|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
NỘI DUNG BẠN ĐANG XEM ĐÃ ĐƯỢC:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
33/2026/TT-BCT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sinh Nhật Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
01/07/2026
|
|
Ngày công báo:
|
17/07/2026
|
|
Số công báo:
|
Số 406
|
|
Tình trạng:
|
Còn hiệu lực
|
Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình thuộc quản lý của Bộ Công Thương gồm các nhóm nào?
Theo Thông tư 33/2026/TT-BCT Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình thuộc quản lý của Bộ Công Thương gồm các nhóm nào?Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao kèm theo mã số HS, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng tại Phụ lục kèm theo Thông tư 33/2026.
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình gồm các nhóm:
- Khăn giấy và giấy vệ sinh
- Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất
- Thuốc nổ công nghiệp, thuốc nổ mạnh
- Phụ kiện nổ công nghiệp
- Máy, thiết bị công nghiệp, vật tư
- Tiền chất thuốc nổ
Xem chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư 33/2026.
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 33/2026/TT-BCT
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ
MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đổi mới sáng tạo,
Chuyển đổi xanh và Khuyến công;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban
hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này ban hành Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc
trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao kèm theo mã số HS, quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng tại Phụ lục kèm theo
Thông tư này.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 1 Thông tư này tại Việt Nam.
2. Tổ chức, cá nhân có hoạt
động liên quan đến quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 1
Thông tư này tại Việt Nam.
3. Các cơ quan, tổ chức,
cá nhân khác có liên quan.
Điều
3. Quản lý chất lượng
1. Quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức
độ rủi ro cao được thực hiện theo quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng
hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia tương ứng.
2. Quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa không thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao quy định tại Điều 1 Thông tư này được thực hiện theo
quy định của pháp luật chuyên ngành và các văn bản pháp luật có liên quan.
3. Trường hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đã ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành có quy
định khác về biện pháp quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban
hành kèm theo Thông tư này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
4. Trường hợp quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế thì áp dụng theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi, bổ sung,
thay thế.
Điều
4. Tổ chức thực hiện
1. Cục Đổi mới sáng tạo,
Chuyển đổi xanh và Khuyến công có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn các đơn vị chức
năng trong Bộ và các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan triển khai thực
hiện Thông tư này.
b) Định kỳ hằng năm hoặc đột
xuất theo yêu cầu quản lý nhà nước, chủ trì, hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị chức
năng trong Bộ, căn cứ vào tình hình thực tế và yêu cầu quản lý bao gồm cả việc
phát sinh sản phẩm, công nghệ mới, cảnh báo trong nước và quốc tế về rủi ro sản
phẩm, hàng hóa để rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao; tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng
Bộ Công Thương xem xét phê duyệt cập nhật, bổ sung sản phẩm, hàng hóa vào Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao.
2. Các đơn vị chức năng
trong Bộ có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai thực
hiện Thông tư này theo chức năng, nhiệm vụ được phân công quản lý nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
b) Rà soát, sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo Kế hoạch sửa đổi, bổ
sung, thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê
duyệt nhằm đáp ứng quy định về biện pháp quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
c) Định kỳ hằng năm hoặc đột
xuất theo yêu cầu quản lý nhà nước, rà soát, đánh giá mức độ rủi ro của sản phẩm,
hàng hóa thuộc phạm vi quản lý; gửi đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao và kèm theo hồ sơ ban
hành được quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
về Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công để tổng hợp, báo cáo Bộ
trưởng Bộ Công Thương xem xét phê duyệt cập nhật, bổ sung vào Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao.
Điều
5. Điều khoản chuyển tiếp
Tổ chức, cá nhân đã thực
hiện đánh giá phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, công bố hợp quy trước ngày Thông
tư này có hiệu lực, tiếp tục được sử dụng giấy chứng nhận hợp quy, dấu hợp quy
đến hết thời hạn hiệu lực và không phải thực hiện đăng ký lại bản công bố hợp
quy.
Điều
6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Thông tư số 41/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất
an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương hết hiệu lực kể từ ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trong quá trình thực hiện,
nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản
ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư
Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Công báo;
- Các Lãnh đạo Bộ, đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, ĐCK (5b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC
ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
|
STT
|
Tên sản phẩm, hàng hóa
|
Mã số HS theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC
|
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
|
Quy chuẩn kỹ thuật
|
Yêu cầu quản lý chất lượng tương
ứng
|
|
A
|
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH
|
|
1
|
Khăn giấy và giấy vệ sinh
|
4803.00.30
4803.00.90
|
Giấy
để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự
dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc
chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in
bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ
|
QCVN
09:2015/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
4818.10.00
4818.20.00
4818.90.00
|
Giấy
vệ sinh và giấy tương tự, dùng trong gia đình hoặc trong vệ sinh, dạng cuộn
có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn
tay, khăn lau bằng giấy
|
|
2
|
Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất
|
|
2.1
|
Đèn
huỳnh quang
|
8539.31.30
|
Bóng
đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền(SEN) (Đèn huỳnh
quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường ≤ 30 W)
|
QCVN
02A:2020/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 1; Phương thức 5 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
8539.31.90
|
Loại
khác (Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường
≤ 30 W; Đèn huỳnh quang ống thẳng (LFLs) dùng cho mục đích chiếu sáng thông
thường (Triband phosphor < 60 W; Halophosphate phosphor ≤ 40 W)
|
|
8539.39.40
|
Bóng
đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác (Đèn huỳnh quang ca tốt nguội và đèn huỳnh quang
điện cực bên ngoài (CCFL và EEFL) cho màn hình điện tử (Chiều dài ≤ 500 mm;
Chiều dài > 500
mm và ≤ 1500 mm; Chiều dài > 1.500 mm))
|
|
2.2
|
Natri
hydroxit công nghiệp
|
2815.11.00
2815.12.00
|
Natri
hydroxit (tên tiếng Anh: Sodium Hydroxide), xút ăn da (caustic soda) hoặc kiềm
natri, tồn tại dưới dạng rắn hoặc lỏng
|
QCVN
03A:2020/BCT
|
|
2.3
|
Poly
Aluminium Chloride
(PAC)
|
3824.99.99
|
Dạng
lỏng: Dung dịch màu vàng hoặc vàng nhạt; Dạng bột: Bột mịn, màu trắng ngà hoặc
ánh vàng.
