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
1.014266
|
Gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản
|
- Trường hợp 1: 34 ngày làm
việc.
- Trường hợp 2: 18 ngày làm
việc.
- Trường hợp 3: 10 ngày làm
việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
- Các Điều 62, 67 và 110d
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.014267
|
Điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản
|
- Trường hợp 1: 34 ngày làm
việc.
- Trường hợp 2: 17 ngày làm
việc.
- Trường hợp 3: 29 ngày làm
việc.
- Trường hợp 4: 18 ngày làm
việc.
- Trường hợp 5: 10 ngày làm
việc.
- Trường hợp 6: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Các Điều 64, 67 và 110d
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục I Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
1.014269
|
Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản
|
- Trường hợp 1: 34 ngày làm
việc.
- Trường hợp 2: 25 ngày làm
việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Các Điều 65, 67 và 110d
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14
|
1.014270
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
|
34 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng
sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
- Các Điều 66, 67 và 110d
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính
phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
15
|
1.014272
|
Cấp đổi giấy phép khai thác
khoáng sản
|
- Trường hợp 1: 17 ngày làm
việc.
- Trường hợp 2: 34 ngày làm
việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép
khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt động khoáng sản
|
- Các Điều 61, 67 và 154 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục I Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
16
|
1.014466
|
Công nhận kết quả thăm dò
khoáng sản
|
- Trường hợp 1: 12 ngày làm
việc và 45 ngày.
- Trường hợp 2: 34 ngày làm
việc.
- Trường hợp 3: 11 ngày làm
việc và 31 ngày.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản
và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
|
- Điều 49, Điều 50 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
17
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
13 ngày làm việc và 50 ngày.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 103 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Phụ lục Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
18
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
10 ngày làm việc và 50 ngày.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 104 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
19
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
26 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 105 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
20
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
- Trường hợp 1: 10 ngày làm
việc và 40 ngày.
- Trường hợp 2: 29 ngày làm
việc.
- Trường hợp 3: 07 ngày làm
việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 106 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
21
|
1.014295
|
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
- Đối với các trường hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5
năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa
mỏ; giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo
quy định tại điểm a khoản 4 Điều 82 Luật Địa chất và khoáng sản: 90 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán.
- Đối với trường hợp quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản lần đầu theo quy định tại điểm b khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và
khoáng sản: trước ngày 31/12/2026
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 131, Điều 140 Nghị
định số 193/2025/NĐCP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (3) Phụ lục IV Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
22
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 34 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
23
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
|
39 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 14 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
24
|
1.014279
|
Cấp giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
26 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Điều 79 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
25
|
1.014280
|
Gia hạn giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Điều 80 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
26
|
1.014281
|
Điều chỉnh giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên
tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị
công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc;
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
khai thác tận thu khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 09 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 81 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (3) Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
27
|
1.014282
|
Trả lại giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 82 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
28
|
1.014283
|
Chuyển nhượng quyền khai thác
tận thu khoáng sản
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, mức thu lệ phí cấp
lại Giấy phép khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác tận thu
khoáng sản là 2.500.000 đồng/01 giấy phép
|
- Điều 83 và 84 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
29
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy
định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản:
44 ngày làm việc.
- Trường hợp chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã
trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d
và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc.
Thuộc một trong các trường hợp sau:
(1) Tổ chức, cá nhân (đã được
cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề nghị sử dụng
khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực được phép
khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công trình
khai thác mỏ;
(2) Tổ chức, cá nhân đề nghị
sử dụng khoáng sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích
khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng
sản và đang được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại
khoản 9 Điều 4 của Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Các Điều 96, 97 và 98 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục Thông tư số
39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
30
|
1.014289
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ)
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 6 và Phụ lục I Thông
tư số 36/2025/TTBNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông tư số 04/2026/TTBNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
31
|
1.014290
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 7 và Phụ lục I Thông
tư số 36/2025/TTBNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông tư số 04/2026/TTBNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
32
|
1.014346
|
Giao nộp thông tin, dữ liệu
địa chất, khoáng sản
|
- Trường hợp giao nộp báo
cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản:10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ giao nộp hợp lệ.
- Trường hợp giao nộp mẫu vật
địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
mẫu vật hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 5, Điều 6 và Phụ lục I
Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
Lĩnh vực: Địa chất và
Khoáng sản
|
|
1
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy
định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc.
- Trường hợp chủ đầu tư, nhà
đầu tư hoặc nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập
kết tại bãi thải, bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Các Điều 96, 97 và 98 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
(2) Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ; (3) Phụ
lục II Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026; (4) Phụ lục Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
90 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường
hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản)
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
BCCI: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần: Cổng Dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Điều 131, Điều 140 Nghị
định số 193/2025/NĐCP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục II Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026;
- Phụ lục IV Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|