|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2928/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2928/QĐ-UBND
|
An Giang,
ngày 25 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢN QUYỀN
TÁC GIẢ; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG
TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO VÀ ỦY
BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 15 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 20 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2398/QĐ-UBND ngày 28 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 05 tháng
6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao
tại Tờ trình số 3032/TTr-SVHTT ngày 16 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Bản quyền tác giả;
Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 8
TTHC. Cấp xã 03 TTHC).
Điều 2. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Văn
hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có
liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống
thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành trung ương.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, htbmai.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ; BÁO CHÍ;
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2928/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY
TRÌNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên Thủ
tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.003801
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên
quan
|
|
|
2
|
1.003780
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền
liên quan
|
|
|
3
|
3.000575
|
Chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong
giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình
chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố)
|
|
|
4
|
2.001168
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch
vụ mạng xã hội
|
|
|
5
|
2.001169
|
Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
|
|
6
|
1.004250
|
Cấp gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G1 trên mạng
|
|
|
7
|
1.004104
|
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền
hình
|
|
|
8
|
3.000574
|
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở
chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương)
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ
tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
3.000569
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
|
|
2
|
3.000570
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
(cấp xã)
|
|
|
3
|
3.000576
|
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
|
PHẦN II. NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Thẻ giám định
viên quyền tác giả, quyền liên quan.
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức
Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp
nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Một cửa
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên (CV) xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Quyết định; hoặc văn bản
trả lời
|
Chuyên viên
|
96 giờ
|
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký
|
Lãnh đạo Phòng
|
08 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Dự thảo Quyết định;
hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
Quyết định hoặc
văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Quyết định hoặc
văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức Một cửa
và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Quyết định hoặc
văn bản trả lời
|
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý phòng Quản lý văn hóa phải tham
mưu lãnh đạo Sở ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Một cửa
và tổ chức, cá nhân
|
|
|
2. Cấp lại Thẻ
giám định viên quyền tác giả, quyền liên
quan. Tổng thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
Bước 1
|
Công chức Một cửa kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Một cửa tiếp
nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Một cửa
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho CV xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ: Dự thảo Quyết định; hoặc văn bản
trả lời
|
Chuyên viên
|
72 giờ
|
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở ký.
|
Lãnh đạo Phòng
|
08 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Dự thảo Quyết định;
hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Quyết định hoặc
văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức Một cửa
và tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Quyết định hoặc
văn bản trả lời
|
|
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý phòng Quản lý văn hóa phải tham
mưu lãnh đạo Sở ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển
sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức Một cửa
và tổ chức, cá nhân
|
|
|
3. Chấp thuận nội
dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy
phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm
kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình
tỉnh, thành phố). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc (80 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
40 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
12 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
04 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ giải quyết và thu phí, lệ
phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử
lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước
ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC
ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Công
chức TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên
Phòng chuyên môn
|
Trong giờ
hành chính
|
|
4. Sửa đổi, bổ
sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng
xã hội. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức TN&TKQ
|
03 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và
thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành
phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để
gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
5. Gia hạn Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội.
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
03 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và
thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
6. Cấp gia hạn
Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G1 trên mạng. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
03 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và
thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
7. Công bố chất lượng
dịch vụ phát thanh, truyền hình. Tổng thời
gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
03 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và
thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành
phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để
gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
8. Chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong Giấy phép mở
chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ
quan báo chí của địa phương). Tổng thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
(80 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
8 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
40 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
12 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
12 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và
thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
1. Xác nhận đăng ký hoạt
động in. Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
03 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và
thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
2. Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã). Tổng thời
gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
03 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Dự thảo Giấy chứng
nhận/văn bản trả lời, trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
06 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Giấy chứng nhận hoặc
văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
03 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ trả kết quả giải quyết và
thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành
phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức TN&TKQ để
gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
3. Khai báo hoạt
động phát hành xuất bản phẩm. Tổng
thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết
quả
|
|
Bước 1
|
Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ
tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn.
|
Công chức
TN&TKQ
|
01 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
01 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định: Yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định: Xác minh thông
tin, dự thảo Quyết định/văn bản trả lời và trình ký Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn
|
05 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản
trình lãnh đạo UBND cấp xã ký.
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ, ký Quyết định
hoặc văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư.
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
02 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn thư
|
01 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có)
theo quy định.
|
Công chức
TN&TKQ và tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Quyết định/văn bản
trả lời
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Công chức
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
|
Chuyên viên Phòng
chuyên môn
|
Trong giờ hành
chính
|
|
Quyết định 2928/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bản quyền tác giả; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2928/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bản quyền tác giả; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
43
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|