|
QCVN
06A:2020/BCT
|
|
2.4
|
Amoniac
công nghiệp
|
2814.20.00
|
Amoniac
lỏng công nghiệp hàm lượng từ 10% đến 35%
|
QCVN
07A:2020/BCT
|
|
2.5
|
Các
loại sơn
|
3208.10.90
3208.20.90
3208.90.90
|
Sơn
và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên
đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không
chứa nước
|
QCVN
08:2020/BCT
|
|
3209.10.40
3209.10.90
3209.10.00
|
Sơn
và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự
nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường
nước
|
|
3210.00.20
3210.00.30
3210.00.99
|
Sơn
và vecni khác, kể cả men tráng, dầu bóng và màu keo; thuốc màu nước đã pha chế
dùng để hoàn thiện da
|
|
2.6
|
Sản
phẩm dệt may
|
5007.10.20
5007.10.30
5007.10.90
5007.20.20
5007.20.30
5007.20.90
5007.90.20
5007.90.30
5007.90.90
|
Vải
dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
|
QCVN
01:2017/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5111.11.00
5111.19.00
5111.20.00
5111.30.00
5111.90.00
|
Vải
dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải
thô
|
|
5112.11.10
5112.11.90
5112.19.10
5112.19.90
5112.20.00
5112.30.00
5112.90.00
|
Vải
dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải
kỹ
|
|
5113.00.00
|
Vải
dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
|
|
5208.21.00
5208.22.00
5208.23.00
5208.29.00
5208.31.10
5208.31.90
5208.32.00
5208.33.00
5208.39.00
5208.41.10
5208.41.90
5208.42.10
5208.42.90
5208.43.00
5208.49.00
5208.51.10
5208.51.90
5208.52.10
5208.52.90
5208.59.10
5208.59.20
5208.59.90
|
Vải
dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,
định lượng không quá 200 g/m2
|
|
5209.21.00
5209.22.00
5209.29.00
5209.31.00
5209.32.00
5209.39.00
5209.41.00
5209.42.00
5209.43.00
5209.49.00
5209.51.10
5209.51.90
5209.52.10
5209.52.90
5209.59.10
5209.59.90
|
Vải
dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,
định lượng trên 200 g/m2
|
|
5210.21.00
5210.29.00
5210.31.00
5210.32.00
5210.39.00
5210.41.10
5210.41.90
5210.49.00
5210.51.10
5210.51.90
5210.59.10
5210.59.90
|
Vải
dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha
chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
|
|
5211.20.00
5211.31.00
5211.32.00
5211.39.00
5211.41.10
5211.41.90
5211.42.00
5211.43.00
5211.49.00
5211.51.10
5211.51.90
5211.52.10
5211.52.90
5211.59.10
5211.59.90
|
Vải
dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha
chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
|
|
5212.12.00
5212.13.00
5212.14.00
5212.15.10
5212.15.90
5212.21.00
5212.22.00
5212.23.00
5212.24.00
5212.25.10
5212.25.90
|
Vải
dệt thoi khác từ bông
|
|
5309.11.00
5309.19.00
5309.21.00
5309.29.00
|
Vải
dệt thoi từ sợi lanh
|
|
5310.90.00
|
Vải
dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
|
|
5311.00.10
5311.00.20
5311.00.90
|
Vải
dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
|
|
5407.42.00
5407.43.00
5407.44.00
5407.51.00
5407.52.00
5407.53.00
5407.54.00
5407.61.10
5407.61.90
5407.69.10
5407.69.90
5407.71.00
5407.72.00
5407.73.00
5407.74.00
5407.81.00
5407.82.00
5407.83.00
5407.84.00
5407.91.00
5407.92.00
5407.93.00
5407.94.00
|
Vải
dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các
nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
|
|
5408.21.00
5408.22.00
5408.23.00
5408.24.00
5408.31.00
5408.32.00
5408.33.00
5408.34.00
|
Vải
dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên
liệu thuộc nhóm 54.05
|
|
5512.11.00
5512.19.00
5512.21.00
5512.29.00
5512.91.00
5512.99.00
|
Các
loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ
85% trở lên tính theo khối lượng
|
|
5513.11.00
5513.12.00
5513.13.00
5513.19.00
5513.21.00
5513.23.00
5513.29.00
5513.31.00
5513.39.00
5513.41.00
5513.49.00
|
Vải
dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc
pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
|
|
5514.11.00
5514.12.00
5514.19.00
5514.21.00
5514.22.00
5514.23.00
5514.29.00
5514.30.00
5514.41.00
5514.42.00
5514.43.00
5514.49.00
|
Vải
dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85%
tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên
170 g/m2
|
|
5515.11.00
5515.12.00
5515.13.00
5515.19.00
5515.21.00
5515.22.00
5515.29.00
5515.91.00
5515.99.10
5515.99.90
|
Các
loại vải dệt thoi
khác từ xơ staple tổng hợp
|
|
5516.11.00
5516.12.00
5516.13.00
5516.14.00
5516.21.00
5516.22.00
5516.23.00
5516.24.00
5516.31.00
5516.32.00
5516.33.00
5516.34.00
5516.41.00
5516.42.00
5516.43.00
5516.44.00
5516.91.00
5516.92.00
5516.93.00
5516.94.00
|
Vải
dệt thoi từ xơ staple tái tạo
|
|
5601.21.00
5601.22.10
5601.22.90
5601.29.00
5601.30.10
5601.30.20
5601.30.90
|
Mền
xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không
quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
|
|
5602.10.00
5602.21.00
5602.29.00
5602.90.00
|
Phớt,
nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
|
|
5603.11.00
5603.12.00
5603.13.00
5603.14.00
5603.91.00
5603.92.00
5603.93.00
5603.94.00
|
Các
sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
|
|
5701.10.10
5701.10.90
5701.90.11
5701.90.19
5701.90.20
5701.90.91
5701.90.99
|
Thảm
và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện
|
|
5702.10.00
5702.20.00
5702.31.00
5702.32.00
5702.39.10
5702.39.20
5702.39.90
5702.41.10
5702.41.90
5702.42.10
5702.42.90
5702.49.11
5702.49.19
5702.49.20
5702.49.91
5702.49.99
5702.50.10
5702.50.20
5702.50.90
5702.91.10
5702.91.90
5702.92.10
5702.92.90
5702.99.11
5702.99.19
5702.99.20
5702.99.91
5702.99.99
|
Thảm
và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn,
đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các
loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
|
|
5703.10.10
5703.10.20
5703.10.30
5703.10.90
5703.21.00
5703.29.10
5703.29.90
5703.31.00
5703.39.10
5703.39.90
5703.90.11
5703.90.19
5703.90.21
5703.90.22
5703.90.29
5703.90.91
5703.90.92
5703.90.93
5703.90.99
|
Thảm
và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa
hoàn thiện
|
|
5704.10.00
5704.20.00
5704.90.00
|
Thảm
và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã
hoặc chưa hoàn thiện
|
|
5705.00.11
5705.00.19
5705.00.21
5705.00.29
5705.00.91
5705.00.92
5705.00.99
|
Các
loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện
|
|
5801.10.10
5801.10.90
5801.21.10
5801.21.90
5801.22.10
5801.22.90
5801.23.10
5801.23.90
5801.26.10
5801.26.90
5801.27.10
5801.27.90
5801.31.10
5801.31.90
5801.32.10
5801.32.90
5801.33.10
5801.33.90
5801.36.10
5801.36.90
5801.37.11
5801.37.12
5801.37.91
5801.37.92
5801.90.11
5801.90.19
5801.90.91
5801.90.99
|
Các
loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc
nhóm 58.02 hoặc 58.06
|
|
5802.10.10
5802.10.90
5802.20.10
5802.20.90
5802.30.10
5802.30.20
5802.30.30
5802.30.90
|
Vải
khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại
vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
|
|
5803.00.10
5803.00.20
5803.00.30
5803.00.90
|
Vải
dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
|
|
5804.10.11
5804.10.19
5804.10.21
5804.10.29
5804.10.91
5804.10.99
5804.21.10
5804.21.90
5804.29.10
5804.29.90
5804.30.00
|
Các
loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim
hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải
thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
|
|
5806.10.10
5806.10.20
5806.10.90
5806.20.10
5806.20.90
|
Vải
dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc
không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
|
|
5811.00.10
5811.00.90
|
Các
sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu
dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc
nhóm 58.10
|
|
5903.10.10
5903.10.90
5903.20.00
5903.90.10
5903.90.90
|
Vải
dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm
59.02
|
|
5905.00.10
5905.00.90
|
Các
loại vải dệt phủ tường
|
|
6001.10.00
6001.21.00
6001.22.00
6001.29.00
6001.91.00
6001.92.20
6001.92.30
6001.92.90
6001.99.00
|
Vải
nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và
khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
|
|
6002.40.00
6002.90.00
|
Vải
dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi
cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
|
|
6003.10.00
6003.20.00
6003.30.00
6003.40.00
6003.90.00
|
Vải
dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc
60.02
|
|
6004.10.10
6004.10.90
6004.90.00
|
Vải
dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao
su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
|
|
6005.21.00
6005.22.00
6005.23.00
6005.24.00
6005.35.00
6005.36.10
6005.36.90
6005.37.10
6005.37.90
6005.38.10
6005.38.90
6005.39.10
6005.39.90
6005.41.00
6005.42.00
6005.43.00
6005.44.00
6005.90.10
6005.90.90
|
Vải
dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ
loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
|
|
6006.10.00
6006.21.00
6006.22.00
6006.23.00
6006.24.00
6006.31.10
6006.31.20
6006.31.90
6006.32.10
6006.32.20
6006.32.90
6006.33.10
6006.33.90
6006.34.10
6006.34.90
6006.41.10
6006.41.90
6006.42.10
6006.42.90
6006.43.10
6006.43.90
6006.44.10
6006.44.90
6006.90.00
|
Vải
dệt kim hoặc móc khác
|
|
6101.20.00
6101.30.00
6101.90.00
|
Áo
khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng
không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống
gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc
móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
|
|
6102.10.00
6102.20.00
6102.30.00
6102.90.00
|
Áo
khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng
không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo
jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt
kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
|
|
6103.10.00
6103.22.00
6103.23.00
6103.29.00
6103.31.00
6103.32.00
6103.33.00
6103.39.10
6103.39.90
6103.41.00
6103.42.00
6103.43.00
6103.49.00
|
Bộ
com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây
đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ
em trai, dệt kim hoặc móc
|
|
6104.13.00
6104.19.20
6104.19.90
6104.22.00
6104.23.00
6104.29.00
6104.31.00
6104.32.00
6104.33.00
6104.39.00
6104.41.00
6104.42.00
6104.43.00
6104.44.00
6104.49.00
6104.51.00
6104.52.00
6104.53.00
6104.59.00
6104.61.00
6104.62.00
6104.63.00
6104.69.00
|
Bộ
com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy
(skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và
quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
|
|
6105.10.00
6105.20.10
6105.20.20
6105.90.00
|
Áo
sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
|
|
6106.10.00
6106.20.00
6106.90.00
|
Áo
blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em
gái, dệt kim hoặc móc
|
|
6107.11.00
6107.12.00
6107.19.00
6107.21.00
6107.22.00
6107.29.00
6107.91.00
6107.99.00
|
Quần
lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc
trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim
hoặc móc
|
|
6108.11.00
6108.19.20
6108.19.30
6108.19.40
6108.19.90
6108.21.00
6108.22.00
6108.29.00
6108.31.00
6108.32.00
6108.39.00
6108.91.00
6108.92.00
6108.99.00
|
Váy
lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama,
áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo
choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em
gái, dệt kim hoặc móc
|
|
6109.10.10
6109.10.20
6109.90.10
6109.90.20
6109.90.30
|
Áo
phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
|
|
6110.11.00
6110.12.00
6110.19.00
6110.20.00
6110.30.00
6110.90.00
|
Áo
bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
|
|
6111.20.00
6111.30.00
6111.90.10
6111.90.90
|
Quần
áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
|
|
6112.11.00
6112.12.00
6112.19.00
6112.20.00
6112.31.00
6112.39.00
6112.41.10
6112.41.90
6112.49.10
6112.49.90
|
Bộ
quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
|
|
6114.20.00
6114.30.90
6114.90.10
6114.90.90
|
Các
loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
|
|
6115.10.10
6115.10.90
6115.21.00
6115.22.00
6115.29.10
6115.29.90
6115.30.10
6115.30.90
6115.94.00
6115.95.00
6115.96.00
6115.99.00
|
Quần
tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít
tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và
giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
|
|
6116.10.10
6116.10.90
6116.91.00
6116.92.00
6116.93.00
6116.99.00
6117.10.10
6117.10.90
6117.80.11
6117.80.19
6117.80.20
6117.80.90
6117.90.00
|
Găng
tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
|
|
6201.20.10
6201.20.90
6201.30.10
6201.30.90
6201.40.10
6201.40.90
6201.90.11
6201.90.19
6201.90.21
6201.90.29
6201.90.90
|
Áo
khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo
choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió,
áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai,
trừ các loại thuộc nhóm 62.03
|
|
6202.20.10
6202.20.90
6202.30.10
6202.30.90
6202.40.10
6202.40.90
6202.90.10
6202.90.20
6202.90.90
|
Áo
khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo
choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo
jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ
loại thuộc nhóm 62.04
|
|
6203.11.00
6203.12.00
6203.19.11
6203.19.19
6203.19.21
6203.19.29
6203.19.90
6203.22.10
6203.22.90
6203.23.00
6203.29.10
6203.29.90
6203.31.00
6203.32.10
6203.32.90
6203.33.00
6203.39.00
6203.41.00
6203.42.10
6203.42.90
6203.43.00
6203.49.10
6203.49.90
|
Bộ
com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo,
quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em
trai
|
|
6204.11.00
6204.12.10
6204.12.90
6204.13.00
6204.19.11
6204.19.19
6204.19.90
6204.21.00
6204.22.10
6204.22.90
6204.23.00
6204.29.10
6204.29.90
6204.31.00
6204.32.10
6204.32.90
6204.33.00
6204.39.11
6204.39.19
6204.39.90
6204.41.00
6204.42.10
6204.42.90
6204.43.00
6204.44.00
6204.49.10
6204.49.90
6204.51.00
6204.52.10
6204.52.90
6204.53.00
6204.59.10
6204.59.90
6204.61.00
6204.62.00
6204.63.00
6204.69.00
|
Bộ
com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy
(skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc
(trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
|
|
6205.20.10
6205.20.20
6205.20.90
6205.30.10
6205.30.90
6205.90.10
6205.90.91
6205.90.92
6205.90.99
|
Áo
sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
|
|
6206.10.10
6206.10.90
6206.20.00
6206.30.10
6206.30.90
6206.40.00
6206.90.00
|
Áo
blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
|
|
6207.11.00
6207.19.00
6207.21.10
6207.21.90
6207.22.00
6207.29.10
6207.29.90
6207.91.00
6207.99.10
6207.99.90
|
Áo
ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ,
bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự
dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
|
|
6208.11.00
6208.19.00
6208.21.10
6208.21.90
6208.22.00
6208.29.10
6208.29.90
6208.91.10
6208.91.90
6208.92.10
6208.92.90
6208.99.10
6208.99.90
|
Áo
ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bong (petticoats),
quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng
và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại
tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
|
|
6209.20.30
6209.20.40
6209.20.90
6209.30.10
6209.30.30
6209.30.40
6209.30.90
6209.90.00
|
Quần
áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
|
|
6210.10.90
6210.20.90
6210.30.90
6210.40.90
6210.50.90
|
Quần
áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
|
|
6211.11.00
6211.12.00
6211.20.00
6211.32.10
6211.32.20
6211.32.90
6211.33.10
6211.33.20
6211.33.30
6211.33.40
6211.33.90
6211.39.10
6211.39.20
6211.39.30
6211.39.40
6211.39.90
6211.42.10
6211.42.20
6211.42.30
6211.42.90
6211.43.10
6211.43.20
6211.43.30
6211.43.40
6211.43.50
6211.43.60
6211.43.70
6211.43.90
|
Bộ
quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
|
|
6211.49.10
6211.49.20
6211.49.31
6211.49.39
6211.49.50
6211.49.60
6211.49.90
|
|
|
6212.10.11
6212.10.19
6212.10.91
6212.10.99
6212.20.10
6212.20.90
6212.30.10
6212.30.90
6212.90.11
6212.90.12
6212.90.19
