|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4658/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
25/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4658/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
25 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 48 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 48 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 4540/QĐ-UBND VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
609/QĐ-BCT ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1537/QĐ-BCT ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện
tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 217/TTr-SCT ngày 24 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 48 (Bốn mươi tám) thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 48 (Bốn
mươi tám) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính
được ủy quyền theo Quyết định số 4540/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính) (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao
Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra, cập nhật công khai
đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính ngay khi Quyết định có hiệu lực
thi hành.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện
tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục
nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
a) Bãi bỏ Quyết định số
415/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long.
b) Bãi bỏ danh mục 01 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung (số thứ tự 20) và 01 quy trình nội bộ (số thứ
tự 20) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực tại Phụ lục được
ban hành kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 112 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt 112 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
c) Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục
hành chính ban hành mới (số thứ tự 11 và 12) và 02 quy trình nội bộ (số thứ tự
21 và 22) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Phụ lục
được ban hành kèm theo Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành
chính mới ban hành và 64 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh),
28 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt mới 76 quy trình nội bộ, bãi bỏ 89
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được phân cấp, ủy
quyền, cắt giảm đơn giản hóa dựa trên dữ liệu điện tử và thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
d) Bãi bỏ danh mục 02 thủ tục
hành chính ban hành mới (số thứ tự 02 và 03) và 02 quy trình nội bộ (số thứ tự
02 và 03) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Phụ lục
được ban hành kèm theo Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành
chính (cấp tỉnh) ban hành mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ
sung, 62 thủ tục hành chính (53 thủ tục cấp tỉnh và 08 thủ tục cấp xã) bị bãi bỏ
và phê duyệt mới 06 quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh
Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản
hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
e) Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục
hành chính ban hành mới (số thứ tự 01, 02 và 03) và 03 quy trình nội bộ (số thứ
tự 01, 02 và 03) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng
đa cấp tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 3634/QĐ-UBND ngày 05
tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại về việc công bố
danh mục 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục
hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt mới 06 quy trình nội bộ, bãi bỏ 07
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng
đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ
tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
f) Bãi bỏ danh mục 19 thủ tục
hành chính ban hành mới (số thứ tự 01, 02 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19), 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (số
thứ tự 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31, 32, 33, 34) và 30 quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 01, 02, 03, 21, 22, 23, 24, 25, 26,
27, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52,
53) tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 3880/QĐ-UBND ngày 16 tháng
6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục
danh mục 20 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) ban hành mới, 55 thủ tục hành chính
(cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và
phê duyệt 75 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được
ủy quyền, thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026, Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính).
g) Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và 03 quy trình nội bộ (số thứ tự 01, 02 và
03) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực tại Phụ lục được ban
hành kèm theo Quyết định số 4269/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp
xã) ban hành mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt 04 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện lực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
h) Bãi bỏ danh mục 06 thủ tục
hành chính ban hành mới và 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực thương mại điện tử tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định
số 4393/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) ban hành mới, 15 thủ tục
hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh
Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4658/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC: ĐIỆN LỰC
|
|
|
|
1.
|
1.013394
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày
03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện lực,
phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực và đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết
48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2.
|
1.013395
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư
lưới điện trung áp, hạ áp
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
Không
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15;
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện
lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực
và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
3.
|
1.013004
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, tổ chức, cá nhân đề nghị người tiếp
nhận hướng dẫn, hỗ trợ nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
Không quy định
|
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Điện lực về phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
- Nghị định số 243/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 57/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế
mua bán điện trực tiếp giữa đơn vị phát điện năng lượng tái tạo và khách hàng
sử dụng điện lớn và Nghị định số 58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện lực về phát triển điện
năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
4.
|
1.013005
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu
nối với hệ thống điện quốc gia
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, tổ chức, cá nhân đề nghị người tiếp
nhận hướng dẫn, hỗ trợ nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
Không quy định
|
|
5.
|
2.002676
|
Thông báo phát triển điện mặt
trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại
cấp điện áp từ trung áp trở lên
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định
danh quốc gia.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ: Số 68A,
đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, tổ chức, cá nhân đề nghị người tiếp
nhận hướng dẫn, hỗ trợ nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia.
