|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
42/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Phan Thăng An
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 42/NQ-HĐND
|
Cao Bằng, ngày 28
tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
BỔ SUNG MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 -
2030 TỈNH CAO BẰNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng
của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận
số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội và
Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 68/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về Kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Nghị quyết số
70/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về Kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 tỉnh Cao Bằng;
Xét Tờ trình số
2561/TTr-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng đề nghị
ban hành Nghị quyết bổ sung mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026 -
2030 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 314/BC-HĐND ngày 23 tháng 7 năm
2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ
sung mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng như
sau:
1. Bổ sung 30 chỉ tiêu tăng trưởng
năm 2026 vào hệ thống các chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu quy định tại Nghị
quyết số 70/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 tỉnh Cao Bằng.
2. Bổ sung 30 chỉ tiêu tăng trưởng
giai đoạn 2026 - 2030 vào hệ thống các chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai
đoạn 2026 - 2030 quy định tại Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội
5 năm 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng.
3. Các nội dung khác của Nghị
quyết số 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 và Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày
11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng không được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện
Nghị quyết này và định kỳ đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu bổ sung; kịp
thời báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh khi có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh.
Điều 3. Thường
trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XVIII, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua
ngày 28 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phan Thăng An
|
PHỤ LỤC
BỔ SUNG MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 -
2030 TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Mục tiêu
|
|
Giai đoạn 2026 - 2030
|
Năm 2026
|
|
I
|
VỀ
KINH TẾ
|
|
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình
quân/năm
|
%
|
10
|
10
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp và
thủy sản
|
%
|
4,79
|
4,45
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và xây dựng
|
%
|
20,17
|
23,46
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
10,29
|
9,26
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp chế
biến, chế tạo
|
%
|
8,29
|
5,26
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
29,06
|
40,91
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,23
|
8,28
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa
ô tô...
|
%
|
12,24
|
12,27
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
7,68
|
10,06
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
|
%
|
10,51
|
7,62
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng và bảo
hiểm
|
%
|
9,01
|
6,55
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn khoa học
và công nghệ
|
%
|
9,69
|
7,32
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản
phẩm
|
%
|
7,78
|
7
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
|
USD
|
3.000
|
2.149
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất
công nghiệp (IIP)
|
%
|
6,79
|
6,08
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế biến,
chế tạo trong GRDP
|
%
|
4,4
|
3,94
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành chế biến,
chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
166,88
|
69,43
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ
hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
10
|
10
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim ngạch
xuất khẩu
|
%
|
9
|
10
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim ngạch
nhập khẩu
|
%
|
15,8
|
10
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân ngành
công nghiệp văn hóa
|
%
|
5,3
|
9
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do các
cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
1,347
|
0,22
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
146,46
|
13,02
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện
toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
|
%
|
35,44
|
41,03
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất lao động
bình quân/năm
|
%
|
12,75
|
12,55
|
|
13
|
Tỉ lệ doanh nghiệp có hoạt động
đổi mới sáng tạo/tổng số doanh nghiệp trên địa bàn
|
%
|
≥ 40
|
10
|
|
14
|
Tăng trưởng điện thương phẩm
bình quân
|
%
|
4,4
|
5
|
|
15
|
Số doanh nghiệp đang hoạt động
|
Nghìn DN
|
2,49
|
1,5
|
|
16
|
Tỉ lệ đô thị hoá
|
%
|
28
|
26
|
|
II
|
VỀ
VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
|
|
17
|
Tuổi thọ trung bình tính từ
lúc sinh
|
Tuổi
|
75
|
72,5
|
|
18
|
Tỉ trọng lao động nông nghiệp
trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
59,16
|
60,32
|
|
19
|
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có
bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
28,4
|
26,6
|
|
20
|
Tỉ lệ lao động có kỹ năng
công nghệ thông tin
|
%
|
70
|
54,96
|
|
21
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo các
ngành STEM
|
%
|
8
|
5
|
|
22
|
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động
|
%
|
50
|
50
|
|
23
|
Số bác sĩ/vạn dân
|
Người
|
17
|
15
|
|
24
|
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khoẻ hằng năm
|
%
|
100
|
100
|
|
25
|
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm
y tế toàn dân
|
%
|
100
|
98,9
|
|
26
|
Chỉ số phát triển con người
(HDI)
|
|
0,71
|
0,67
|
|
III
|
VỀ
MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
|
|
|
27
|
Tỉ lệ Khu công nghiệp, Khu chế
xuất có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
100
|
0
|
|
28
|
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước
thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
65
|
50
|
|
29
|
Tỉ lệ cơ sở sản xuất kinh
doanh đạt quy chuẩn về môi trường
|
%
|
98
|
70
|
|
30
|
Tỉ lệ doanh nghiệp công nghiệp
áp dụng giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả
|
%
|
100
|
100
|
Nghị quyết 42/NQ-HĐND bổ sung mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 42/NQ-HĐND bổ sung mục tiêu tăng trưởng ngày 28/07/2026 và giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
44
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|