6212.90.91
6212.90.92
6212.90.99
|
Xu
chiêng, gen, áo nịt ngực
(corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và
các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
|
|
6213.20.10
6213.20.90
6213.90.11
6213.90.19
6213.90.91
6213.90.99
|
Khăn
tay và khăn vuông nhỏ
quàng cổ
|
|
6214.10.10
6214.10.90
6214.20.00
6214.30.10
6214.30.90
6214.40.10
6214.40.90
6214.90.10
6214.90.90
|
Khăn
choàng, khăn quàng cổ,
khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng
che và các loại tương tự
|
|
6215.10.10
6215.10.90
6215.20.10
6215.20.90
6215.90.10
6215.90.90
|
Cà
vạt, nơ con bướm và cravat
|
|
6216.00.10
6216.00.91
6216.00.92
6216.00.99
|
Găng
tay, găng tay hở ngón và găng bao tay
|
|
6217.10.10
6217.10.90
6217.90.00
|
Hàng
phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện
may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
|
|
6301.10.00
6301.20.00
6301.30.10
6301.30.90
6301.40.10
6301.40.90
6301.90.10
6301.90.90
|
Chăn
và chăn du lịch
|
|
6302.10.00
6302.21.00
6302.22.10
6302.22.90
6302.29.00
6302.31.00
6302.32.10
6302.32.90
6302.39.00
6302.40.00
6302.51.10
6302.51.90
6302.53.00
6302.59.10
6302.59.90
6302.60.00
6302.91.00
6302.93.00
6302.99.10
6302.99.90
|
Vỏ
ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ
sinh và khăn nhà bếp
|
|
6303.12.00
6303.19.10
6303.19.90
6303.91.00
6303.92.00
6303.99.00
|
Màn
che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm
giường
|
|
6304.11.00
6304.19.10
6304.19.20
6304.19.90
6304.20.00
6304.91.10
6304.91.90
6304.92.00
6304.93.00
6304.99.00
|
Các
sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
|
|
6307.10.10
6307.10.20
6307.10.90
|
Các
mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
|
|
6308.00.00
|
Bộ
vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn,
thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt
tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
|
|
6404.11.10
6404.11.20
6404.11.90
|
Giày,
dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng
vật liệu dệt
|
|
6501.00.00
|
Các
loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn,
chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ
đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)
|
|
6502.00.00
|
Các
loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất
kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí
|
|
6504.00.00
|
Các
loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm
bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
|
|
6505.00.10
6505.00.20
6505.00.90
|
Các
loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải
dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới
bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
|
|
9404.10.00
9404.21.10
9404.21.20
9404.29.10
9404.29.20
404.29.90
9404.30.00
9404.40.00
9404.90.00
|
Khung
đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn
quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi
hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp,
có hoặc không bọc
|
|
3
|
Thuốc nổ công nghiệp, thuốc nổ mạnh
|
|
3.1
|
Thuốc
nổ Amonit AD1
|
3602.00.00
|
Thuốc
nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy
|
QCVN
12-23:2024/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhân hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.2
|
Thuốc
nổ TNP1
|
3602.00.00
|
QCVN
12-1:2021/BCT
|
|
3.3
|
Thuốc
nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên
|
3602.00.00
|
QCVN
12-4:2021/BCT
|
|
3.4
|
Thuốc
nổ ANFO
|
3602.00.00
|
QCVN
12-27:2024/BCT
|
|
3.5
|
Thuốc
nổ ANFO chịu nước
|
3602.00.00
|
QCVN
12-9:2022/BCT
|
|
3.6
|
Thuốc
nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|
3602.00.00
|
QCVN
04:2020/BCT
|
|
3.7
|
Thuốc
nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên
|
3602.00.00
|
QCVN
03:2020/BCT
|
|
3.8
|
Thuốc
nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không
có khí nổ
|
3602.00.00
|
QCVN
12-26:2024/BCT
|
|
3.9
|
Thuốc
nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không
có khí nổ
|
3602.00.00
|
QCVN
12-16:2023/BCT
|
|
3.10
|
Thuốc
nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng
|
3602.00.00
|
QCVN
05:2020/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp
phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7
Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.11
|
Thuốc
nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ
|
3602.00.00
|
QCVN
06:2020/BCT
|
|
3.12
|
Thuốc
nổ nhũ tương rời
|
3602.00.00
|
|
QCVN
12-10:2022/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản
lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị
định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.13
|
Thuốc
nổ nhũ tương rời bao gói
|
3602.00.00
|
QCVN
12-2:2021/BCT
|
|
3.14
|
Thuốc
nổ Hexogen
|
3602.00.00
|
|
QCVN
12-13:2022/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp
phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7
Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.15
|
Thuốc
nổ Trinitrotoluen (TNT)
|
3602.00.00
|
QCVN
12-12:2022/BCT
|
|
3.16
|
Thuốc
nổ Octogen
|
3602.00.00
|
QCVN
12-17:2023/BCT
|
|
3.17
|
Thuốc
nổ Pentrit
|
3602.00.00
|
QCVN
12-18:2023/BCT
|
|
4
|
Phụ kiện nổ công nghiệp
|
|
4.1
|
Kíp
nổ đốt số 8
|
3603.60.00
|
|
QCVN
12-29:2024/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được
công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được
quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
4.2
|
Kíp
nổ điện số 8
|
3603.60.00
|
|
QCVN
12-25:2024/BCT
|
|
4.3
|
Kíp
nổ điện vi sai
|
3603.60.00
|
|
QCVN
12-28:2024/BCT
|
|
4.4
|
Kíp
nổ điện vi sai an toàn
|
3603.60.00
|
|
QCVN
12-14:2023/BCT
|
|
4.5
|
Kíp
nổ vi sai phi điện
xuống lỗ
|
3603.40.00
|
|
QCVN
12-20:2023/BCT
|
|
4.6
|
Kíp
nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm
không có khí bụi nổ
|
3603.40.00
|
|
QCVN
12-21:2023/BCT
|
|
4.7
|
Kíp
nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ
|
3603.40.00
|
|
QCVN
12-22:2023/BCT
|
|
4.8
|
Kíp
vi sai phi điện MS
|
3603.40.00
|
|
QCVN
12-5:2022/BCT
|
|
4.9
|
Kíp
vi sai phi điện nổ chậm LP
|
3603.40.00
|
|
QCVN
12-6:2022/BCT
|
|
4.10
|
Kíp
nổ điện tử
|
3603.40.00
|
|
QCVN
12-19:2023/BCT
|
|
4.11
|
Kíp
khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)
|
3603.40.00
|
|
QCVN
12-8:2022/BCT
|
|
4.12
|
Dây
dẫn tín hiệu nổ
|
3603.20.00
|
|
QCVN
12-15:2023/BCT
|
|
4.13
|
Dây
cháy chậm công nghiệp
|
3603.20.00
|
|
QCVN
12-30:2024/BCT
|
|
4.14
|
Dây
nổ chịu nước
|
3603.20.00
|
|
QCVN
12-31:2024/BCT
|
|
4.15
|
Dây
nổ thường
|
3603.20.00
|
|
QCVN
12-7:2022/BCT
|
|
4.16
|
Mồi
nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp
|
3602.00.00
|
|
QCVN
12-24:2024/BCT
|
|
4.17
|
Mìn
phá đá quá cỡ
|
3602.00.00
|
|
QCVN
12-3:2021/BCT
|
|
4.18
|
Mồi
nổ tăng cường
|
3602.00.00
|
|
QCVN
12-11:2022/BCT
|
|
5
|
Máy, thiết bị công nghiệp, vật
tư
|
|
5.1
|
Tời
trục mỏ
|
8425.31.00
|
Loại
chạy bằng động cơ điện
|
QCVN
02:2016/BCT; Sửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.2
|
Vì
chống thủy lực sử dụng trong mỏ than hầm lò
|
7308.40.90
|
|
QCVN
03:2017/BCT
|
|
5.3
|
Máy
biến áp phòng nổ
|
8504.33.11
8504.34.11
8504.34.14
8504.34.22
8504.34.25
8504.33.19
8504.34.12
8504.34.13
8504.34.15
8504.34.16
8504.34.23
8504.34.24
8504.34.26
8504.34.29
|
|
QCVN
03:2019/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.4
|
Động
cơ điện phòng nổ
|
8501.10.29
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.29
8501.31.40
8501.32.12
8501.32.92
8501.33.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.29
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.39
8501.53.00
|
|
QCVN
22:2023/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục
vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều
98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.5
|
Khởi
động từ phòng nổ
|
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
|
|
QCVN
15:2021/BCT
|
|
5.6
|
Áptômát
phòng nổ
|
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
