Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 33/2026/TT-BCT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công thương Người ký: Nguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày ban hành: 30/06/2026 Ngày hiệu lực: 01/07/2026
Ngày công báo: 17/07/2026 Số công báo: Số 406
Tình trạng: Còn hiệu lực

Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình thuộc quản lý của Bộ Công Thương gồm các nhóm nào?

Theo Thông tư 33/2026/TT-BCT Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình thuộc quản lý của Bộ Công Thương gồm các nhóm nào?

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao kèm theo mã số HS, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng tại Phụ lục kèm theo Thông tư 33/2026.

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình gồm các nhóm:

- Khăn giấy và giấy vệ sinh

- Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất

- Thuốc nổ công nghiệp, thuốc nổ mạnh

- Phụ kiện nổ công nghiệp

- Máy, thiết bị công nghiệp, vật tư

- Tiền chất thuốc nổ

Xem chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư 33/2026.

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao kèm theo mã số HS, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 1 Thông tư này tại Việt Nam.

2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 1 Thông tư này tại Việt Nam.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Quản lý chất lượng

1. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao được thực hiện theo quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

2. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa không thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao quy định tại Điều 1 Thông tư này được thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và các văn bản pháp luật có liên quan.

3. Trường hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành có quy định khác về biện pháp quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

4. Trường hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn các đơn vị chức năng trong Bộ và các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Thông tư này.

b) Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu quản lý nhà nước, chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị chức năng trong Bộ, căn cứ vào tình hình thực tế và yêu cầu quản lý bao gồm cả việc phát sinh sản phẩm, công nghệ mới, cảnh báo trong nước và quốc tế về rủi ro sản phẩm, hàng hóa để rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao; tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét phê duyệt cập nhật, bổ sung sản phẩm, hàng hóa vào Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao.

2. Các đơn vị chức năng trong Bộ có trách nhiệm:

a) Tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

b) Rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo Kế hoạch sửa đổi, bổ sung, thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt nhằm đáp ứng quy định về biện pháp quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

c) Định kỳ hằng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu quản lý nhà nước, rà soát, đánh giá mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý; gửi đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao và kèm theo hồ sơ ban hành được quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP về Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Công Thương xem xét phê duyệt cập nhật, bổ sung vào Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Tổ chức, cá nhân đã thực hiện đánh giá phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, công bố hợp quy trước ngày Thông tư này có hiệu lực, tiếp tục được sử dụng giấy chứng nhận hợp quy, dấu hợp quy đến hết thời hạn hiệu lực và không phải thực hiện đăng ký lại bản công bố hợp quy.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Thông tư số 41/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Công báo;
- Các Lãnh đạo Bộ, đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, ĐCK (5b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Sinh Nhật Tân

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Mã số HS theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC

Mô tả sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn kỹ thuật

Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng

A

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH

1

Khăn giấy và giấy vệ sinh

4803.00.30

4803.00.90

Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ

QCVN 09:2015/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

4818.10.00

4818.20.00

4818.90.00

Giấy vệ sinh và giấy tương tự, dùng trong gia đình hoặc trong vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, khăn lau bằng giấy

2

Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất

2.1

Đèn huỳnh quang

8539.31.30

Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền(SEN) (Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường ≤ 30 W)

QCVN 02A:2020/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 1; Phương thức 5 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

8539.31.90

Loại khác (Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường ≤ 30 W; Đèn huỳnh quang ống thẳng (LFLs) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường (Triband phosphor < 60 W; Halophosphate phosphor ≤ 40 W)

8539.39.40

Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác (Đèn huỳnh quang ca tốt nguội và đèn huỳnh quang điện cực bên ngoài (CCFL và EEFL) cho màn hình điện tử (Chiều dài ≤ 500 mm; Chiều dài > 500 mm và ≤ 1500 mm; Chiều dài > 1.500 mm))

2.2

Natri hydroxit công nghiệp

2815.11.00

2815.12.00

Natri hydroxit (tên tiếng Anh: Sodium Hydroxide), xút ăn da (caustic soda) hoặc kiềm natri, tồn tại dưới dạng rắn hoặc lỏng

QCVN 03A:2020/BCT

2.3

Poly Aluminium Chloride (PAC)

3824.99.99

Dạng lỏng: Dung dịch màu vàng hoặc vàng nhạt; Dạng bột: Bột mịn, màu trắng ngà hoặc ánh vàng.

QCVN 06A:2020/BCT

2.4

Amoniac công nghiệp

2814.20.00

Amoniac lỏng công nghiệp hàm lượng từ 10% đến 35%

QCVN 07A:2020/BCT

2.5

Các loại sơn

3208.10.90

3208.20.90

3208.90.90

Sơn và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước

QCVN 08:2020/BCT

3209.10.40

3209.10.90

3209.10.00

Sơn và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước

3210.00.20

3210.00.30

3210.00.99

Sơn và vecni khác, kể cả men tráng, dầu bóng và màu keo; thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

2.6

Sản phẩm dệt may

5007.10.20

5007.10.30

5007.10.90

5007.20.20

5007.20.30

5007.20.90

5007.90.20

5007.90.30

5007.90.90

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

QCVN 01:2017/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5111.11.00

5111.19.00

5111.20.00

5111.30.00

5111.90.00

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

5112.11.10

5112.11.90

5112.19.10

5112.19.90

5112.20.00

5112.30.00

5112.90.00

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ

5113.00.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

5208.21.00

5208.22.00

5208.23.00

5208.29.00

5208.31.10

5208.31.90

5208.32.00

5208.33.00

5208.39.00

5208.41.10

5208.41.90

5208.42.10

5208.42.90

5208.43.00

5208.49.00

5208.51.10

5208.51.90

5208.52.10

5208.52.90

5208.59.10

5208.59.20

5208.59.90

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2

5209.21.00

5209.22.00

5209.29.00

5209.31.00

5209.32.00

5209.39.00

5209.41.00

5209.42.00

5209.43.00

5209.49.00

5209.51.10

5209.51.90

5209.52.10

5209.52.90

5209.59.10

5209.59.90

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2

5210.21.00

5210.29.00

5210.31.00

5210.32.00

5210.39.00

5210.41.10

5210.41.90

5210.49.00

5210.51.10

5210.51.90

5210.59.10

5210.59.90

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2

5211.20.00

5211.31.00

5211.32.00

5211.39.00

5211.41.10

5211.41.90

5211.42.00

5211.43.00

5211.49.00

5211.51.10

5211.51.90

5211.52.10

5211.52.90

5211.59.10

5211.59.90

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2

5212.12.00

5212.13.00

5212.14.00

5212.15.10

5212.15.90

5212.21.00

5212.22.00

5212.23.00

5212.24.00

5212.25.10

5212.25.90

Vải dệt thoi khác từ bông

5309.11.00

5309.19.00

5309.21.00

5309.29.00

Vải dệt thoi từ sợi lanh

5310.90.00

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

5311.00.10

5311.00.20

5311.00.90

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

5407.42.00

5407.43.00

5407.44.00

5407.51.00

5407.52.00

5407.53.00

5407.54.00

5407.61.10

5407.61.90

5407.69.10

5407.69.90

5407.71.00

5407.72.00

5407.73.00

5407.74.00

5407.81.00

5407.82.00

5407.83.00

5407.84.00

5407.91.00

5407.92.00

5407.93.00

5407.94.00

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

5408.21.00

5408.22.00

5408.23.00

5408.24.00

5408.31.00

5408.32.00

5408.33.00

5408.34.00

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

5512.11.00

5512.19.00

5512.21.00

5512.29.00

5512.91.00

5512.99.00

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

5513.11.00

5513.12.00

5513.13.00

5513.19.00

5513.21.00

5513.23.00

5513.29.00

5513.31.00

5513.39.00

5513.41.00

5513.49.00

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2

5514.11.00

5514.12.00

5514.19.00

5514.21.00

5514.22.00

5514.23.00

5514.29.00

5514.30.00

5514.41.00

5514.42.00

5514.43.00

5514.49.00

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2

5515.11.00

5515.12.00

5515.13.00

5515.19.00

5515.21.00

5515.22.00

5515.29.00

5515.91.00

5515.99.10

5515.99.90

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

5516.11.00

5516.12.00

5516.13.00

5516.14.00

5516.21.00

5516.22.00

5516.23.00

5516.24.00

5516.31.00

5516.32.00

5516.33.00

5516.34.00

5516.41.00

5516.42.00

5516.43.00

5516.44.00

5516.91.00

5516.92.00

5516.93.00

5516.94.00

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

5601.21.00

5601.22.10

5601.22.90

5601.29.00

5601.30.10

5601.30.20

5601.30.90

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)

