|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1433/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1433/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
31 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI
BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1821/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1825/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số
1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn
nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1836/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1846/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1847/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị
bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 409/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 5 năm
2026, Tờ trình số 415/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026, Tờ trình số
416/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026, Tờ trình số 419/TTr-SNNMT ngày 25 tháng
5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 27 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục
hành chính thay thế; 15 thủ tục hành chính bị bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và
Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Có Danh mục thủ tục hành
chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TCD, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1433/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Biến đổi khí hậu
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ
thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các- bon
|
05 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục I Phần B Phụ lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ cácbon trong nước
|
15 ngày làm việc và 47 ngày,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy
ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến rộng
rãi: 30 ngày.
- Thời hạn tổng hợp và thông
báo ý kiến: 05 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến về việc
phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày.
- Tổ chức đánh giá, quyết
định phê duyệt: 07 ngày.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục II Phần B Phụ lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần tham gia
dự án
|
10 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục III Phần B Phụ lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
4
|
1.014132
|
Huỷ đăng ký dự án
|
30 ngày
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục IV Phần B Phụ lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ
chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
06 ngày làm việc và 30 ngày,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý
kiến: 03 ngày làm việc.
- Thời hạn góp ý kiến: 15
ngày.
- Trình phê duyệt và trả kết
quả giải quyết: 15 ngày.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Mục V Phần B Phụ lục XII
ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
2.002848
|
Hủy đăng ký tín chỉ các- bon
tự nguyện
|
02 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 13 Thông tư số
11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch
phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
- Điểm b khoản 1 và khoản 3
Điều 6 và khoản 3 Điều 19 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông
tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý của bộ nông nghiệp và môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
2.002849
|
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các- bon
|
07 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 17
Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định quản lý, vận hành Hệ thống đăng ký quốc gia về
hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
- Khoản 2 và 3 Điều 6 và
khoản 3 Điều 19 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số thông tư liên
quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý của bộ nông nghiệp và môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Môi trường
|
|
8
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
* Thời hạn thẩm định:
- Trước ngày 01 tháng 7 năm
2026:
+ Không quá 20 ngày đối với
dự án đầu tư nhóm II;
+ Không quá 10 ngày đối với
dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026:
+ Không quá 20 ngày đối với
trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
+ Không quá 10 ngày đối với
trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư
công.
* Thời điểm thông báo kết
quả: trong thời hạn thẩm định.
* Thời hạn phê duyệt: Không
quá 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
21.000.000 đồng/hồ sơ (Theo quy định tại Nghị quyết số 28/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
III
|
Lĩnh vực: Quản lý Đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
9
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt
động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Trong thời hạn không quá 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Đê điều số
79/2006/QH11.
- Luật số 60/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều.
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Chăn nuôi
|
|
10
|
3.000125
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
15 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Số thứ tự I Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
1.014948
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
|
15 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần (Theo quy định tại Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài
chính)
|
- Số thứ tự II Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.014741
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi
|
10 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 11 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
1.014743
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết
quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết
quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Khoản 5 Điều 11 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14
|
1.014951
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen
|
01 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Khoản 1 Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
15
|
1.014958
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
bò cạp trên địa bàn tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Khoản 1 Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
16
|
1.014952
|
Cấp mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
|
- Ngay khi hoàn thành kê khai
hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối
với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi).
- 01 ngày làm việc kể từ khi
hoàn thành kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với
cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom,
giết mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh
doanh chăn nuôi khác).
|
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền:
csdlchannuoi.mae.gov.vn.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
17
|
1.014953
|
Thu hồi mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
|
Không quy định
|
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên
miền: csdlchannuoi.mae.gov.vn.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
18
|
1.014954
|
Cấp lại mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
|
Không quy định
|
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên
miền: csdlchannuoi.mae.gov.vn.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
V
|
Lĩnh vực: Thú y
|
|
19
|
2.001872
|
Cấp Giấy chứng nhận thực hành
tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và
điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP):
18.000.000 đồng.
