|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1350/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
24/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1350/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
24 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH NỘI VỤ
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ
bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; Quyết định số
446/QĐ-BNV ngày 19 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu
trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế
bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 429/TTr-SNV ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có thành
phần hồ sơ được thay thế, cắt giảm bằng dữ liệu của ngành Nội vụ áp dụng trên
địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, BTCD, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1350/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH (15 thủ tục)
|
|
I.1
|
Lĩnh vực: Người có công
(11 thủ tục)
|
|
1
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Không quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Quyết định số
170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y
tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp;
- Thông tư số
24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của
Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh
niên xung phong thời kỳ chống Pháp;
- Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục
hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
2
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
3
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
4
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh
Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
5
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
6
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
- Đối với trợ cấp một lần: 19
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Đối với trợ cấp mai táng:
19 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Đối với trợ cấp tuất hằng
tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đối với trường hợp đủ điều kiện.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính
có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
7
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi người
hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
8
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu
đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp quy định tại các
điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP: 10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp thân nhân liệt
sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân
liệt sĩ: 12 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
9
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
10
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng”
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
11
|
1.014359
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Quyết định số
49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ,
chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống
Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế;
- Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC
ngày 16/12/2015 của liên Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày
14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số
22/2025/QĐ-TTg ngày 10/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
I.2
|
Lĩnh vực: Văn thư và Lưu
trữ nhà nước (01 thủ tục)
|
|
12
|
1.013934
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
a) Đối với cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ: Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng đầy đủ
điều kiện.
b) Đối với cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nội dung tài liệu trong hồ sơ đáp ứng
đầy đủ điều kiện.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Lưu trữ số
33/2024/QH15 ngày 21/6/2024;
- Nghị định số 113/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ và tái cấu trúc quy trình TTHC được quy định tại Quyết định
số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
|
|
I.3
|
Lĩnh vực: Lao động, tiền
lương (03 thủ tục)
|
|
13
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
22 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ TTHC được quy định tại Quyết định số 431/QĐ- BNV ngày
14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
|
14
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
15 ngày làm việc kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ TTHC được quy định tại Quyết định số 431/QĐ- BNV ngày
14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
|
15
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
- Trường hợp doanh nghiệp
thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 15 ngày làm việc
(kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
- Trường hợp doanh nghiệp
thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được
cấp giấy phép: 22 ngày làm việc (kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ TTHC được quy định tại Quyết định số 431/QĐ- BNV ngày
14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
*
|
TTHC CẤP TỈNH (01 thủ tục)
|
|
*
|
Lĩnh vực: Người có công
(01 thủ tục)
|
|
1
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
24 ngày kể từ ngày nhận đủ
giấy tờ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng năm 2020;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành pháp
lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Những nội dung còn lại về
thành phần hồ sơ TTHC được quy định tại Quyết định số 431/QĐ- BNV ngày
14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
Quyết định 1350/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1350/QĐ-UBND ngày 24/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
19/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
50
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|