5602.10.00

5602.21.00

5602.29.00

5602.90.00

Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

5603.11.00

5603.12.00

5603.13.00

5603.14.00

5603.91.00

5603.92.00

5603.93.00

5603.94.00

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp

5701.10.10

5701.10.90

5701.90.11

5701.90.19

5701.90.20

5701.90.91

5701.90.99

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

5702.10.00

5702.20.00

5702.31.00

5702.32.00

5702.39.10

5702.39.20

5702.39.90

5702.41.10

5702.41.90

5702.42.10

5702.42.90

5702.49.11

5702.49.19

5702.49.20

5702.49.91

5702.49.99

5702.50.10

5702.50.20

5702.50.90

5702.91.10

5702.91.90

5702.92.10

5702.92.90

5702.99.11

5702.99.19

5702.99.20

5702.99.91

5702.99.99

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

5703.10.10

5703.10.20

5703.10.30

5703.10.90

5703.21.00

5703.29.10

5703.29.90

5703.31.00

5703.39.10

5703.39.90

5703.90.11

5703.90.19

5703.90.21

5703.90.22

5703.90.29

5703.90.91

5703.90.92

5703.90.93

5703.90.99

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện

5704.10.00

5704.20.00

5704.90.00

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

5705.00.11

5705.00.19

5705.00.21

5705.00.29

5705.00.91

5705.00.92

5705.00.99

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

5801.10.10

5801.10.90

5801.21.10

5801.21.90

5801.22.10

5801.22.90

5801.23.10

5801.23.90

5801.26.10

5801.26.90

5801.27.10

5801.27.90

5801.31.10

5801.31.90

5801.32.10

5801.32.90

5801.33.10

5801.33.90

5801.36.10

5801.36.90

5801.37.11

5801.37.12

5801.37.91

5801.37.92

5801.90.11

5801.90.19

5801.90.91

5801.90.99

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

5802.10.10

5802.10.90

5802.20.10

5802.20.90

5802.30.10

5802.30.20

5802.30.30

5802.30.90

Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

5803.00.10

5803.00.20

5803.00.30

5803.00.90

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

5804.10.11

5804.10.19

5804.10.21

5804.10.29

5804.10.91

5804.10.99

5804.21.10

5804.21.90

5804.29.10

5804.29.90

5804.30.00

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06

5806.10.10

5806.10.20

5806.10.90

5806.20.10

5806.20.90

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

5811.00.10

5811.00.90

Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

5903.10.10

5903.10.90

5903.20.00

5903.90.10

5903.90.90

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

5905.00.10

5905.00.90

Các loại vải dệt phủ tường

6001.10.00

6001.21.00

6001.22.00

6001.29.00

6001.91.00

6001.92.20

6001.92.30

6001.92.90

6001.99.00

Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc

6002.40.00

6002.90.00

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01

6003.10.00

6003.20.00

6003.30.00

6003.40.00

6003.90.00

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

6004.10.10

6004.10.90

6004.90.00

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

6005.21.00

6005.22.00

6005.23.00

6005.24.00

6005.35.00

6005.36.10

6005.36.90

6005.37.10

6005.37.90

6005.38.10

6005.38.90

6005.39.10

6005.39.90

6005.41.00

6005.42.00

6005.43.00

6005.44.00

6005.90.10

6005.90.90

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

6006.10.00

6006.21.00

6006.22.00

6006.23.00

6006.24.00

6006.31.10

6006.31.20

6006.31.90

6006.32.10

6006.32.20

6006.32.90

6006.33.10

6006.33.90

6006.34.10

6006.34.90

6006.41.10

6006.41.90

6006.42.10

6006.42.90

6006.43.10

6006.43.90

6006.44.10

6006.44.90

6006.90.00

Vải dệt kim hoặc móc khác

6101.20.00

6101.30.00

6101.90.00

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

6102.10.00

6102.20.00

6102.30.00

6102.90.00

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

6103.10.00

6103.22.00

6103.23.00

6103.29.00

6103.31.00

6103.32.00

6103.33.00

6103.39.10

6103.39.90

6103.41.00

6103.42.00

6103.43.00

6103.49.00

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

6104.13.00

6104.19.20

6104.19.90

6104.22.00

6104.23.00

6104.29.00

6104.31.00

6104.32.00

6104.33.00

6104.39.00

6104.41.00

6104.42.00

6104.43.00

6104.44.00

6104.49.00

6104.51.00

6104.52.00

6104.53.00

6104.59.00

6104.61.00

6104.62.00

6104.63.00

6104.69.00

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

6105.10.00

6105.20.10

6105.20.20

6105.90.00

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

6106.10.00

6106.20.00

6106.90.00

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

6107.11.00

6107.12.00

6107.19.00

6107.21.00

6107.22.00

6107.29.00

6107.91.00

6107.99.00

Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

6108.11.00

6108.19.20

6108.19.30

6108.19.40

6108.19.90

6108.21.00

6108.22.00

6108.29.00

6108.31.00

6108.32.00

6108.39.00

6108.91.00

6108.92.00

6108.99.00

Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

6109.10.10

6109.10.20

6109.90.10

6109.90.20

6109.90.30

Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

6110.11.00

6110.12.00

6110.19.00

6110.20.00

6110.30.00

6110.90.00

Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc

6111.20.00

6111.30.00

6111.90.10

6111.90.90

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc

6112.11.00

6112.12.00

6112.19.00

6112.20.00

6112.31.00

6112.39.00

6112.41.10

6112.41.90

6112.49.10

6112.49.90

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc

6114.20.00

6114.30.90

6114.90.10

6114.90.90

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

6115.10.10

6115.10.90

6115.21.00

6115.22.00

6115.29.10

6115.29.90

6115.30.10

6115.30.90

6115.94.00

6115.95.00

6115.96.00

6115.99.00

Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc

6116.10.10

6116.10.90

6116.91.00

6116.92.00

6116.93.00

6116.99.00

6117.10.10

6117.10.90

6117.80.11

6117.80.19

6117.80.20

6117.80.90

6117.90.00

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc

6201.20.10

6201.20.90

6201.30.10

6201.30.90

6201.40.10

6201.40.90

6201.90.11

6201.90.19

6201.90.21

6201.90.29

6201.90.90

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

6202.20.10

6202.20.90

6202.30.10

6202.30.90

6202.40.10

6202.40.90

6202.90.10

6202.90.20

6202.90.90

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

6203.11.00

6203.12.00

6203.19.11

6203.19.19

6203.19.21

6203.19.29

6203.19.90

6203.22.10

6203.22.90

6203.23.00

6203.29.10

6203.29.90

6203.31.00

6203.32.10

6203.32.90

6203.33.00

6203.39.00

6203.41.00

6203.42.10

6203.42.90

6203.43.00

6203.49.10

6203.49.90

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

6204.11.00

6204.12.10

6204.12.90

6204.13.00

6204.19.11

6204.19.19

6204.19.90

6204.21.00

6204.22.10

6204.22.90

6204.23.00

6204.29.10

6204.29.90

6204.31.00

6204.32.10

6204.32.90

6204.33.00

6204.39.11

6204.39.19

6204.39.90

6204.41.00

6204.42.10

6204.42.90

6204.43.00

6204.44.00

6204.49.10

6204.49.90

6204.51.00

6204.52.10

6204.52.90

6204.53.00

6204.59.10

6204.59.90

6204.61.00

6204.62.00

6204.63.00

6204.69.00

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

6205.20.10

6205.20.20

6205.20.90

6205.30.10

6205.30.90

6205.90.10

6205.90.91

6205.90.92

6205.90.99

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

6206.10.10

6206.10.90

6206.20.00

6206.30.10

6206.30.90

6206.40.00

6206.90.00

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

6207.11.00

6207.19.00

6207.21.10

6207.21.90

6207.22.00

6207.29.10

6207.29.90

6207.91.00

6207.99.10

6207.99.90

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

6208.11.00

6208.19.00

6208.21.10

6208.21.90

6208.22.00

6208.29.10

6208.29.90

6208.91.10

6208.91.90

6208.92.10

6208.92.90

6208.99.10

6208.99.90

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bong (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

