|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
84/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
24/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 84/2026/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 24 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC
THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi
phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4554/TTr-SGDĐT
ngày 12 tháng 8 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định danh
mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục
vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn
thành phố Huế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết
định quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với
các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục
số 43/2019/QH14 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15) và quy định tại điểm b khoản
3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học
phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong
lĩnh vực giáo dục, đào tạo (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 13 Nghị định
số 66/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục).
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Huế
và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
b) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang học
tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, người học chương
trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục thường xuyên (sau đây gọi chung là
học sinh) trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2. Danh mục các khoản thu và mức thu
1.
Quy định
danh mục các khoản thu, mức thu đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động
giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập (chi tiết tại Phụ lục 01 đính kèm).
2.
Danh mục các khoản thu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo thỏa thuận với
cha mẹ học sinh (chi tiết tại Phụ lục 02 đính kèm).
Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi
1.
Mức thu quy định tại Điều 2 Quyết định này là mức thu tối đa. Căn cứ điều kiện
kinh tế - xã hội của từng địa phương, tình hình thực tế của cơ sở giáo dục và
nhu cầu của học sinh, các cơ sở giáo dục công lập thỏa thuận với cha mẹ học
sinh về nội dung, mức thu cụ thể cho phù hợp nhưng phải bảo đảm các nguyên tắc
sau:
a)
Không ngoài danh mục và không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Quyết định
này (không nhất thiết phải thu đầy đủ các khoản thu trong danh mục);
b)
Việc thu phải theo số tháng học thực tế và không vượt quá khung thời gian năm học
do Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.
2.
Việc quản lý các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải bảo
đảm nguyên tắc tự nguyện. Các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm xây dựng dự
toán chi đối với từng nội dung thu để làm căn cứ xác định mức thu cụ thể theo
nguyên tắc bảo đảm bù đắp chi phí hợp lý, đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả,
hoạt động theo định hướng phục vụ và không đặt mục tiêu lợi nhuận.
3.
Các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm thực hiện công khai các khoản thu,
chi theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện
hành; sử dụng kinh phí đúng mục đích, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật.
Quy trình tổ chức thực hiện phải bảo đảm công khai, minh bạch; có trách nhiệm
giải trình với cha mẹ học sinh và xã hội về chất lượng, hiệu quả các khoản thu.
4.
Các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán,
thống kê các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo quy
định của pháp luật; thực hiện nghiêm túc yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của cơ
quan tài chính và cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục có thẩm quyền. Cuối mỗi
học kỳ và cuối năm học, các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm tổng hợp kết
quả thu, quyết toán chi đối với từng khoản thu và thực hiện công khai theo quy
định. Trường hợp kết thúc năm học còn số dư kinh phí, các cơ sở giáo dục công lập
phải thực hiện hoàn trả cho cha mẹ học sinh.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2026.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Thủ trưởng
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ GDĐT (báo cáo);
- TT. Thành ủy;
- BTV Đảng ủy UBND thành phố;
- UBND thành phố: CT, các PCT;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- VP UBND thành phố: CVP, các PCVP;
- UBND các xã, phường;
- Trường Cao đẳng Huế;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VТ, GD.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP
(Ban hành kèm theo Quyết định số
84/2026/QĐ-UBND)
|
STT
|
Nội dung dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa (đồng)
|
|
I
|
Danh mục các khoản thu dịch vụ phục vụ
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ bán trú
|
|
|
|
a
|
Tiền
ăn bán trú (bao gồm tiền ăn trưa, ăn nhẹ (hoặc thức uống) bổ sung dinh dưỡng
cho trẻ, học sinh vào buổi chiều và tiền chi phí nhiên liệu phục vụ chế biến
bữa ăn)
|
đồng/trẻ,
học sinh/ngày
|
Từ
20.000 đến 35.000
|
|
b
|
Dịch
vụ nấu ăn và chăm sóc trẻ, học sinh (Bao gồm: tiền thuê khoán nấu ăn; chi bồi
dưỡng chăm sóc trẻ, học sinh buổi trưa, quản lý, nhân viên phục vụ ăn uống;
chi phí điện, nước, vệ sinh bán trú)
|
|
|
|
|
-
Cơ sở giáo dục mầm non
|
đồng/trẻ/tháng
|
350.000
|
|
|
-
Cơ sở giáo dục tiểu học
|
đồng/học
sinh/ tháng
|
250.000
|
|
c
|
Mua
sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân cho trẻ, học sinh bán trú (xà
phòng rửa tay, kem đánh răng, bàn chải, khăn mặt, giường, chiếu, chăn, gối,
mùng/màn, tô, chén, dĩa, đũa, thìa và các vật dụng cần thiết khác)
|
|
|
|
|
-
Đối với trẻ, học sinh mới tuyển sinh hoặc trang bị lần đầu
|
đồng/
trẻ, học sinh/năm học
|
400.000
|
|
|
-
Trang bị hàng năm
|
đồng/
trẻ, học sinh/năm học
|
150.000
|
|
2
|
Nhà ở ký túc xá (trừ các trường phổ thông dân tộc nội
trú, phổ thông nội trú; không bao gồm chi phí điện, nước)
|
đồng/học
sinh/ tháng
|
150.000
|
|
3
|
Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
|
|
|
a
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ vào các ngày nghỉ, kỳ
nghỉ hè (đã bao gồm: tiền thuê khoán nấu ăn; chi bồi dưỡng chăm sóc trẻ buổi
trưa, quản lý, nhân viên phục vụ ăn uống; chi phí điện, nước, vệ sinh; không
bao gồm tiền ăn bán trú của trẻ)
|
đồng/trẻ/ngày
|
65.000
|
|
b
|
Các hoạt động giáo dục về văn hóa, nghệ thuật, thể thao;
tăng cường năng lực ngoại ngữ (bao gồm làm quen với tiếng Anh đối với trẻ mẫu
giáo); giáo dục kỹ năng sống; giáo dục hướng nghiệp đối với cấp trung học và
các nội dung giáo dục khác theo quy định nhằm giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu
cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh mà không thuộc nội dung chương trình
các môn học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
|
đồng/học sinh/tiết đối với học sinh phổ thông; đồng/trẻ/hoạt
động đối với trẻ mầm non (mỗi hoạt động có thời gian 35 phút)
|
9.000
|
|
c
|
Giáo dục STEM/STEAM, giáo dục năng lực số và ứng dụng trí
tuệ nhân tạo (AI) đối với học sinh phổ thông.
|
đồng/học
sinh/ tiết
|
15.000
|
|
II
|
Danh mục các khoản thu hỗ trợ hoạt động giáo dục
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ tiền nước uống
|
|
|
|
|
-
Đối với các trường (điểm trường) chưa được đầu tư hệ thống lọc nước
tinh khiết
|
đồng
/trẻ, học sinh/tháng
|
10.000
|
|
|
-
Đối với các trường (điểm trường) đã được đầu tư hệ thống lọc nước tinh khiết
|
đồng
/trẻ, học sinh/tháng
|
5.000
|
|
2
|
Hỗ trợ làm vệ sinh trường học, khu vệ sinh
|
đồng/trẻ,
học sinh/tháng
|
15.000
|
|
3
|
Giấy kiểm tra, photo đề kiểm tra định kì
|
|
|
|
a
|
Cấp
học tiểu học
|
đồng/học
sinh/ năm học
|
30.000
|
|
b
|
Cấp
học trung học cơ sở, trung học phổ thông
|
đồng/học
sinh/ năm học
|
65.000
|
Ghi chú: Học sinh mỗi lớp học ở khoản 3 Mục I của Phụ lục
này có không quá số lượng được quy định tại Điều lệ trường học ở các cấp học.
PHỤ LỤC II
CÁC KHOẢN
THU PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO THỎA THUẬN VỚI CHA MẸ HỌC SINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số:
84/2026/QĐ-UBND)
|
STT
|
Nội dung khoản thu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Áo
quần đồng phục, áo quần thể thao, áo Đoàn thanh niên
|
|
|
2
|
Bảng
tên, biểu trưng (logo) của trường, ghế ngồi chào cờ và các hoạt động ngoài lớp
học
|
|
|
3
|
Nhu
cầu mua, chi phí lắp đặt điều hòa, công tơ điện và tiền điện sử dụng điều hòa
trong các lớp học
|
Lắp
đặt công tơ điện riêng, thu theo thực tế sử dụng điện
|
|
4
|
Hỗ
trợ ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số: Học liệu điện tử, thư viện
số, phần mềm học trực tuyến và kiểm tra, đánh giá đối với cấp học phổ thông
|
|
|
5
|
Hoạt
động ngoại khóa, hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường và hoạt động trải
nghiệm, hướng nghiệp
|
Căn
cứ từng hoạt động để thỏa thuận mức thu
|
|
6
|
Dịch
vụ đưa đón trẻ, học sinh từ nơi ở đến trường và ngược lại
|
|
Quyết định 84/2026/QĐ-UBND quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 84/2026/QĐ-UBND ngày 24/08/2026 quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
04/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
116
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|