(Theo quy định tại
Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính)
|
- Số thứ tự III Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
20
|
1.003026
|
Gia hạn Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn và
điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP):
18.000.000 đồng.
(Theo quy định tại Thông
tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính)
|
- Số thứ tự IV Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
21
|
1.002992
|
Cấp lại Giấy chứng nhận thực
hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Số thứ tự V Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
22
|
2.001558
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường
bưu điện
|
- Đối với lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng
yêu cầu kiểm dịch.
- Đối với lô hàng không phải
lấy mẫu xét nghiệm: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp
ứng yêu cầu kiểm dịch.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác
thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
- Chi phí khác.
|
- Số thứ tự VII Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
23
|
2.001515
|
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh
phẩm thủy sản
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Số thứ tự VIII Mục B Phụ
lục II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
24
|
2.001524
|
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh
phẩm thủy sản
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Số thứ tự IX Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
25
|
1.002571
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao,
biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
|
* Đối với
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh:
- Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày làm việc.
- Đối với động vật xuất phát
từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh
hoặc đã được phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo
quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026: 01 ngày làm việc.
- Đối với sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: 05 ngày
làm việc.
- Đối với sản phẩm động vật
đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế,
chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không
phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về
thú y: 01 ngày làm việc.
* Đối với động vật, sản
phẩm động vật trên cạn nhập khẩu:
- Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ
thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu
và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn
bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng.
- Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn
khai báo kiểm dịch theo mẫu.
- Trường hợp động vật không
phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: 01 ngày làm việc.
- Trường hợp động vật phải
lấy mẫu xét nghiệm: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp động vật phải
cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài
động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu
cách ly kiểm dịch.
- Đối với sản phẩm động vật:
Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc.
- Trường hợp lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm: Thời hạn 05 ngày làm việc.
* Đối với động vật,
sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng không
phải lấy mẫu xét nghiệm: Thời hạn 01 ngày làm việc.
- Trường hợp lô hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm: Thời hạn 05 ngày làm việc.
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy
định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Phí kiểm tra, giám sát động
vật, sản phẩm động vật: theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Chi phí khác: Văn bản giá
hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP.
|
- Số thứ tự X Mục B Phụ lục
II Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
B
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực: Quản lý Đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
2. Danh mục TTHC thay thế
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý cho việc thay thế
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Thú y
|
|
1
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp
tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
- Cấp mới: 13 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Cấp lại: 03 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Thời hạn giải quyết không bao gồm
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời
gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm)
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo quy định pháp luật hiện hành.
|
- Điều 13 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
3
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo
yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập
khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng
nhận)
|
- Cấp mới: 10 ngày kể từ khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Cấp lại: 03 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Thời hạn giải quyết không bao gồm
thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi;
thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm)
|
- Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công trực tuyến
một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn)
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo quy định pháp luật hiện hành.
|
- Điều 13 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định tại Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
Số TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý cho việc bãi bỏ TTHC
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực: Tài nguyên nước
|
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực: Môi trường
|
|
3
|
1.010735
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
4
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1822/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
|
|
III
|
Lĩnh vực: Đất đai
|
|
5
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1846/QĐ-BNNMT
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Quản lý Đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
6
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
- Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.014846
|
Phê duyệt Văn kiện, điều
chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 53/2026/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 05/02/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
- Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
V
|
Lĩnh vực: Thuỷ lợi
|
|
8
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
VI
|
Lĩnh vực: Chăn nuôi
|
|
9
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Mục VIII Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
- Mục VII Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
- Mục II Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
- Mục III Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
- Mục IV Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
- Mục V Phần A Phụ lục II
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
B
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực: Thuỷ lợi
|
|
1
|
1.014854
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1836/QĐ-BNNMT
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 1433/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1433/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
58
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|