|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1084/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1084/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
21 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số
1245/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Địa chất và Khoáng
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 270/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; 06 thủ tục
hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tuc hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, BTCD, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN CỦA NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1084/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc ban hành mới TTHC nội bộ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực: Địa chất và
Khoáng sản
|
|
1
|
Xác định, phê duyệt, điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng
sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- Thời hạn xác định, phê
duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: Trong thời hạn 24 ngày
làm việc, kể từ ngày giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực.
- Thời hạn xác định, phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: không quá 24 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định các nội
dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 136 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 96 và Điều 97 của Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Điều 131 và Điều 136 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
Lĩnh vực: Địa chất và
Khoáng sản
|
|
1
|
Xác định, phê duyệt, điều
chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Thời hạn xác định, phê
duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: Trong thời hạn 24 ngày
làm việc, kể từ ngày giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản có hiệu lực.
- Thời hạn xác định, phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: không quá 24 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định các nội
dung quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 136 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 96 và Điều 97 của Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Điều 131 và Điều 136 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Phụ lục Thông tư số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC nội bộ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực: Địa chất và
Khoáng sản
|
|
1
|
5.003358
|
Khoanh định, phê duyệt, điều
chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản
|
- Thời gian hoàn thiện và
trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh: 24
ngày làm việc, nhận được hồ sơ lấy ý kiến về kết quả khoanh định, khoanh định
điều chỉnh.
- Thời gian phê duyệt, phê
duyệt điều chỉnh: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 26 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số
147/2025/QH15;
- Điều 12, Điều 13 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
5.003359
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh,
công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 100 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số
147/2025/QH15;
- Điều 143a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được bổ sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
5.003367
|
Thu hồi giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thu hồi giấy phép
thăm dò khoáng sản: 48 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính
thời gian xem xét trả lời của cơ quan được lấy ý kiến);
- Thời hạn xem xét việc thu
hồi giấy phép thăm dò khoáng sản: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình
thu hồi của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu
hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 48 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số
37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
5.003369
|
Thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Có 3 trường hợp[1]:
- Trường hợp 1: thời hạn giải
quyết là: 60 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: 36 ngày làm
việc.
- Trường hợp 3: 28 ngày làm
việc.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 71, Điều 72 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
5.003370
|
Thu hồi giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
- Thời hạn Sở Nông nghiệp và
Môi trường kiểm tra hồ sơ và xác minh, làm rõ các nội dung liên quan: 28 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn trình Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp quyết định việc thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản: 07 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ và xác minh,
làm rõ các nội dung liên quan;
- Thời hạn quyết định việc
thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thời hạn gửi quyết định thu
hồi và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày ban hành quyết định thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 86 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông
tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
5.003373
|
Lập, phê duyệt, công khai kế
hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
- Thời hạn lập, phê duyệt kế
hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản: Không quy định;
- Thời hạn công khai kế hoạch
đấu giá quyền khai thác khoáng sản: Chậm nhất 12 ngày làm việc.
|
Qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành.
|
không
|
- Điều 101 Luật Địa chất và
khoáng sản được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Luật số
147/2025/QH15;
- Điều 144 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
C. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC nội bộ
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực: Địa chất và
Khoáng sản
|
|
1
|
5.003375
|
Xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
|
- Điều 126 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
|
|
2
|
5.003371
|
Thu hồi giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
- Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Phụ lục Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số
04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.
|
[1]
Các trường hợp cụ thể, có ngày giải quyết các bước cụ thể được quy định trong
Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Quyết định 1084/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1084/QĐ-UBND ngày 21/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
38
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|