|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02425/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
25/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02425/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 25
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa
đổi bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mẫu sử dụng
trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số
64/2025/TT-BТС ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
Căn cứ Quyết định số 4166/QĐ-BTC
ngày 15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 391/TTr-STC ngày 19/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài chính, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài
chính căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách
nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết TTHC để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm
yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ
giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới,
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Các bộ phận tạo thành TTHC được
công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có
nội dung quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố TTHC số thứ tự
06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 36, 38, 40, 41 tại Phần
A Phụ lục kèm theo Quyết định số 0487/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thành
lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thảo);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hòa);
- Các Phòng, TT: ĐTKT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 02425/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG: 07 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
|
01
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
(Mã TTHC: 2.002041)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
+ Đối với trường hợp đăng ký
thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp: Theo quy định
tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC thì lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí quy định
tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư
số 47/2019/TT-BТС.
+ Đối với trường hợp thông báo
thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế:
Không được quy định tại Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo
Thông tư số 47/2019/TT-ВТС.
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời
điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp
trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BТС
|
|
02
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp
danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường
hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ đoanh nghiệp chết
(Mã TTHC: 2.002011)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC thì lệ phí bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm
theo Thông tư số 47/2019/TT-BТС.
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời
điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp trong trường
hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BТС.
|
|
03
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
(Mã TTHC: 2.002009)
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TTBTC thì lệ phí bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm
theo Thông tư số 47/2019/TT-BTС.
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời
điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp
trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BТС.
|
|
04
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
(Mã TTHC: 2.002069)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồsơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
+ Trường hợp đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh: Theo quy
định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC thì lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí quy
định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông
tư số 47/2019/TT-BTC.
+ Trường hợp thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không được quy định tại Biểu phí, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-BTC.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh
nghiệp tại thời điểm nộp hồ
sơ đăng ký doanh nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh
nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời
điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BТС.
|
|
05
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các
công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công
ty
(Mã TTHC: 2.002085)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TTBTC thì lệ phí bằng 50% mức thu lệ
phí quy định tại điểm 1 Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm
theo Thông tư số 47/2019/TT-BTС.
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử (Thông tư số 47/2019/TT-BTC).
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp được thực hiện tại thời
điểm doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp
không được cấp đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ được hoàn trả phí công
bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Người nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp nộp lệ phí đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp. Lệ phí đăng ký doanh nghiệp không được hoàn trả cho doanh nghiệp
trong trường hợp doanh nghiệp không được cấp đăng ký doanh nghiệp.
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BТС.
|
|
06
|
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
(Mã TTHC: 2.000368)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-
BTС.
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
07
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh
nghiệp
Mã TTHC: 1.010010)
|
- Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
Không được quy định tại Biểu
phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 47/2019/TT-
BTС.
|
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
|
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ:
11 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Quyết định đã công bố TTHC bị bãi bỏ
|
|
01
|
Đăng ký thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần.
(Mã TTHC: 2.002010)
|
Thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp
|
- Quyết định số 4166/QĐ-BTC ngày
15/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
02
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
(Mã TTHC: 1.005114)
|
|
03
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết.
(Mã TTHC: 2.002000)
|
|
04
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh.
(Mã TTHC: 2.001996)
|
|
05
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư
của chủ doanh nghiệp tư nhân.
(Mã TTHC: 2.001993)
|
|
06
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế.
(Mã TTHC: 2.001954)
|
|
07
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh).
(Mã TTHC: 2.002070)
|
|
08
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty.
(Mã TTHC: 2.002083)
|
|
09
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
(Mã TTHC: 2.002059)
|
|
|
10
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
(Mã TTHC: 2.000375)
|
|
11
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp
(Mã TTHC: 1.010023)
|
Quyết định 02425/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02425/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
05/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2019
30
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|