6209.20.30

6209.20.40

6209.20.90

6209.30.10

6209.30.30

6209.30.40

6209.30.90

6209.90.00

Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

6210.10.90

6210.20.90

6210.30.90

6210.40.90

6210.50.90

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

6211.11.00

6211.12.00

6211.20.00

6211.32.10

6211.32.20

6211.32.90

6211.33.10

6211.33.20

6211.33.30

6211.33.40

6211.33.90

6211.39.10

6211.39.20

6211.39.30

6211.39.40

6211.39.90

6211.42.10

6211.42.20

6211.42.30

6211.42.90

6211.43.10

6211.43.20

6211.43.30

6211.43.40

6211.43.50

6211.43.60

6211.43.70

6211.43.90

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

6211.49.10

6211.49.20

6211.49.31

6211.49.39

6211.49.50

6211.49.60

6211.49.90

 

6212.10.11

6212.10.19

6212.10.91

6212.10.99

6212.20.10

6212.20.90

6212.30.10

6212.30.90

6212.90.11

6212.90.12

6212.90.19

6212.90.91

6212.90.92

6212.90.99

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

6213.20.10

6213.20.90

6213.90.11

6213.90.19

6213.90.91

6213.90.99

Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ

6214.10.10

6214.10.90

6214.20.00

6214.30.10

6214.30.90

6214.40.10

6214.40.90

6214.90.10

6214.90.90

Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự

6215.10.10

6215.10.90

6215.20.10

6215.20.90

6215.90.10

6215.90.90

Cà vạt, nơ con bướm và cravat

6216.00.10

6216.00.91

6216.00.92

6216.00.99

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay

6217.10.10

6217.10.90

6217.90.00

Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

6301.10.00

6301.20.00

6301.30.10

6301.30.90

6301.40.10

6301.40.90

6301.90.10

6301.90.90

Chăn và chăn du lịch

6302.10.00

6302.21.00

6302.22.10

6302.22.90

6302.29.00

6302.31.00

6302.32.10

6302.32.90

6302.39.00

6302.40.00

6302.51.10

6302.51.90

6302.53.00

6302.59.10

6302.59.90

6302.60.00

6302.91.00

6302.93.00

6302.99.10

6302.99.90

Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

6303.12.00

6303.19.10

6303.19.90

6303.91.00

6303.92.00

6303.99.00

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

6304.11.00

6304.19.10

6304.19.20

6304.19.90

6304.20.00

6304.91.10

6304.91.90

6304.92.00

6304.93.00

6304.99.00

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04

6307.10.10

6307.10.20

6307.10.90

Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may

6308.00.00

Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

6404.11.10

6404.11.20

6404.11.90

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt

6501.00.00

Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

6502.00.00

Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

6504.00.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

6505.00.10

6505.00.20

6505.00.90

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

9404.10.00

9404.21.10

9404.21.20

9404.29.10

9404.29.20

404.29.90

9404.30.00

9404.40.00

9404.90.00

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc

3

Thuốc nổ công nghiệp, thuốc nổ mạnh

3.1

Thuốc nổ Amonit AD1

3602.00.00

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

QCVN 12-23:2024/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhân hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

3.2

Thuốc nổ TNP1

3602.00.00

QCVN 12-1:2021/BCT

3.3

Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên

3602.00.00

QCVN 12-4:2021/BCT

3.4

Thuốc nổ ANFO

3602.00.00

QCVN 12-27:2024/BCT

3.5

Thuốc nổ ANFO chịu nước

3602.00.00

QCVN 12-9:2022/BCT

3.6

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

3602.00.00

QCVN 04:2020/BCT

3.7

Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

3602.00.00

QCVN 03:2020/BCT

3.8

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ

3602.00.00

QCVN 12-26:2024/BCT

3.9

Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ

3602.00.00

QCVN 12-16:2023/BCT

3.10

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng

3602.00.00

QCVN 05:2020/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

3.11

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ

3602.00.00

QCVN 06:2020/BCT

3.12

Thuốc nổ nhũ tương rời

3602.00.00

 

QCVN 12-10:2022/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

3.13

Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói

3602.00.00

QCVN 12-2:2021/BCT

3.14

Thuốc nổ Hexogen

3602.00.00

 

QCVN 12-13:2022/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

3.15

Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT)

3602.00.00

QCVN 12-12:2022/BCT

3.16

Thuốc nổ Octogen

3602.00.00

QCVN 12-17:2023/BCT

3.17

Thuốc nổ Pentrit

3602.00.00

QCVN 12-18:2023/BCT

4

Phụ kiện nổ công nghiệp

4.1

Kíp nổ đốt số 8

3603.60.00

 

QCVN 12-29:2024/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

4.2

Kíp nổ điện số 8

3603.60.00

 

QCVN 12-25:2024/BCT

4.3

Kíp nổ điện vi sai

3603.60.00

 

QCVN 12-28:2024/BCT

4.4

Kíp nổ điện vi sai an toàn

3603.60.00

 

QCVN 12-14:2023/BCT

4.5

Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ

3603.40.00

 

QCVN 12-20:2023/BCT

4.6

Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổ

3603.40.00

 

QCVN 12-21:2023/BCT

4.7

Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ

3603.40.00

 

QCVN 12-22:2023/BCT

4.8

Kíp vi sai phi điện MS

3603.40.00

 

QCVN 12-5:2022/BCT

4.9

Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP

3603.40.00

 

QCVN 12-6:2022/BCT

4.10

Kíp nổ điện tử

3603.40.00

 

QCVN 12-19:2023/BCT

4.11

Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)

3603.40.00

 

QCVN 12-8:2022/BCT

4.12

Dây dẫn tín hiệu nổ

3603.20.00

 

QCVN 12-15:2023/BCT

4.13

Dây cháy chậm công nghiệp

3603.20.00

 

QCVN 12-30:2024/BCT

4.14

Dây nổ chịu nước

3603.20.00

 

QCVN 12-31:2024/BCT

4.15

Dây nổ thường

3603.20.00

 

QCVN 12-7:2022/BCT

4.16

Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

3602.00.00

 

QCVN 12-24:2024/BCT

4.17

Mìn phá đá quá cỡ

3602.00.00

 

QCVN 12-3:2021/BCT

4.18

Mồi nổ tăng cường

3602.00.00

 

QCVN 12-11:2022/BCT

5

Máy, thiết bị công nghiệp, vật tư

5.1

Tời trục mỏ

8425.31.00

Loại chạy bằng động cơ điện

QCVN 02:2016/BCT; Sửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.2

Vì chống thủy lực sử dụng trong mỏ than hầm lò

7308.40.90

 

QCVN 03:2017/BCT

5.3

Máy biến áp phòng nổ

8504.33.11

8504.34.11

8504.34.14

8504.34.22

8504.34.25

8504.33.19

8504.34.12

8504.34.13

8504.34.15

8504.34.16

8504.34.23

8504.34.24

8504.34.26

8504.34.29

 

