|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3673/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3673/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 12
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ
TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 về việc hướng dẫn nghiệp vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 hướng dẫn
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 27/7/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 7157/TTr-STC ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 19 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Tài chính.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính
công) thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự 6, 7, 8,
9, 10, 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 tại Danh mục công bố kèm theo
Quyết định số 1909/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ
kinh doanh, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính Nghệ An; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 công bố
kèm theo Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 6, 7, 8, 9,
10, 11, 12, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 phê duyệt tại Quyết định số
2054/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành
lập và hoạt động của hộ kinh doanh, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính; số 1, 2, 3,
4, 5 phê duyệt tại Quyết định số 4438/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của Tổ
hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ủy ban nhân dân cấp xã.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiên);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP
TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3673/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Mã, tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
2.002635. Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
- Thay đổi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Đối
với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với
cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn; thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đơn vị hành chính áp
dụng lệ phí: 0 đồng.
- Đối với các trường hợp còn lại:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
2.
|
2.002636. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện
đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ
chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
3.
|
2.002637. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký
tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có
hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2
Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
02 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
4.
|
2.002639.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp
tác;
|
02 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
5.
|
2.002642. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
01 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
6.
|
2.002649.Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
7.
|
1.005280. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
1. Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 40.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
2. Đăng ký thành lập hợp tác xã:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 30.000 đồng/lần
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
- Đối với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn áp dụng lệ phí: 0
đồng.
- Thay đổi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Đối
với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với
cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn áp dụng lệ phí: 0 đồng.
- Đối với các trường hợp còn lại:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
8.
|
1.005277. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp
hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có
hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16 Trường
Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
- Thay đổi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Đối
với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với
cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn; thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đơn vị hành chính áp
dụng lệ phí: 0 đồng.
- Đối với các trường hợp còn lại:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
9.
|
1.004901. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
- Thay đổi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Đối
với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với
cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn; thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đơn vị hành chính áp
dụng lệ phí: 0 đồng.
- Đối với các trường hợp còn lại:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
10.
|
1.004979. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã
có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
- Thay đổi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Đối
với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với
cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn; thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đơn vị hành chính áp
dụng lệ phí: 0 đồng.
- Đối với các trường hợp còn lại:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
11.
|
2.001958. Thông báo về việc thành lập doanh
nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1 Ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
1. Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 40.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
2. Đăng ký thành lập hợp tác xã:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 30.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
- Đối với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn áp dụng lệ phí: 0
đồng.
- Thay đổi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Đối
với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với
cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn áp dụng lệ phí: 0 đồng.
- Đối với các trường hợp còn lại:
+ Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng.
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
12.
|
1.005378. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
2 Ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
13.
|
1.004982. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đăng ký giải thể.
- Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp xã nhận được nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
14.
|
1.005010. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt kinh doanh.
Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản
đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có
liên quan khác.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được thông báo.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước
đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ
chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
15.
|
2.002638. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu
hủy
|
1 Ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
16.
|
2.002641. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp
tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
3 Ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
17.
|
2.002643. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1 Ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
18.
|
2.002648. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
1 Ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
|
19.
|
2.002123. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng
đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
3 Ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An tại địa chỉ: 16
Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã năm 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định
số 295/2026/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp:
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/07/2025
quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 3673/QĐ-UBND ngày 12/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ
An)
A. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
1) 2.002635. Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
2) 2.002636. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại
diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả
mạo
3) 1.005280. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
4) 1.005277. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
5) 1.004901. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
6) 1.004979. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có
hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
7) 2.002641. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp
tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
8) 2.002123. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
(Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Trên
Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ (điện tử)
cho Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
05 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
09 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc
gia;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
9) 2.002637. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký
tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có
hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều
107 Luật Hợp tác xã 2023
10) 2.002639. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ
hợp tác;
11) 1.005378. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
(Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Trên Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ (điện tử) cho
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
16 giờ (2 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
12) 2.002642. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
13) 2.002649. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
14) 2.001958. Thông báo về việc thành lập doanh
nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
15) 2.002638. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
16) 2.002643. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
17) 2.002648. Hiệu chỉnh, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
(Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Trên Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ (điện tử) cho
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
8 giờ (1 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
18) 1.005010. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
a) Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện trong nước; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh ở nước ngoài:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
(Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Trên Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ (điện tử) cho
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
05 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
09 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
b) Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh
doanh trong nước:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
(Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Trên Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ (điện tử) cho
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
16 giờ (2 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
19) 1.004982. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
(Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Trên Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ (điện tử) cho
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
8 giờ (01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
(Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ Trên Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ (điện tử) cho
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
05 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
15 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
B. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ qua mạng điện tử
1) 2.002635. Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
2) 2.002636. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại
diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả
mạo
3) 1.005280. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
4) 1.005277. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
5) 1.004901. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
6) 1.004979. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có
hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
7) 2.002641. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp
tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
8) 2.002123. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc
gia;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính , trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp
thuận, in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (3 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)
|
9) 2.002637. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký
tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có
hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều
107 Luật Hợp tác xã 2023
10) 2.002639. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ
hợp tác;
11) 1.005378. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính , trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp
thuận, in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có),
photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
16 giờ (2 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)
|
12) 2.002642. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
13) 2.002649. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
14) 2.001958. Thông báo về việc thành lập doanh
nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
15) 2.002638. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
16) 2.002643. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
17) 2.002648. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
8 giờ (1 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
18) 1.005010. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
a) Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện trong nước; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh ở nước ngoài:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
13 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
09 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
24 giờ (3 ngày
làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)
|
b) Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh
doanh trong nước:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
16 giờ (2 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
19) 1.004982. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
01 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ;
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
8 giờ (1 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
DVC trực tuyến
mức độ
|
|
Bước 1
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử
lý hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng
và đô thị
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
Thẩm định, xem xét, quyết định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục
hành chính;
+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế:
Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận,
in kết quả;
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến
cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.
|
17 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Trường hợp trả kết quả bản ký số qua tài khoản
VneID do Bộ Công an cấp: Sử dụng bản ký số kết quả giải quyết hồ sơ;
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của UBND cấp xã
|
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng số thời
gian giải quyết TTHC
|
40 giờ (5 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ)
|
Quyết định 3673/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3673/QĐ-UBND ngày 12/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
27/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
48
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|