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
|
II
|
LĨNH VỰC: HÓA CHẤT
|
|
|
|
6.
|
1.014700
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
|
+ Luật Hoá chất số
69/2025/QH15.
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
7.
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
|
|
8.
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
|
|
9.
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
|
|
10.
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí.
|
+ Luật Hoá chất số
69/2025/QH15.
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
11.
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
|
12.
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
|
13.
|
1.014711
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp
về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
+ Luật Hoá chất số
69/2025/QH15.
+ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
+ Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
14.
|
1.014712
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp
về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí
|
|
15.
|
1.014713
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
(phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 12
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí
|
|
III
|
LĨNH VỰC: QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐA CẤP
|
|
|
|
16.
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
- Quyết định số 4540/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
17.
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
18.
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội
thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
+ Thời hạn xử lý hồ sơ lần
đầu: 05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo.
+ Thời hạn xử lý hồ sơ sau
khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
- Nghị định số 137/2026/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC: THƯƠNG MẠI ĐIỆN
TỬ
|
|
|
|
19.
|
1.115417
|
Thông báo nền tảng thương mại
điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 248/2026/NĐCP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Long.
|
|
20.
|
1.115418
|
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền
tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không thu phí
|
|
21.
|
1.115419
|
Chấm dứt thông báo nền tảng
thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không thu phí
|
|
22.
|
1.115420
|
Cấp phép kinh doanh dịch vụ
chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không thu phí
|
- Nghị định số 248/2026/NĐCP
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Thương mại điện tử.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
23.
|
1.115421
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không thu phí
|
|
24.
|
1.115422
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh
dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không thu phí
|
|
V
|
LĨNH VỰC: VẬN CHUYỂN HÀNG
HÓA NGUY HIỂM
|
|
|
|
25.
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng
6 năm 2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử
ngày 03 tháng 6 năm 2008;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày
17 tháng 11 năm 2020;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng
11 năm 2007;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày
17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
26.
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
27.
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
02 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
|
VI
|
LĨNH VỰC: VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
|
|
28.
|
2.000578
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu vật liệu nổ công nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
29.
|
1.013049
|
Đăng ký mới để nghiên cứu,
phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
30 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của
|
|
30.
|
1.013050
|
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu,
phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp
|
30 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết
48 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
31.
|
2.001575
|
Cấp giấy phép kinh doanh vật
liệu nổ công nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
- Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
32.
|
1.003698
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh
vật liệu nổ công nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không quy định
|
|
VII
|
LĨNH VỰC: XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
|
|
33.
|
1.012168
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu
hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dương
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
+ Nghị định số 77/2023/NĐ-CP
ngày 02 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân
trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
34.
|
1.012527
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
+ Nghị định số 66/2024/NĐ-CP
ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân
trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Nghị định về quản lý nhập khẩu
hàng hóa tân trang theo Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu và Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.
+ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
+ Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
35.
|
2.001282
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu
khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
36.
|
1.013771
|
Thủ tục cấp giấy phép thương
nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
37.
|
1.001382
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
+ Hiệp định giữa Chính phủ nước
CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa.
+ Thông tư số 11/2015/TT-BCT
ngày 04 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam.
+ Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
38.
|
1.001379
|
Gia hạn thời gian quá cảnh
hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
|
39.
|
2.000654
|
Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu,
nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
|
40.
|
2.000006
|
Cấp phép quá cảnh hàng hoá của
nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
+ Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHDCND Lào.
+ Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày
04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng
hóa của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam.
+ Thông tư số 06/2017/TT-BCT
ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Hiệp định
Quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào năm 2009.
+ Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
41.
|
1.013982
|
Gia hạn giấy phép quá cảnh
hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
|
42.
|
2.000521
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của
Campuchia
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
+ Hiệp định quá cảnh hàng hóa
giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia
Campuchia.
+ Thông tư số 27/2014/TT-BCT
ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh
hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam.