|
|
QCVN
14:2021/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.7
|
Tủ
phân phối điện áp 6 kV
phòng nổ
|
8537.20.90
|
|
QCVN
17:2022/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.8
|
Khởi
động mềm phòng nổ
|
8535.21.90
8535.29.90
8535.30.90
8536.50.99
|
|
QCVN
23:2024/BCT
|
|
5.9
|
Máy
phát điện phòng nổ
|
8502.11.00
8502.12.10
8502.12.20
8502.13.20
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.42
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.20
8502.39.32
8502.39.39
|
|
QCVN
07:2020/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.10
|
Rơle
bảo vệ rò điện điện áp đến 1140 V phòng nổ
|
8535.90.90
|
|
QCVN
18:2022/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.11
|
Cáp
điện phòng nổ
|
8544.20.11
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.29
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.96
8544.42.97
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.29
|
|
QCVN
21:2023/BCT
|
|
5.12
|
Đèn
chiếu sáng phòng nổ
|
8539.31.90
8539.52.90
|
|
QCVN
24:2024/BCT
|
|
5.13
|
Bình
tự cứu cá nhân sử dụng trong mỏ hầm lò
|
9020.00.90
|
|
QCVN
01:2018/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù
hợp phục vụ quản lý
nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định
số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.14
|
Máy
nổ mìn điện
|
8543.70.90
|
|
QCVN
01:2015/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục
vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều
98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5, Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.15
|
Bồn
chứa khí dầu mỏ hóa lỏng
|
7311.00.29
7311.00.99
|
|
QCVN
02:2020/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản
lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị
định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.16
|
Chai
chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép
|
7311.00.23
|
Có
dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
|
QCVN
04:2013/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã
được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản
lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị
định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7; Phương thức 8
ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
7311.00.24
|
Có
dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng
(LPG)
|
|
5.17
|
Chai
chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng composite
|
3923.30.20
|
Bình
chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa
lỏng
|
QCVN
16:2022/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ
chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
5.18
|
Chai
LPG mini
|
7311.00.91
|
Có
dung tích không quá 7,3 lít
|
QCVN
02:2017/BCT
|
|
6
|
Tiền chất thuốc nổ
|
|
6.1
|
Amoni
nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ
nhũ tương
|
3102.30.00
|
Amoni
nitrat dạng tinh thể, công thức hóa học NH4NO3, hàm lượng
NH4NO3 ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương
|
QCVN
05:2015/BCT
|
-
Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả
sau:
+
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định
của pháp luật hoặc;
+
Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức
thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc;
+
Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự
phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và
khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP.
-
Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
6.2
|
Amoni
nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ
ANFO
|
3102.30.00
|
Amoni
nitrat dạng hạt xốp, công thức hóa học NH4NO3, hàm lượng
NH4NO3 ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO
|
QCVN
03:2012/BCT
|
|
6.3
|
Natri
nitrat (NaNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
2834.29.90
|
Natri
nitrat, công thức hóa học NaNO3, hàm lượng NaNO3 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
QCVN
04A:2020/BCT
|
|
6.4
|
Natri
clorat (NaClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
2829.11.00
|
Natri
clorat, công thức hóa học NaClO3, hàm lượng NaClO3 ≥ 84,0%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
QCVN
04A:2020/BCT
|
|
6.5
|
Kali
nitrat (KNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
2834.21.00
|
Kali
nitrat, công thức hóa học KNO3, hàm lượng KNO3 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ
công nghiệp
|
QCVN
04A:2020/BCT
|
|
6.6
|
Kali
clorat (KClO3)
sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
2829.19.00
|
Kali
clorat, công thức hóa học KClO3, hàm lượng KClO3 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
QCVN
04A:2020/BCT
|
|
6.7
|
Kali
perclorat (KClO4)
sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
2829.90.90
|
Kali
perclorat, công thức hóa học KClO4, hàm lượng KClO4 ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
|
QCVN
04A:2020/BCT
|
|
B
|
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO CAO
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Thông tư 33/2026/TT-BCT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
|
THE MINISTRY OF
INDUSTRY AND TRADE OF VIETNAM
-------
|
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---------------
|
|
No: 33/2026/TT-BCT
|
Hanoi, June 30, 2026
|
CIRCULAR
ON ISSUANCE OF THE LISTS OF
MEDIUM-RISK AND HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER STATE MANAGEMENT OF THE
MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
Pursuant to Law on
Quality of Product and Goods No. 05/2007/QH12; Law on amendments to the Law on
Quality of Product and Goods No. 78/2025/QH15;
Pursuant to the Law on
Standards and Technical regulations No. 68/2006/QH11; Law on amendments to the
Law on Standards and Technical regulations No. 70/2025/QH15;
Pursuant to Decree No.
40/2025/ND-CP dated February 26, 2025,
of the Government on the functions, tasks, powers and organizational structure
of the Ministry of Industry and Trade, amended by Decree No. 109/2025/ND-CP and
Decree No. 193/2025/ND-CP;
Pursuant to Decree No.
37/2026/ND-CP dated January 23, 2026 of the Government on elaboration and
measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Quality
of Product and Goods;
Pursuant to Decree No.
22/2026/ND-CP dated January 16, 2026 of the Government on elaboration and
measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Standards
and Technical regulations;
At the request of
Director General of the Agency for Innovation, Green Transition and Industry
Promotion (IGIP).
The Minister of
Industry and Trade hereby issues a Circular on issuance of lists of medium-risk
and high-risk products and goods under state management of the Ministry of
Industry and Trade.
Article
1. Scope
This Circular provides for
Lists of medium-risk and high-risk products and goods under state management of
the Ministry of Industry and Trade.
Lists of medium-risk and high-risk
products and goods under state management of the Ministry of Industry and
Trade, along with their HS codes, national technical standards, and
corresponding quality management requirements, are included in the Appendix
attached hereto.
Article
2. Regulated entities
This Circular applies to:
1. Product and goods
manufacturers and providers specified in Article 1 hereof in Vietnam.
2. Organizations and
individuals with operations related to product and goods quality as specified
in clause1 hereof in Vietnam.
3. Other relevant
agencies, organizations, and individuals.
Article
3. Quality management
1. Management of
quality of products and goods belonging to the lists of medium-risk and
high-risk products and goods shall be carried out in accordance with the
regulations on management of quality of products and goods under the state
management of the Ministry of Industry and Trade and the corresponding national
technical standards.