QCVN 03:2019/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.4

Động cơ điện phòng nổ

8501.10.29

8501.10.49

8501.10.59

8501.10.99

8501.20.19

8501.20.29

8501.31.40

8501.32.12

8501.32.92

8501.33.00

8501.34.00

8501.40.19

8501.40.29

8501.51.19

8501.52.19

8501.52.29

8501.52.39

8501.53.00

 

QCVN 22:2023/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.5

Khởi động từ phòng nổ

8535.21.10

8535.21.90

8535.29.00

 

QCVN 15:2021/BCT

5.6

Áptômát phòng nổ

8535.21.10

8535.21.90

8535.29.00

 

QCVN 14:2021/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.7

Tủ phân phối điện áp 6 kV phòng nổ

8537.20.90

 

QCVN 17:2022/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.8

Khởi động mềm phòng nổ

8535.21.90

8535.29.90

8535.30.90

8536.50.99

 

QCVN 23:2024/BCT

5.9

Máy phát điện phòng nổ

8502.11.00

8502.12.10

8502.12.20

8502.13.20

8502.13.90

8502.20.10

8502.20.20

8502.20.30

8502.20.42

8502.20.49

8502.39.10

8502.39.20

8502.39.32

8502.39.39

 

QCVN 07:2020/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.10

Rơle bảo vệ rò điện điện áp đến 1140 V phòng nổ

8535.90.90

 

QCVN 18:2022/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.11

Cáp điện phòng nổ

8544.20.11

8544.20.19

8544.20.21

8544.20.29

8544.42.94

8544.42.95

8544.42.96

8544.42.97

8544.42.99

8544.49.22

8544.49.23

8544.49.29

8544.49.41

8544.49.49

8544.60.11

8544.60.19

8544.60.21

8544.60.29

 

QCVN 21:2023/BCT

5.12

Đèn chiếu sáng phòng nổ

8539.31.90

8539.52.90

 

QCVN 24:2024/BCT

5.13

Bình tự cứu cá nhân sử dụng trong mỏ hầm lò

9020.00.90

 

QCVN 01:2018/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.14

Máy nổ mìn điện

8543.70.90

 

QCVN 01:2015/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5, Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.15

Bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏng

7311.00.29

7311.00.99

 

QCVN 02:2020/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.16

Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép

7311.00.23

Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

QCVN 04:2013/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7; Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

7311.00.24

Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

5.17

Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng composite

3923.30.20

Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏng

QCVN 16:2022/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

5.18

Chai LPG mini

7311.00.91

Có dung tích không quá 7,3 lít

QCVN 02:2017/BCT

6

Tiền chất thuốc nổ

6.1

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

3102.30.00

Amoni nitrat dạng tinh thể, công thức hóa học NH4NO3, hàm lượng NH4NO3 ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

QCVN 05:2015/BCT

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:

+ Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;

+ Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

6.2

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

3102.30.00

Amoni nitrat dạng hạt xốp, công thức hóa học NH4NO3, hàm lượng NH4NO3 ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

QCVN 03:2012/BCT

6.3

Natri nitrat (NaNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

2834.29.90

Natri nitrat, công thức hóa học NaNO3, hàm lượng NaNO3 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

QCVN 04A:2020/BCT

6.4

Natri clorat (NaClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

2829.11.00

Natri clorat, công thức hóa học NaClO3, hàm lượng NaClO3 ≥ 84,0%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

QCVN 04A:2020/BCT

6.5

Kali nitrat (KNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

2834.21.00

Kali nitrat, công thức hóa học KNO3, hàm lượng KNO3 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

QCVN 04A:2020/BCT

6.6

Kali clorat (KClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

2829.19.00

Kali clorat, công thức hóa học KClO3, hàm lượng KClO3 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

QCVN 04A:2020/BCT

6.7

Kali perclorat (KClO4) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

2829.90.90

Kali perclorat, công thức hóa học KClO4, hàm lượng KClO4 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp

QCVN 04A:2020/BCT

B

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO CAO

-

-

-

-

-

-

 

THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE OF VIETNAM
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---------------

No: 33/2026/TT-BCT

Hanoi, June 30, 2026

 

CIRCULAR

ON ISSUANCE OF THE LISTS OF MEDIUM-RISK AND HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER STATE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE

Pursuant to Law on Quality of Product and Goods No. 05/2007/QH12; Law on amendments to the Law on Quality of Product and Goods No. 78/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Standards and Technical regulations No. 68/2006/QH11; Law on amendments to the Law on Standards and Technical regulations No. 70/2025/QH15;

Pursuant to Decree No. 40/2025/ND-CP dated February 26, 2025, of the Government on the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade, amended by Decree No. 109/2025/ND-CP and Decree No. 193/2025/ND-CP;

Pursuant to Decree No. 37/2026/ND-CP dated January 23, 2026 of the Government on elaboration and measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Quality of Product and Goods;

Pursuant to Decree No. 22/2026/ND-CP dated January 16, 2026 of the Government on elaboration and measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Standards and Technical regulations;

At the request of Director General of the Agency for Innovation, Green Transition and Industry Promotion (IGIP).

The Minister of Industry and Trade hereby issues a Circular on issuance of lists of medium-risk and high-risk products and goods under state management of the Ministry of Industry and Trade.

Article 1. Scope

This Circular provides for Lists of medium-risk and high-risk products and goods under state management of the Ministry of Industry and Trade.

Lists of medium-risk and high-risk products and goods under state management of the Ministry of Industry and Trade, along with their HS codes, national technical standards, and corresponding quality management requirements, are included in the Appendix attached hereto.

Article 2. Regulated entities

This Circular applies to:

1. Product and goods manufacturers and providers specified in Article 1 hereof in Vietnam.

2. Organizations and individuals with operations related to product and goods quality as specified in clause1 hereof in Vietnam.

3. Other relevant agencies, organizations, and individuals.

Article 3. Quality management

1.  Management of quality of products and goods belonging to the lists of medium-risk and high-risk products and goods shall be carried out in accordance with the regulations on management of quality of products and goods under the state management of the Ministry of Industry and Trade and the corresponding national technical standards.

2. Management of quality of products and goods not belonging to the lists of medium-risk and high-risk products and goods specified in Article 1 hereof shall be carried out in accordance with specialized laws and relevant legislative documents.

3. In cases where national technical standards issued before the effective date of this Circular provide for different regulations on measures to manage quality of products and goods belonging to the lists attached hereto, the regulations of this Circular shall apply.

4. If the national technical standards referenced in this Circular are amended or replaced, the newer documents shall apply.

Article 4. Implementation

1. The IGIP shall:

a) Provide guidance for functional units within the Ministry and relevant agencies, organizations, and individuals in implementing this Circular.

b) Annually or on an ad hoc basis as required by state management, take charge, provide guidance, and supervise functional units within the Ministry; based on the actual situation and management requirements, including the emergence of new products and technologies, and domestic and international warnings about product and commodity risks, review and propose updates and additions to the Lists of medium-risk and high-risk products and goods; submit a report to the Minister of Industry and Trade for consideration and approval of updates and additions to the Lists of medium-risk and high-risk products and goods.

2. Functional units within the Ministry shall:

a) Organize the implementation of this Circular according to their assigned functions and tasks in state management of quality of products and goods.

b) Review, amend, or replace national technical standards according to the Plan for amending, and replacing national technical standards approved by the Minister of Industry and Trade to meet the regulations on measures to manage quality of products and goods listed in the Annex attached hereto.

b) Annually or on an ad hoc basis as required by state management, take charge, provide guidance, and supervise functional units within the Ministry; based on the actual situation and management requirements, including the emergence of new products and technologies, and domestic and international warnings about product and commodity risks, review and propose updates and additions to the Lists of medium-risk and high-risk products and goods; submit a report to the Minister of Industry and Trade for consideration and approval of updates and additions to the Lists of medium-risk and high-risk products and goods.