+ Thông tư số 24/2024/TT-BCT
ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh
thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
+ Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
43.
|
1.000678
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
|
44.
|
1.001051
|
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với
mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý
|
07 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
|
45.
|
2.000517
|
Cấp phép tiêu thụ hàng hóa
quá cảnh
|
15 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
|
46.
|
2.001192
|
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất,
gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (Tổng thời gian giải quyết: 17
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương
+ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu
+ Nghị quyết 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
47.
|
1.002808
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương.
+ Nghị quyết 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
|
48.
|
2.001315
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu
mẫu quân phục
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an (Tổng thời gian giải quyết: 17
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định)
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
* Cơ quan giải quyết TTHC:
Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
không
|
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương.
+ Nghị quyết 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương Quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương;
+ Thông tư số 26/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 20/5/2026 của Bộ Công Thương về sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
+ Quyết định số
4540/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện giải quyết 48 thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4658/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC:
ĐIỆN LỰC
1. Phê
duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (mã số TTHC: 1.013394; mức
độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý năng lượng Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét
|
Sở Công Thương
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý năng lượng xem xét, trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
|
12 ngày làm việc
|
2. Điều
chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp (mã số TTHC: 1.013395; mức
độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp
các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý năng lượng Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét
|
Sở Công Thương
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý năng lượng xem xét, trình lãnh đạo
Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
12 ngày làm việc
|
3. Cấp giấy
chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (mã số TTHC: 1.013004; mức độ DVCTT:
toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý năng lượng Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Gửi
hồ sơ lấy ý kiến đơn vị quản lý lưới điện; tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý năng lượng xem xét và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc
|
4. Điều
chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia (mã số TTHC:
1.013005; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý năng lượng Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Gửi
hồ sơ lấy ý kiến đơn vị quản lý lưới điện; tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý năng lượng xem xét và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc
|
5. Thông
báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống
điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên (mã số TTHC: 2.002676; mức
độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý năng lượng Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Gửi bản sao điện tử của
Thông báo thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính hoặc
thông qua môi trường điện tử phù hợp đến cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tại
địa phương về xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, đơn vị quản
lý lưới điện để theo dõi, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định
và đăng tải Thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của cơ quan.
- Thông tin tới tổ chức, cá
nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện trong trường hợp nhận được phản
hồi của đơn vị quản lý lưới điện về việc lắp đặt nguồn điện có khả năng gây
quá tải trạm biến áp, lưới điện phân phối tại khu vực đăng ký phát triển.
|
Sở Công Thương
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
10 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC: HÓA CHẤT
6. Cấp Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã số
TTHC: 1.014700; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham
mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
7. Cấp lại
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã
số TTHC: 1.014701; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25 (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5 12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
8. Cấp điều
chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã
số TTHC: 1.014702; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
9. Cấp gia
hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (mã
số TTHC: 1.014703; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25 (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5 (12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
10. Cấp Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm (mã số TTHC: 1.014707; mức độ DVCTT: toàn
trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
11. Cấp lại
Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (mã số TTHC: 1.014708; mức độ DVCTT: toàn
trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25 (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5 (12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
12. Cấp điều
chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (mã số TTHC: 1.014709; mức độ DVCTT:
toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
13. Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương
quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (mã số TTHC: 1.014711; mức
độ DVCTT: toàn trình).
13.1. Trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
13.2. Trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
14. Cấp lại
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công
Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (mã số TTHC:
1.014712; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5
(12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
15. Cấp điều
chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ
Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) (mã số TTHC:
1.014713; mức độ DVCTT: toàn trình).
15.1. Trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
15.2. Trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC: QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
16. Đăng
ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (mã số TTHC: 2.000309; mức độ
DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
17. Đăng
ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (mã
số TTHC: 2.000631; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
18. Thông
báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp (mã số TTHC:
2.000609; mức độ DVCTT: toàn trình).