2. Management of quality
of products and goods not belonging to the lists of medium-risk and high-risk
products and goods specified in Article 1 hereof shall be carried out in
accordance with specialized laws and relevant legislative documents.
3. In cases where national
technical standards issued before the effective date of this Circular provide
for different regulations on measures to manage quality of products and goods
belonging to the lists attached hereto, the regulations of this Circular shall
apply.
4. If the national
technical standards referenced in this Circular are amended or replaced, the
newer documents shall apply.
Article
4. Implementation
1. The IGIP shall:
a) Provide guidance for
functional units within the Ministry and relevant agencies, organizations, and
individuals in implementing this Circular.
b) Annually or on an ad
hoc basis as required by state management, take charge, provide guidance, and
supervise functional units within the Ministry; based on the actual situation
and management requirements, including the emergence of new products and
technologies, and domestic and international warnings about product and
commodity risks, review and propose updates and additions to the Lists of
medium-risk and high-risk products and goods; submit a report to the Minister
of Industry and Trade for consideration and approval of updates and additions
to the Lists of medium-risk and high-risk products and goods.
2. Functional units within
the Ministry shall:
a) Organize the
implementation of this Circular according to their assigned functions and tasks
in state management of quality of products and goods.
b) Review, amend, or
replace national technical standards according to the Plan for amending, and
replacing national technical standards approved by the Minister of Industry and
Trade to meet the regulations on measures to manage quality of products and
goods listed in the Annex attached hereto.
b) Annually or on an ad
hoc basis as required by state management, take charge, provide guidance, and
supervise functional units within the Ministry; based on the actual situation and
management requirements, including the emergence of new products and
technologies, and domestic and international warnings about product and
commodity risks, review and propose updates and additions to the Lists of
medium-risk and high-risk products and goods; submit a report to the Minister
of Industry and Trade for consideration and approval of updates and additions
to the Lists of medium-risk and high-risk products and goods.
Article
5. Transitional provisions
Organizations and
individuals that have conducted assessments of conformity to technical
standards and declared conformity before the effective date of this Circular
may continue to use their certificates of conformity to regulations and marks
of conformity to regulations until the expiration date and are not required to
re-register their declarations of conformity.
Article
6. Effect
1. This Circular comes
into force from June 01, 2026.
2. Circular No.
41/2023/TT-BCT dated December 28, 2023 of the Minister of Industry and Trade,
on issuance of the Lists of medium-risk and high-risk products and goods under
the management of the Ministry of Industry and Trade, shall be annulled from
the date this Circular comes into effect.
3. Shall any problems
arise during the implementation process, promptly report to the Ministry of
Industry and Trade for review and resolution./.
|
|
PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER
Nguyen Sinh Nhat Tan
|
APPENDIX
LISTS OF MEDIUM-RISK AND HIGH-RISK
PRODUCTS AND GOODS UNDER STATE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INDUSTRY AND
TRADE.
(Issued together with Circular No. 33/2026/TT-BCT dated June 30, 2026 of the
Minister of Industry and Trade)
|
NO.
|
Name of product/good
|
HS code according to Circular No. 31/2022/TT-BTC
|
Description of the product/good
|
Technical regulations
|
Corresponding quality management requirements
|
|
|
|
|
A
|
LIST
OF MEDIUM-RISK PRODUCTS AND GOODS
|
|
|
|
|
1
|
Paper towels and toilet paper
|
4803.00.30
4803.00.90
|
Toilet or facial tissue stock,
towel or napkin stock and similar paper of a kind used for household or
sanitary purposes, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, whether or
not creped, crinkled, embossed, perforated, surface-coloured,
surface-decorated or printed, in rolls or sheets
|
QCVN 09:2015/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of accredited certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
|
|
4818.10.00
4818.20.00
4818.90.00
|
Toilet paper and similar
paper of a kind used for household or sanitary purposes, in rolls of a width
not exceeding 36 cm, or cut to size or shape; handkerchiefs, paper towels
|
|
|
|
|
2
|
Chemicals and products containing chemicals
|
|
|
|
|
2.1
|
Fluorescent lamps
|
8539.31.30
|
Compact fluorescent
lamps (CFLs) with built-in ballast (CFLs for general lighting purposes ≤ 30 W)
|
QCVN 02A:2020/BCT
|
- Declaration of conformity
to the corresponding technical standards is based on one of the following
results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 1; Method 5 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
8539.31.90
|
Other types (CFLs for general
lighting purposes ≤ 30 W; Linear fluorescent lamps (LFLs) for general
lighting purposes (Triband phosphor < 60 W; Halophosphate phosphor ≤ 40 W)
|
|
|
|
|
8539.39.40
|
Other fluorescent cold
cathode types (Cold cathode fluorescent lamps and external electrode
fluorescent lamps (CCFL and EEFL) for electronic displays (Length ≤ 500 mm;
Length > 500 mm and ≤ 1.500 mm; Length > 1.500 mm))
|
|
|
|
|
2.2
|
Industrial sodium
hydroxide
|
2815.11.00
2815.12.00
|
Sodium hydroxide (caustic
soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium
|
QCVN 03A:2020/BCT
|
|
|
|
|
2.3
|
Poly Aluminium Chloride
(PAC)
|
3824.99.99
|
In the form of liquids
Yellow or pale yellow solution;
In the form of powder: A fine powder with off-white or yellowish color.
|
QCVN 06A:2020/BCT
|
|
|
|
|
2.4
|
Industrial ammonia
|
2814.20.00
|
Industrial liquid
ammonia with a concentration of 10% to 35%.