Article 5. Transitional provisions

Organizations and individuals that have conducted assessments of conformity to technical standards and declared conformity before the effective date of this Circular may continue to use their certificates of conformity to regulations and marks of conformity to regulations until the expiration date and are not required to re-register their declarations of conformity.

Article 6. Effect

1. This Circular comes into force from June 01, 2026.

2. Circular No. 41/2023/TT-BCT dated December 28, 2023 of the Minister of Industry and Trade, on issuance of the Lists of medium-risk and high-risk products and goods under the management of the Ministry of Industry and Trade, shall be annulled from the date this Circular comes into effect.

3. Shall any problems arise during the implementation process, promptly report to the Ministry of Industry and Trade for review and resolution./.

 




PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Nguyen Sinh Nhat Tan

 

APPENDIX

LISTS OF MEDIUM-RISK AND HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER STATE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE.
(Issued together with Circular No. 33/2026/TT-BCT dated June 30, 2026 of the Minister of Industry and Trade)

NO.

Name of product/good

HS code according to Circular No. 31/2022/TT-BTC

Description of the product/good

Technical regulations

Corresponding quality management requirements

 

 

 

A

LIST OF MEDIUM-RISK PRODUCTS AND GOODS

 

 

 

1

Paper towels and toilet paper

4803.00.30

4803.00.90

Toilet or facial tissue stock, towel or napkin stock and similar paper of a kind used for household or sanitary purposes, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, whether or not creped, crinkled, embossed, perforated, surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or sheets

QCVN 09:2015/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of accredited certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

 

 

4818.10.00

4818.20.00

4818.90.00

Toilet paper and similar paper of a kind used for household or sanitary purposes, in rolls of a width not exceeding 36 cm, or cut to size or shape; handkerchiefs, paper towels

 

 

 

2

Chemicals and products containing chemicals

 

 

 

2.1

Fluorescent lamps

8539.31.30

Compact fluorescent lamps (CFLs) with built-in ballast (CFLs for general lighting purposes ≤ 30 W)

QCVN 02A:2020/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

8539.31.90

Other types (CFLs for general lighting purposes ≤ 30 W; Linear fluorescent lamps (LFLs) for general lighting purposes (Triband phosphor < 60 W; Halophosphate phosphor ≤ 40 W)

 

 

 

8539.39.40

Other fluorescent cold cathode types (Cold cathode fluorescent lamps and external electrode fluorescent lamps (CCFL and EEFL) for electronic displays (Length ≤ 500 mm; Length > 500 mm and ≤ 1.500 mm; Length > 1.500 mm))

 

 

 

2.2

Industrial sodium hydroxide

2815.11.00

2815.12.00

Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium

QCVN 03A:2020/BCT

 

 

 

2.3

Poly Aluminium Chloride (PAC)

3824.99.99

In the form of liquids Yellow or pale yellow solution;
In the form of powder: A fine powder with off-white or yellowish color.

QCVN 06A:2020/BCT

 

 

 

2.4

Industrial ammonia

2814.20.00

Industrial liquid ammonia with a concentration of 10% to 35%.

QCVN 07A:2020/BCT

 

 

 

2.5

Paints

3208.10.90

3208.20.90

3208.90.90

Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium

QCVN 08:2020/BCT

 

 

 

3209.10.40

3209.10.90

3209.10.00

Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in an aqueous medium

 

 

 

3210.00.20

3210.00.30

3210.00.99

Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather

 

 

 

2.6

Textile products

5007.10.20

5007.10.30

5007.10.90

5007.20.20

5007.20.30

5007.20.90

5007.90.20

5007.90.30

5007.90.90

Woven fabrics of silk or of silk waste

QCVN 01:2017/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5111.11.00

5111.19.00

5111.20.00

5111.30.00

5111.90.00

Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair

 

 

 

5112.11.10

5112.11.90

5112.19.10

5112.19.90

5112.20.00

5112.30.00

5112.90.00

Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair

 

 

 

5113.00.00

Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair

 

 

 

5208.21.00

5208.22.00

5208.23.00

5208.29.00

5208.31.10

5208.31.90

5208.32.00

5208.33.00

5208.39.00

5208.41.10

5208.41.90

5208.42.10

5208.42.90

5208.43.00

5208.49.00

5208.51.10

5208.51.90

5208.52.10

5208.52.90

5208.59.10

5208.59.20

5208.59.90

Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2

 

 

 

5209.21.00

5209.22.00

5209.29.00

5209.31.00

5209.32.00

5209.39.00

5209.41.00

5209.42.00

5209.43.00

5209.49.00

5209.51.10

5209.51.90

5209.52.10

5209.52.90

5209.59.10

5209.59.90

Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2

 

 

 

5210.21.00

5210.29.00

5210.31.00

5210.32.00

5210.39.00

5210.41.10

5210.41.90

5210.49.00

5210.51.10

5210.51.90

5210.59.10

5210.59.90

Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2

 

 

 

5211.20.00

5211.31.00

5211.32.00

5211.39.00

5211.41.10

5211.41.90

5211.42.00

5211.43.00

5211.49.00

5211.51.10

5211.51.90

5211.52.10

5211.52.90

5211.59.10

5211.59.90

 Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing more than 200 g/m2

 

 

 

5212.12.00

5212.13.00

5212.14.00

5212.15.10

5212.15.90

5212.21.00

5212.22.00

5212.23.00

5212.24.00

5212.25.10

5212.25.90

Other woven fabrics of cotton

 

 

 

5309.11.00

5309.19.00

5309.21.00

5309.29.00

Woven fabrics of flax

 

 

 

5310.90.00

Woven fabrics of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03

 

 

 

5311.00.10

5311.00.20

5311.00.90

Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn

 

 

 

5407.42.00

5407.43.00

5407.44.00

5407.51.00

5407.52.00

5407.53.00

5407.54.00

5407.61.10

5407.61.90

5407.69.10

5407.69.90

5407.71.00

5407.72.00

5407.73.00

5407.74.00

5407.81.00

5407.82.00

5407.83.00

5407.84.00

5407.91.00

5407.92.00

5407.93.00

5407.94.00

Woven fabrics of synthetic filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04

 

 

 

5408.21.00

5408.22.00

5408.23.00

5408.24.00

5408.31.00

5408.32.00

5408.33.00

5408.34.00

Woven fabrics of artificial filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.05

 

 

 

5512.11.00

5512.19.00

5512.21.00

5512.29.00

5512.91.00

5512.99.00

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres

 

 

 

5513.11.00

5513.12.00

5513.13.00

5513.19.00

5513.21.00

5513.23.00

5513.29.00

5513.31.00

5513.39.00

5513.41.00

5513.49.00

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2

 

 

 

5514.11.00

5514.12.00

5514.19.00

5514.21.00

5514.22.00

5514.23.00

5514.29.00

5514.30.00

5514.41.00

5514.42.00

5514.43.00

5514.49.00

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2

 

 

 

5515.11.00

5515.12.00

5515.13.00

5515.19.00

5515.21.00

5515.22.00

5515.29.00

5515.91.00

5515.99.10

5515.99.90

Other woven fabrics of synthetic staple fibres

 

 

 

5516.11.00

5516.12.00

5516.13.00

5516.14.00

5516.21.00

5516.22.00

5516.23.00

5516.24.00

5516.31.00

5516.32.00

5516.33.00

5516.34.00

5516.41.00

5516.42.00

5516.43.00

5516.44.00

5516.91.00

5516.92.00

5516.93.00

5516.94.00

Woven fabrics of artificial staple fibres

 

 

 

5601.21.00

5601.22.10

5601.22.90

5601.29.00

5601.30.10

5601.30.20

5601.30.90

Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps

 

 

 

5602.10.00

5602.21.00

5602.29.00

5602.90.00

Felt, whether or not impregnated, coated, covered or laminated

 

