|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1753/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
05 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ
LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1874/QĐ-BVHTTDL ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
1692/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành
chính, nội dung quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện
Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(NTVA).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Phí/lệ phí
|
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
Hiệu lực thi hành
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BCCI
|
Phi địa giới
|
|
I
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu
diễn
|
|
1
|
Tổ chức biểu diễn nghệ thuật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Mức thu phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn như sau:
Độ dài thời gian của một
chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật:
* Đến dưới 50 phút: 1.000.000
đồng
* Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000
đồng
* Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000
đồng
* Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000
đồng
* Từ 200 phút trở lên:
3.500.000 đồng
Miễn phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị,
đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT- BTC, bao
gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ
chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm
ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
|
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1692/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính,
nội dung quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
28/02/2027
|
|
2
|
Tổ chức cuộc thi, liên hoan
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1692/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành
chính, nội dung quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
28/02/2027
|
|
3
|
Tổ chức cuộc thi người đẹp,
người mẫu
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
28/02/2027
|
|
4
|
Ra nước ngoài dự thi người
đẹp, người mẫu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký
|
|
II
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung quản
lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép
cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
4
|
Gia hạn Giấy phép cung cấp
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung quản
lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
5
|
Công bố chất lượng dịch vụ
phát thanh, truyền hình
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
III
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản bản
tin (địa phương)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung quản
lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
2
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
3
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
4
|
Cấp giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung quản
lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
5
|
Cấp giấy phép xuất bản phụ
trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
6
|
Cấp giấy phép xuất bản đặc
san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
7
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
8
|
Tiếp nhận đăng ký danh mục
báo chí nhập khẩu
|
Không
quy định
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
9
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung
quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
10
|
Chấp thuận thay đổi nội dung
ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo
chí của địa phương)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
IV
|
Lĩnh vực Xuất bản, in và
phát hành
|
|
1
|
Trưng bày tranh, ảnh và các
hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài (địa phương)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung
quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
2
|
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
- Tài liệu in trên giấy:
7.500 đồng/trang quy chuẩn;
- Tài liệu điện tử dưới dạng
đọc: 3.000 đồng/phút;
- Tài liệu điện tử dưới dạng
nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút.
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung
quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
4
|
Cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
6
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
7
|
Cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước ngoài
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Quyết định số 1692/QĐ-UBND
ngày 29/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện một số thủ tục hành chính, nội dung
quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Kể từ ngày ký đến hết ngày
31/6/2031
|