|
QCVN 07A:2020/BCT
|
|
|
|
|
2.5
|
Paints
|
3208.10.90
3208.20.90
3208.90.90
|
Paints and varnishes (including
enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified
natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium
|
QCVN 08:2020/BCT
|
|
|
|
|
3209.10.40
3209.10.90
3209.10.00
|
Paints and varnishes (including
enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modified
natural polymers, dispersed or dissolved in an aqueous medium
|
|
|
|
|
3210.00.20
3210.00.30
3210.00.99
|
Other paints and
varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water
pigments of a kind used for finishing leather
|
|
|
|
|
2.6
|
Textile products
|
5007.10.20
5007.10.30
5007.10.90
5007.20.20
5007.20.30
5007.20.90
5007.90.20
5007.90.30
5007.90.90
|
Woven fabrics of silk or
of silk waste
|
QCVN 01:2017/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5111.11.00
5111.19.00
5111.20.00
5111.30.00
5111.90.00
|
Woven fabrics of carded
wool or of carded fine animal hair
|
|
|
|
|
5112.11.10
5112.11.90
5112.19.10
5112.19.90
5112.20.00
5112.30.00
5112.90.00
|
Woven fabrics of combed
wool or of combed fine animal hair
|
|
|
|
|
5113.00.00
|
Woven fabrics of coarse
animal hair or of horsehair
|
|
|
|
|
5208.21.00
5208.22.00
5208.23.00
5208.29.00
5208.31.10
5208.31.90
5208.32.00
5208.33.00
5208.39.00
5208.41.10
5208.41.90
5208.42.10
5208.42.90
5208.43.00
5208.49.00
5208.51.10
5208.51.90
5208.52.10
5208.52.90
5208.59.10
5208.59.20
5208.59.90
|
Woven fabrics of cotton,
containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2
|
|
|
|
|
5209.21.00
5209.22.00
5209.29.00
5209.31.00
5209.32.00
5209.39.00
5209.41.00
5209.42.00
5209.43.00
5209.49.00
5209.51.10
5209.51.90
5209.52.10
5209.52.90
5209.59.10
5209.59.90
|
Woven fabrics of cotton,
containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2
|
|
|
|
|
5210.21.00
5210.29.00
5210.31.00
5210.32.00
5210.39.00
5210.41.10
5210.41.90
5210.49.00
5210.51.10
5210.51.90
5210.59.10
5210.59.90
|
Woven fabrics of cotton,
containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with
man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2
|
|
|
|
|
5211.20.00
5211.31.00
5211.32.00
5211.39.00
5211.41.10
5211.41.90
5211.42.00
5211.43.00
5211.49.00
5211.51.10
5211.51.90
5211.52.10
5211.52.90
5211.59.10
5211.59.90
|
Woven fabrics of
cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with
man-made fibres, weighing more than 200 g/m2
|
|
|
|
|
5212.12.00
5212.13.00
5212.14.00
5212.15.10
5212.15.90
5212.21.00
5212.22.00
5212.23.00
5212.24.00
5212.25.10
5212.25.90
|
Other woven fabrics of
cotton
|
|
|
|
|
5309.11.00
5309.19.00
5309.21.00
5309.29.00
|
Woven fabrics of flax
|
|
|
|
|
5310.90.00
|
Woven fabrics of jute or
of other textile bast fibres of heading 53.03
|
|
|
|
|
5311.00.10
5311.00.20
5311.00.90
|
Woven fabrics of other
vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn
|
|
|
|
|
5407.42.00
5407.43.00
5407.44.00
5407.51.00
5407.52.00
5407.53.00
5407.54.00
5407.61.10
5407.61.90
5407.69.10
5407.69.90
5407.71.00
5407.72.00
5407.73.00
5407.74.00
5407.81.00
5407.82.00
5407.83.00
5407.84.00
5407.91.00
5407.92.00
5407.93.00
5407.94.00
|
Woven fabrics of
synthetic filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of
heading 54.04
|
|
|
|
|
5408.21.00
5408.22.00
5408.23.00
5408.24.00
5408.31.00
5408.32.00
5408.33.00
5408.34.00
|
Woven fabrics of artificial
filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading
54.05
|
|
|
|
|
5512.11.00
5512.19.00
5512.21.00
5512.29.00
5512.91.00
5512.99.00
|
Woven fabrics of synthetic
staple fibres, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres
|
|
|
|
|
5513.11.00
5513.12.00
5513.13.00
5513.19.00
5513.21.00
5513.23.00
5513.29.00
5513.31.00
5513.39.00
5513.41.00
5513.49.00
|
Woven fabrics of
synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres,
mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2
|
|
|
|
|
5514.11.00
5514.12.00
5514.19.00
5514.21.00
5514.22.00
5514.23.00
5514.29.00
5514.30.00
5514.41.00
5514.42.00
5514.43.00
5514.49.00
|
Woven fabrics of
synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres,
mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2
|
|
|
|
|
5515.11.00
5515.12.00
5515.13.00
5515.19.00
5515.21.00
5515.22.00
5515.29.00
5515.91.00
5515.99.10
5515.99.90
|
Other woven fabrics of
synthetic staple fibres
|
|
|
|
|
5516.11.00
5516.12.00
5516.13.00
5516.14.00
5516.21.00
5516.22.00
5516.23.00
5516.24.00
5516.31.00
5516.32.00
5516.33.00
5516.34.00
5516.41.00
5516.42.00
5516.43.00
5516.44.00
5516.91.00
5516.92.00
5516.93.00
5516.94.00
|
Woven fabrics of
artificial staple fibres
|
|
|
|
|
5601.21.00
5601.22.10
5601.22.90
5601.29.00
5601.30.10
5601.30.20
5601.30.90
|
Wadding of textile materials
and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock),
textile dust and mill neps
|
|
|
|
|
5602.10.00
5602.21.00
5602.29.00
5602.90.00
|
Felt, whether or not
impregnated, coated, covered or laminated
|
|
|
|
|
5603.11.00
5603.12.00
5603.13.00
5603.14.00
5603.91.00
5603.92.00
5603.93.00
5603.94.00
|
Nonwovens, whether or
not impregnated, coated, covered or laminated
|
|
|
|
|
5701.10.10
5701.10.90
5701.90.11
5701.90.19
5701.90.20
5701.90.91
5701.90.99
|
Carpets and other textile
floor coverings, knotted, whether or not made up
|
|
|
|
|
5702.10.00
5702.20.00
5702.31.00
5702.32.00
5702.39.10
5702.39.20
5702.39.90
5702.41.10
5702.41.90
5702.42.10
5702.42.90
5702.49.11
5702.49.19
5702.49.20
5702.49.91
5702.49.99
5702.50.10
5702.50.20
5702.50.90
5702.91.10
5702.91.90
5702.92.10
5702.92.90
5702.99.11
5702.99.19
5702.99.20
5702.99.91
5702.99.99
|
Carpets and other
textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made
up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs
|
|
|
|
|
5703.10.10
5703.10.20
5703.10.30
5703.10.90
5703.21.00
5703.29.10
5703.29.90
5703.31.00
5703.39.10
5703.39.90
5703.90.11
5703.90.19
5703.90.21
5703.90.22
5703.90.29
5703.90.91
5703.90.92
5703.90.93
5703.90.99
|
Carpets and other
textile floor coverings (including turf), tufted, whether or not made up
Carpets and other textile floor coverings (including turf), tufted, whether
or not made up
|
|
|
|
|
5704.10.00
5704.20.00
5704.90.00
|
Carpets and other textile
floor coverings, of felt, not tufted or flocked, whether or not made up
|
|
|
|
|
5705.00.11
5705.00.19
5705.00.21
5705.00.29
5705.00.91
5705.00.92
5705.00.99
|
Other carpets and other
textile floor coverings, whether or not made up
|
|
|
|
|
5801.10.10
5801.10.90
5801.21.10
5801.21.90
5801.22.10
5801.22.90
5801.23.10
5801.23.90
5801.26.10
5801.26.90
5801.27.10
5801.27.90
5801.31.10
5801.31.90
5801.32.10
5801.32.90
5801.33.10
5801.33.90
5801.36.10
5801.36.90
5801.37.11
5801.37.12
5801.37.91
5801.37.92
5801.90.11
5801.90.19
5801.90.91
5801.90.99
|
Woven pile fabrics and
chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06
|
|
|
|
|
5802.10.10
5802.10.90
5802.20.10
5802.20.90
5802.30.10
5802.30.20
5802.30.30
5802.30.90
|
Terry towelling and
similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06;
tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03
|
|
|
|
|
5803.00.10
5803.00.20
5803.00.30
5803.00.90
|
Gauze, other than narrow
fabrics of heading 58.06
|
|
|
|
|
5804.10.11
5804.10.19
5804.10.21
5804.10.29
5804.10.91
5804.10.99
5804.21.10
5804.21.90
5804.29.10
5804.29.90
5804.30.00
|
Tulles and other net
fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece,
in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06
|
|
|
|
|
5806.10.10
5806.10.20
5806.10.90
5806.20.10
5806.20.90
|
Narrow woven fabrics,
other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft
assembled by means of an adhesive (bolducs)
|
|
|
|
|
5811.00.10
5811.00.90
|