 

 

5603.11.00

5603.12.00

5603.13.00

5603.14.00

5603.91.00

5603.92.00

5603.93.00

5603.94.00

Nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated

 

 

 

5701.10.10

5701.10.90

5701.90.11

5701.90.19

5701.90.20

5701.90.91

5701.90.99

Carpets and other textile floor coverings, knotted, whether or not made up

 

 

 

5702.10.00

5702.20.00

5702.31.00

5702.32.00

5702.39.10

5702.39.20

5702.39.90

5702.41.10

5702.41.90

5702.42.10

5702.42.90

5702.49.11

5702.49.19

5702.49.20

5702.49.91

5702.49.99

5702.50.10

5702.50.20

5702.50.90

5702.91.10

5702.91.90

5702.92.10

5702.92.90

5702.99.11

5702.99.19

5702.99.20

5702.99.91

5702.99.99

Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs

 

 

 

5703.10.10

5703.10.20

5703.10.30

5703.10.90

5703.21.00

5703.29.10

5703.29.90

5703.31.00

5703.39.10

5703.39.90

5703.90.11

5703.90.19

5703.90.21

5703.90.22

5703.90.29

5703.90.91

5703.90.92

5703.90.93

5703.90.99

Carpets and other textile floor coverings (including turf), tufted, whether or not made up Carpets and other textile floor coverings (including turf), tufted, whether or not made up

 

 

 

5704.10.00

5704.20.00

5704.90.00

Carpets and other textile floor coverings, of felt, not tufted or flocked, whether or not made up

 

 

 

5705.00.11

5705.00.19

5705.00.21

5705.00.29

5705.00.91

5705.00.92

5705.00.99

Other carpets and other textile floor coverings, whether or not made up

 

 

 

5801.10.10

5801.10.90

5801.21.10

5801.21.90

5801.22.10

5801.22.90

5801.23.10

5801.23.90

5801.26.10

5801.26.90

5801.27.10

5801.27.90

5801.31.10

5801.31.90

5801.32.10

5801.32.90

5801.33.10

5801.33.90

5801.36.10

5801.36.90

5801.37.11

5801.37.12

5801.37.91

5801.37.92

5801.90.11

5801.90.19

5801.90.91

5801.90.99

Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06

 

 

 

5802.10.10

5802.10.90

5802.20.10

5802.20.90

5802.30.10

5802.30.20

5802.30.30

5802.30.90

Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03

 

 

 

5803.00.10

5803.00.20

5803.00.30

5803.00.90

Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06

 

 

 

5804.10.11

5804.10.19

5804.10.21

5804.10.29

5804.10.91

5804.10.99

5804.21.10

5804.21.90

5804.29.10

5804.29.90

5804.30.00

Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06

 

 

 

5806.10.10

5806.10.20

5806.10.90

5806.20.10

5806.20.90

Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)

 

 

 

5811.00.10

5811.00.90

Quilted textile products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10

 

 

 

5903.10.10

5903.10.90

5903.20.00

5903.90.10

5903.90.90

Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02

 

 

 

5905.00.10

5905.00.90

Textile wall coverings

 

 

 

6001.10.00

6001.21.00

6001.22.00

6001.29.00

6001.91.00

6001.92.20

6001.92.30

6001.92.90

6001.99.00

Pile fabrics, including “long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or crocheted

 

 

 

6002.40.00

6002.90.00

Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01

 

 

 

6003.10.00

6003.20.00

6003.30.00

6003.40.00

6003.90.00

Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02

 

 

 

6004.10.10

6004.10.90

6004.90.00

Knitted or crocheted fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01

 

 

 

6005.21.00

6005.22.00

6005.23.00

6005.24.00

6005.35.00

6005.36.10

6005.36.90

6005.37.10

6005.37.90

6005.38.10

6005.38.90

6005.39.10

6005.39.90

6005.41.00

6005.42.00

6005.43.00

6005.44.00

6005.90.10

6005.90.90

Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04

 

 

 

6006.10.00

6006.21.00

6006.22.00

6006.23.00

6006.24.00

6006.31.10

6006.31.20

6006.31.90

6006.32.10

6006.32.20

6006.32.90

6006.33.10

6006.33.90

6006.34.10

6006.34.90

6006.41.10

6006.41.90

6006.42.10

6006.42.90

6006.43.10

6006.43.90

6006.44.10

6006.44.90

6006.90.00

Other knitted or crocheted fabrics

 

 

 

6101.20.00

6101.30.00

6101.90.00

Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.03

 

 

 

6102.10.00

6102.20.00

6102.30.00

6102.90.00

Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04

 

 

 

6103.10.00

6103.22.00

6103.23.00

6103.29.00

6103.31.00

6103.32.00

6103.33.00

6103.39.10

6103.39.90

6103.41.00

6103.42.00

6103.43.00

6103.49.00

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted

 

 

 

6104.13.00

6104.19.20

6104.19.90

6104.22.00

6104.23.00

6104.29.00

6104.31.00

6104.32.00

6104.33.00

6104.39.00

6104.41.00

6104.42.00

6104.43.00

6104.44.00

6104.49.00

6104.51.00

6104.52.00

6104.53.00

6104.59.00

6104.61.00

6104.62.00

6104.63.00

6104.69.00

 Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted

 

 

 

6105.10.00

6105.20.10

6105.20.20

6105.90.00

Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted

 

 

 

6106.10.00

6106.20.00

6106.90.00

Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses, knitted or crocheted

 

 

 

6107.11.00

6107.12.00

6107.19.00

6107.21.00

6107.22.00

6107.29.00

6107.91.00

6107.99.00

Men’s or boys’ underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted

 

 

 

6108.11.00

6108.19.20

6108.19.30

6108.19.40

6108.19.90

6108.21.00

6108.22.00

6108.29.00

6108.31.00

6108.32.00

6108.39.00

6108.91.00

6108.92.00

6108.99.00

Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted

 

 

 

6109.10.10

6109.10.20

6109.90.10

6109.90.20

6109.90.30

T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted

 

 

 

6110.11.00

6110.12.00

6110.19.00

6110.20.00

6110.30.00

6110.90.00

Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted

 

 

 

6111.20.00

6111.30.00

6111.90.10

6111.90.90

Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted

 

 

 

6112.11.00

6112.12.00

6112.19.00

6112.20.00

6112.31.00

6112.39.00

6112.41.10

6112.41.90

6112.49.10

6112.49.90

Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted

 

 

 

6114.20.00

6114.30.90

6114.90.10

6114.90.90

Other garments, knitted or crocheted

 

 

 

6115.10.10

6115.10.90

6115.21.00

6115.22.00

6115.29.10

6115.29.90

6115.30.10

6115.30.90

6115.94.00

6115.95.00

6115.96.00

6115.99.00

Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted

 

 

 

6116.10.10

6116.10.90

6116.91.00

6116.92.00

6116.93.00

6116.99.00

6117.10.10

6117.10.90

6117.80.11

6117.80.19

6117.80.20

6117.80.90

6117.90.00

Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted

 

 

 

6201.20.10

6201.20.90

6201.30.10

6201.30.90

6201.40.10

6201.40.90

6201.90.11

6201.90.19

6201.90.21

6201.90.29

6201.90.90

Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03

 

 

 

6202.20.10

6202.20.90

6202.30.10

6202.30.90

6202.40.10

6202.40.90

6202.90.10

6202.90.20

6202.90.90

Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04

 

 

 

6203.11.00

6203.12.00

6203.19.11

6203.19.19

6203.19.21

6203.19.29

6203.19.90

6203.22.10

6203.22.90

6203.23.00

6203.29.10

6203.29.90

6203.31.00

6203.32.10

6203.32.90

6203.33.00

6203.39.00

6203.41.00

6203.42.10

6203.42.90

6203.43.00

6203.49.10

6203.49.90

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)

 

 

 