18.1. Trường hợp doanh
nghiệp nộp hồ sơ lần đầu: 05 ngày làm việc.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
18.2. Trường hợp doanh
nghiệp nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện
nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5
(12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
IV. LĨNH
VỰC: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
19. Thông
báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực
tuyến (mã số TTHC: 1.115417; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5
(12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
20. Sửa đổi,
bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng
đặt hàng trực tuyến (mã số TTHC: 1.115418; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5
(12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
21. Chấm dứt
thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt
hàng trực tuyến (mã số TTHC: 1.115419; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5
(12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc
|
22. Cấp
phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại (mã số
TTHC: 1.115420; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
25 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
23. Sửa đổi,
bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
(mã số TTHC: 1.115421; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
25 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
24. Thu hồi
giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại (mã
số TTHC: 1.115422; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
25 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
V. LĨNH VỰC:
VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM
25. Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (mã số TTHC: 1.013340; mức
độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
26. Cấp điều
chỉnh giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (mã số TTHC:
1.013350; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
1,5
(12 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
(04 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
27. Cấp lại
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (mã số TTHC:
1.013351; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
01
(08 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25
(02 giờ làm việc)
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC.
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
VI. LĨNH
VỰC: VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
28. Cấp giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 2.000578; mức
độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
29. Đăng
ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp (mã
số TTHC: 1.013049; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện
nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
30. Đăng
ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công
nghiệp (mã số TTHC: 1.013050; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
31. Cấp giấy
phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 2.001575; mức độ
DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
32. Cấp lại
giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (mã số TTHC: 1.003698; mức độ
DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý công nghiệp Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
VII. LĨNH
VỰC: XUẤT NHẬP KHẨU
33. Thủ tục
cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và
Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (mã số TTHC: 1.012168; mức độ DVCTT: toàn
trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
34. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và
Hiệp định UKVFTA (mã số TTHC: 1.012527; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
35. Thủ tục
cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an
ninh (mã số TTHC: 2.001282; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
36. Thủ tục
cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (mã số TTHC:
1.013771; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
37. Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (mã số TTHC: 1.001382; mức độ
DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
38. Gia hạn
thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (mã số TTHC: 1.001379; mức độ
DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
39. Thay đổi
cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (mã số TTHC:
2.000654; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
40. Cấp
phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt
Nam (mã số TTHC: 2.000006; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
41. Gia hạn
giấy phép quá cảnh hàng hoá của nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ
Việt Nam (mã số TTHC: 1.013982; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
42. Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc
danh mục cấm của Campuchia (mã số TTHC: 2.000521; mức độ DVCTT: toàn
trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
43. Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia (mã số TTHC:
1.000678; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
44. Cấp Giấy
phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý (mã số TTHC:
1.001051; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
45. Cấp
phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh (mã số TTHC: 2.000517; mức độ DVCTT: toàn
trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
46. Thủ tục
cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực lượng vũ trang nước
ngoài (mã số TTHC: 2.001192; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản xin ý kiến Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an; tổng hợp kết quả thẩm
định chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm việc
|
47. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho lực lượng
vũ trang nước ngoài (mã số TTHC: 1.002808; mức độ DVCTT: toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản, chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
48. Thủ tục
cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục (mã số TTHC: 2.000309; mức độ DVCTT:
toàn trình).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một
cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ
thực hiện nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
cho tổ chức/cá nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả. Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản
lý thương mại Sở Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ,
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản xin ý kiến Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an; tổng hợp kết quả thẩm
định chuyển lãnh đạo phòng xem xét.
|
Sở Công Thương
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng -
Phòng Quản lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở
phê duyệt.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban
Giám đốc Sở) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn
phòng Sở (thực hiện công tác văn thư): Đóng dấu, phát hành, đính kèm
kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; Chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một
cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật
kết quả, lưu kho dữ liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá
nhân nhận kết quả TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có).
- Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
17 ngày làm việc
|
Quyết định 4658/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 48 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 48 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền theo Quyết định 4540/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4658/QĐ-UBND ngày 25/07/2026 công bố Danh mục 48 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 48 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền theo Quyết định 4540/QĐ-UBND và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
68
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2607:fb91:4180:cbc0:20a4:5eb4:7101:f11
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|