6204.11.00

6204.12.10

6204.12.90

6204.13.00

6204.19.11

6204.19.19

6204.19.90

6204.21.00

6204.22.10

6204.22.90

6204.23.00

6204.29.10

6204.29.90

6204.31.00

6204.32.10

6204.32.90

6204.33.00

6204.39.11

6204.39.19

6204.39.90

6204.41.00

6204.42.10

6204.42.90

6204.43.00

6204.44.00

6204.49.10

6204.49.90

6204.51.00

6204.52.10

6204.52.90

6204.53.00

6204.59.10

6204.59.90

6204.61.00

6204.62.00

6204.63.00

6204.69.00

Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)

 

 

 

6205.20.10

6205.20.20

6205.20.90

6205.30.10

6205.30.90

6205.90.10

6205.90.91

6205.90.92

6205.90.99

Men’s or boys’ shirts

 

 

 

6206.10.10

6206.10.90

6206.20.00

6206.30.10

6206.30.90

6206.40.00

6206.90.00

Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses

 

 

 

6207.11.00

6207.19.00

6207.21.10

6207.21.90

6207.22.00

6207.29.10

6207.29.90

6207.91.00

6207.99.10

6207.99.90

Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles

 

 

 

6208.11.00

6208.19.00

6208.21.10

6208.21.90

6208.22.00

6208.29.10

6208.29.90

6208.91.10

6208.91.90

6208.92.10

6208.92.90

6208.99.10

6208.99.90

Women’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles

 

 

 

6209.20.30

6209.20.40

6209.20.90

6209.30.10

6209.30.30

6209.30.40

6209.30.90

6209.90.00

Babies’ garments and clothing accessories

 

 

 

6210.10.90

6210.20.90

6210.30.90

6210.40.90

6210.50.90

Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07

 

 

 

6211.11.00

6211.12.00

6211.20.00

6211.32.10

6211.32.20

6211.32.90

6211.33.10

6211.33.20

6211.33.30

6211.33.40

6211.33.90

6211.39.10

6211.39.20

6211.39.30

6211.39.40

6211.39.90

6211.42.10

6211.42.20

6211.42.30

6211.42.90

6211.43.10

6211.43.20

6211.43.30

6211.43.40

6211.43.50

6211.43.60

6211.43.70

6211.43.90

Track suits, ski suits and swimwear; other garments

 

 

 

6211.49.10

6211.49.20

6211.49.31

6211.49.39

6211.49.50

6211.49.60

6211.49.90

 

 

 

 

6212.10.11

6212.10.19

6212.10.91

6212.10.99

6212.20.10

6212.20.90

6212.30.10

6212.30.90

6212.90.11

6212.90.12

6212.90.19

6212.90.91

6212.90.92

6212.90.99

Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted

 

 

 

6213.20.10

6213.20.90

6213.90.11

6213.90.19

6213.90.91

6213.90.99

Handkerchiefs

 

 

 

6214.10.10

6214.10.90

6214.20.00

6214.30.10

6214.30.90

6214.40.10

6214.40.90

6214.90.10

6214.90.90

Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like

 

 

 

6215.10.10

6215.10.90

6215.20.10

6215.20.90

6215.90.10

6215.90.90

Ties, bow ties and cravats

 

 

 

6216.00.10

6216.00.91

6216.00.92

6216.00.99

Gloves, mittens and mitts

 

 

 

6217.10.10

6217.10.90

6217.90.00

Other made up clothing accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12

 

 

 

6301.10.00

6301.20.00

6301.30.10

6301.30.90

6301.40.10

6301.40.90

6301.90.10

6301.90.90

Blankets and travelling rugs

 

 

 

6302.10.00

6302.21.00

6302.22.10

6302.22.90

6302.29.00

6302.31.00

6302.32.10

6302.32.90

6302.39.00

6302.40.00

6302.51.10

6302.51.90

6302.53.00

6302.59.10

6302.59.90

6302.60.00

6302.91.00

6302.93.00

6302.99.10

6302.99.90

Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen

 

 

 

6303.12.00

6303.19.10

6303.19.90

6303.91.00

6303.92.00

6303.99.00

Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances

 

 

 

6304.11.00

6304.19.10

6304.19.20

6304.19.90

6304.20.00

6304.91.10

6304.91.90

6304.92.00

6304.93.00

6304.99.00

Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04

 

 

 

6307.10.10

6307.10.20

6307.10.90

Other made up articles, including dress patterns

 

 

 

6308.00.00

Sets consisting of woven fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale

 

 

 

6404.11.10

6404.11.20

6404.11.90

Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of textile materials

 

 

 

6501.00.00

Hat-forms, hat bodies and hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims; plateaux and manchons (including slit manchons), of felt

 

 

 

6502.00.00

Hat-shapes, plaited or made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with made brims, nor lined, nor trimmed

 

 

 

6504.00.00

Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, whether or not lined or trimmed

 

 

 

6505.00.10

6505.00.20

6505.00.90

Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), whether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, whether or not lined or trimmed

 

 

 

9404.10.00

9404.21.10

9404.21.20

9404.29.10

9404.29.20

404.29.90

9404.30.00

9404.40.00

9404.90.00

Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered

 

 

 

3

Industrial explosives, high explosives

 

 

 

3.1

Amonite Explosive AD1

3602.00.00

Prepared explosives, other than propellant powders

QCVN 12-23:2024/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

3.2

TNP1 explosive

3602.00.00

QCVN 12-1:2021/BCT

 

 

 

3.3

Powder explosives without TNT for opencast.

3602.00.00

QCVN 12-4:2021/BCT

 

 

 

3.4

ANFO explosive

3602.00.00

QCVN 12-27:2024/BCT

 

 

 

3.5

Water-resistant ANFO explosives

3602.00.00

QCVN 12-9:2022/BCT

 

 

 

3.6

Emulsion explosives for opencast

3602.00.00

QCVN 04:2020/BCT

 

 

 

3.7

High-energy emulsion explosives for opencast.

3602.00.00

QCVN 03:2020/BCT

 

 

 

3.8

Emulsion explosives used in underground mines and works without combustible gases

3602.00.00

QCVN 12-26:2024/BCT

 

 

 

3.9

Emulsion explosives for boundary setting in open-pit and underground mines, and underground works without combustible gases

3602.00.00

QCVN 12-16:2023/BCT

 

 

 

3.10

Safety emulsion explosives for super-emitter underground mines

3602.00.00

QCVN 05:2020/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

3.11

Safety emulsion explosives for underground mines without combustible gases

3602.00.00

QCVN 06:2020/BCT

 

 

 

3.12

Bulk emulsion explosives

3602.00.00

 

QCVN 12-10:2022/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

3.13

Packaged emulsion explosives

3602.00.00

QCVN 12-2:2021/BCT

 

 

 

3.14

Hexogen explosives

3602.00.00

 

QCVN 12-13:2022/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

3.15

TNT

3602.00.00

QCVN 12-12:2022/BCT

 

 

 

3.16

Octogen explosives

3602.00.00

QCVN 12-17:2023/BCT

 

 

 

3.17

Pentrit explosives

3602.00.00

QCVN 12-18:2023/BCT

 

 

 

4

Explosive accessories

 

 

 

4.1

Plain detonator No.8

3603.60.00

 

QCVN 12-29:2024/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

4.2

Electric detonator No.8

3603.60.00

 

QCVN 12-25:2024/BCT

 

 

 

4.3

Delay electric detonator

3603.60.00

 

QCVN 12-28:2024/BCT

 

 

 

4.4

Safety delay electric detonator

3603.60.00

 

QCVN 12-14:2023/BCT

 

 

 

4.5

Electric in-hole delay detonator

3603.40.00

 

QCVN 12-20:2023/BCT

 

 

 

4.6

Non-electric surface delay detonator for opencast; underground mine, underground construction without combustible gases

3603.40.00

 

QCVN 12-21:2023/BCT

 

 

 

4.7

Non-electric surface delay detonator for underground mine/tunnel without combustible gases

3603.40.00

 

QCVN 12-22:2023/BCT

 

 

 

4.8

None-electric millisecond delay Detonator MS

3603.40.00

 

QCVN 12-5:2022/BCT

 

 

 

4.9

None-electric second delay Detonator LP

3603.40.00

 

QCVN 12-6:2022/BCT

 

 

 

4.10

Electronic detonator

3603.40.00

 

QCVN 12-19:2023/BCT

 

 

 

4.11

None-electric Detonator (LIL Coil)

3603.40.00

 

QCVN 12-8:2022/BCT

 

 

 

4.12

Shock tube

3603.20.00

 

QCVN 12-15:2023/BCT

 

 

 

4.13

Safety fuse

3603.20.00

 

QCVN 12-30:2024/BCT

 

 

 

4.14

Water-resistance detonating Cords

3603.20.00

 

QCVN 12-31:2024/BCT

 

 

 

4.15

Detonating Cords

3603.20.00

 

QCVN 12-7:2022/BCT

 

 

 

4.16

Primer for industrial explosives

3602.00.00

 

QCVN 12-24:2024/BCT

 

 

 

4.17

Oversize rock blasting

3602.00.00

 

QCVN 12-3:2021/BCT

 

 

 

4.18

Increase primer for industrial explosives

3602.00.00

 

QCVN 12-11:2022/BCT

 

 

 

5

Industrial machinery, equipment, and supplies

 

 

 

5.1

Mine windlass system

8425.31.00

Powered by electric motor

QCVN 02:2016/BCT; Amendment 1:2019 to QCVN 02:2016/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.2

Hydraulic support of coal mine

7308.40.90

 

QCVN 03:2017/BCT

 

 

 

5.3

Explosion-proof transformers

8504.33.11

8504.34.11

8504.34.14

8504.34.22

8504.34.25

8504.33.19

8504.34.12

8504.34.13

8504.34.15

8504.34.16

8504.34.23

8504.34.24

8504.34.26

8504.34.29

 

QCVN 03:2019/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 8 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.4

Explosion-proof electric engines

8501.10.29

8501.10.49

8501.10.59

8501.10.99

8501.20.19

8501.20.29

8501.31.40

8501.32.12

8501.32.92

8501.33.00

8501.34.00

8501.40.19

8501.40.29

8501.51.19

8501.52.19

8501.52.29

8501.52.39

8501.53.00

 

QCVN 22:2023/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.5

Explosion-proof electromagnetic starters

8535.21.10

8535.21.90

8535.29.00

 

QCVN 15:2021/BCT

 

 

 

5.6

Explosion-proof circuit breaker

8535.21.10

8535.21.90

8535.29.00

 

QCVN 14:2021/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.7

High voltage 6kV distribution equipment explosion-proof

8537.20.90

 

QCVN 17:2022/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.8

Explosion-proof soft starters

8535.21.90

8535.29.90

8535.30.90

8536.50.99

 

QCVN 23:2024/BCT

 

 

 

5.9

Explosion-proof generators

8502.11.00

8502.12.10

8502.12.20

8502.13.20

8502.13.90

8502.20.10

8502.20.20

8502.20.30

8502.20.42

8502.20.49

8502.39.10

8502.39.20

8502.39.32

8502.39.39

 

QCVN 07:2020/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.10

Leakage electric current protective relays with voltage up to 1140 V

8535.90.90

 

QCVN 18:2022/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.11

Explosion-proof electrical cables

8544.20.11

8544.20.19

8544.20.21

8544.20.29

8544.42.94

8544.42.95

8544.42.96

8544.42.97

8544.42.99

8544.49.22

8544.49.23

8544.49.29

8544.49.41

8544.49.49

8544.60.11

8544.60.19

8544.60.21

8544.60.29

 

QCVN 21:2023/BCT

 

 

 

5.12

Explosion-proof luminaries

8539.31.90

8539.52.90

 

QCVN 24:2024/BCT

 

 

 

5.13

Personal self rescue used in underground mine

9020.00.90

 

QCVN 01:2018/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.14

Electrical blasting machine

8543.70.90

 

QCVN 01:2015/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.15

Liquefied petroleum gas tank

7311.00.29

7311.00.99

 

QCVN 02:2020/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 8 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.16

Steel cylinders for liquefied petroleum gas (LPG)

7311.00.23

Of a capacity of less than 30 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG)

QCVN 04:2013/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 8 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

7311.00.24

Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG)

 

 

 

5.17

Composite liquefied petroleum gas cylinder

3923.30.20

Multi-layer fibreglass reinforced containers, for compressed or liquefied gas

QCVN 16:2022/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

5.18

Mini-cylinders for LPG

7311.00.91

Of a capacity not exceeding 7,3 l

QCVN 02:2017/BCT

 

 

 

6

Explosive precursors

 

 

 

6.1

Ammonium nitrate (NH4NO3) in crystalline form for producing emulsion explosives

3102.30.00

Ammonium nitrate in crystalline form (NH4NO3) with NH4NO3 content ≥ 98,5% for producing emulsion explosives

QCVN 05:2015/BCT

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following results:

+ Certification results of conformity to regulations of designated certification bodies as per the law; or

b) Self-assessment results of organizations and individuals on the basis of test results of accredited or designated testing bodies as per the law;

+ Certification results of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and Trade or the People's Committee of the province or city to serve state management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No. 37/2026/ND-CP.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

 

 

6.2

Ammonium nitrate (NH4NO3) in granular form for producing ANFO explosives

3102.30.00

Ammonium nitrate (NH4NO3) with NH4NO3 content ≥ 98,5% for producing ANFO explosives

QCVN 03:2012/BCT

 

 

 

6.3

Sodium nitrate (NaNO3) for producing industrial explosive materials

2834.29.90

Sodium nitrate (NaNO3) with NaNO3 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive materials

QCVN 04A:2020/BCT

 

 

 

6.4

Sodium chlorate (NaClO3) for producing industrial explosive materials

2829.11.00

Sodium chlorate (NaClO3) with NaClO3 content ≥ 84,0% for producing industrial explosive materials

QCVN 04A:2020/BCT

 

 

 

6.5

Potassium nitrate (KNO3) for producing industrial explosive materials

2834.21.00

Potassium nitrate (KNO3) with KNO3 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive materials

QCVN 04A:2020/BCT

 

 

 

6.6

Potassium chlorate (KClO3) for producing industrial explosive materials

2829.19.00

Potassium chlorate (KClO3) with KClO3 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive materials

QCVN 04A:2020/BCT

 

 

 

6.7

Potassium perchlorate (KClO4) for producing industrial explosive materials

2829.90.90

Potassium chlorate (KClO4) with KClO4 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive materials

QCVN 04A:2020/BCT

 

 

 

B

LIST OF HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS

 

 

 

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 


------------------------------------------------------------------------------------------------------
This translation is made by THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, Ho Chi Minh City, Vietnam and for reference purposes only. Its copyright is owned by THƯ VIỆN PHÁP LUẬT and protected under Clause 2, Article 14 of the Law on Intellectual Property.Your comments are always welcomed

Thông tư 33/2026/TT-BCT ngày 30/06/2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2026

Hiệu lực: 01/07/2026

Tình trạng: Còn hiệu lực

Cập nhật: 06/07/2026

Ban hành: 30/06/2026

Hiệu lực: 01/07/2026

Tình trạng: Còn hiệu lực

Cập nhật: 03/07/2026

Ban hành: 30/06/2026

Hiệu lực: 01/07/2026

Tình trạng: Còn hiệu lực

Cập nhật: 03/07/2026

Ban hành: 30/06/2026

Hiệu lực: 01/07/2026

Tình trạng: Còn hiệu lực

Cập nhật: 03/07/2026

19.301

DMCA.com Protection Status

IP: 165.225.231.4