Quilted textile products
in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled
with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10
|
|
|
|
|
5903.10.10
5903.10.90
5903.20.00
5903.90.10
5903.90.90
|
Textile fabrics
impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of
heading 59.02
|
|
|
|
|
5905.00.10
5905.00.90
|
Textile wall coverings
|
|
|
|
|
6001.10.00
6001.21.00
6001.22.00
6001.29.00
6001.91.00
6001.92.20
6001.92.30
6001.92.90
6001.99.00
|
Pile fabrics, including
“long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6002.40.00
6002.90.00
|
Knitted or crocheted fabrics
of a width not exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of
elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01
|
|
|
|
|
6003.10.00
6003.20.00
6003.30.00
6003.40.00
6003.90.00
|
Knitted or crocheted fabrics
of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02
|
|
|
|
|
6004.10.10
6004.10.90
6004.90.00
|
Knitted or crocheted
fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric
yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01
|
|
|
|
|
6005.21.00
6005.22.00
6005.23.00
6005.24.00
6005.35.00
6005.36.10
6005.36.90
6005.37.10
6005.37.90
6005.38.10
6005.38.90
6005.39.10
6005.39.90
6005.41.00
6005.42.00
6005.43.00
6005.44.00
6005.90.10
6005.90.90
|
Warp knit fabrics
(including those made on galloon knitting machines), other than those of
headings 60.01 to 60.04
|
|
|
|
|
6006.10.00
6006.21.00
6006.22.00
6006.23.00
6006.24.00
6006.31.10
6006.31.20
6006.31.90
6006.32.10
6006.32.20
6006.32.90
6006.33.10
6006.33.90
6006.34.10
6006.34.90
6006.41.10
6006.41.90
6006.42.10
6006.42.90
6006.43.10
6006.43.90
6006.44.10
6006.44.90
6006.90.00
|
Other knitted or
crocheted fabrics
|
|
|
|
|
6101.20.00
6101.30.00
6101.90.00
|
Men’s or boys’
overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets),
wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other
than those of heading 61.03
|
|
|
|
|
6102.10.00
6102.20.00
6102.30.00
6102.90.00
|
Women’s or girls’
overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets),
wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other
than those of heading 61.04
|
|
|
|
|
6103.10.00
6103.22.00
6103.23.00
6103.29.00
6103.31.00
6103.32.00
6103.33.00
6103.39.10
6103.39.90
6103.41.00
6103.42.00
6103.43.00
6103.49.00
|
Men’s or boys’ suits,
ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and
shorts (other than swimwear), knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6104.13.00
6104.19.20
6104.19.90
6104.22.00
6104.23.00
6104.29.00
6104.31.00
6104.32.00
6104.33.00
6104.39.00
6104.41.00
6104.42.00
6104.43.00
6104.44.00
6104.49.00
6104.51.00
6104.52.00
6104.53.00
6104.59.00
6104.61.00
6104.62.00
6104.63.00
6104.69.00
|
Women’s or girls’
suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts,
trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear),
knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6105.10.00
6105.20.10
6105.20.20
6105.90.00
|
Men’s or boys’ shirts,
knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6106.10.00
6106.20.00
6106.90.00
|
Women’s or girls’
blouses, shirts and shirt-blouses, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6107.11.00
6107.12.00
6107.19.00
6107.21.00
6107.22.00
6107.29.00
6107.91.00
6107.99.00
|
Men’s or boys’
underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and
similar articles, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6108.11.00
6108.19.20
6108.19.30
6108.19.40
6108.19.90
6108.21.00
6108.22.00
6108.29.00
6108.31.00
6108.32.00
6108.39.00
6108.91.00
6108.92.00
6108.99.00
|
Women’s or girls’ slips,
petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes,
dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6109.10.10
6109.10.20
6109.90.10
6109.90.20
6109.90.30
|
T-shirts, singlets and
other vests, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6110.11.00
6110.12.00
6110.19.00
6110.20.00
6110.30.00
6110.90.00
|
Jerseys, pullovers,
cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6111.20.00
6111.30.00
6111.90.10
6111.90.90
|
Babies’ garments and
clothing accessories, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6112.11.00
6112.12.00
6112.19.00
6112.20.00
6112.31.00
6112.39.00
6112.41.10
6112.41.90
6112.49.10
6112.49.90
|
Track suits, ski suits
and swimwear, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6114.20.00
6114.30.90
6114.90.10
6114.90.90
|
Other garments, knitted
or crocheted
|
|
|
|
|
6115.10.10
6115.10.90
6115.21.00
6115.22.00
6115.29.10
6115.29.90
6115.30.10
6115.30.90
6115.94.00
6115.95.00
6115.96.00
6115.99.00
|
Panty hose, tights,
stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery
(for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied
soles, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6116.10.10
6116.10.90
6116.91.00
6116.92.00
6116.93.00
6116.99.00
6117.10.10
6117.10.90
6117.80.11
6117.80.19
6117.80.20
6117.80.90
6117.90.00
|
Gloves, mittens and
mitts, knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6201.20.10
6201.20.90
6201.30.10
6201.30.90
6201.40.10
6201.40.90
6201.90.11
6201.90.19
6201.90.21
6201.90.29
6201.90.90
|
Men’s or boys’
overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets),
wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading
62.03
|
|
|
|
|
6202.20.10
6202.20.90
6202.30.10
6202.30.90
6202.40.10
6202.40.90
6202.90.10
6202.90.20
6202.90.90
|
Women’s or girls’
overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets),
wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading
62.04
|
|
|
|
|
6203.11.00
6203.12.00
6203.19.11
6203.19.19
6203.19.21
6203.19.29
6203.19.90
6203.22.10
6203.22.90
6203.23.00
6203.29.10
6203.29.90
6203.31.00
6203.32.10
6203.32.90
6203.33.00
6203.39.00
6203.41.00
6203.42.10
6203.42.90
6203.43.00
6203.49.10
6203.49.90
|
Men’s or boys’ suits,
ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and
shorts (other than swimwear)
|
|
|
|
|
6204.11.00
6204.12.10
6204.12.90
6204.13.00
6204.19.11
6204.19.19
6204.19.90
6204.21.00
6204.22.10
6204.22.90
6204.23.00
6204.29.10
6204.29.90
6204.31.00
6204.32.10
6204.32.90
6204.33.00
6204.39.11
6204.39.19
6204.39.90
6204.41.00
6204.42.10
6204.42.90
6204.43.00
6204.44.00
6204.49.10
6204.49.90
6204.51.00
6204.52.10
6204.52.90
6204.53.00
6204.59.10
6204.59.90
6204.61.00
6204.62.00
6204.63.00
6204.69.00
|
Women’s or girls’ suits,
ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib
and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)
|
|
|
|
|
6205.20.10
6205.20.20
6205.20.90
6205.30.10
6205.30.90
6205.90.10
6205.90.91
6205.90.92
6205.90.99
|
Men’s or boys’ shirts
|
|
|
|
|
6206.10.10
6206.10.90
6206.20.00
6206.30.10
6206.30.90
6206.40.00
6206.90.00
|
Women’s or girls’
blouses, shirts and shirt-blouses
|
|
|
|
|
6207.11.00
6207.19.00
6207.21.10
6207.21.90
6207.22.00
6207.29.10
6207.29.90
6207.91.00
6207.99.10
6207.99.90
|
Men’s or boys’ singlets
and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes,
dressing gowns and similar articles
|
|
|
|
|
6208.11.00
6208.19.00
6208.21.10
6208.21.90
6208.22.00
6208.29.10
6208.29.90
6208.91.10
6208.91.90
6208.92.10
6208.92.90
6208.99.10
6208.99.90
|
Women’s or girls’
singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas,
negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles
|
|
|
|
|
6209.20.30
6209.20.40
6209.20.90
6209.30.10
6209.30.30
6209.30.40
6209.30.90
6209.90.00
|
Babies’ garments and
clothing accessories
|
|
|
|
|
6210.10.90
6210.20.90
6210.30.90
6210.40.90
6210.50.90
|
Garments, made up of
fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07
|
|
|
|
|
6211.11.00
6211.12.00
6211.20.00
6211.32.10
6211.32.20
6211.32.90
6211.33.10
6211.33.20
6211.33.30
6211.33.40
6211.33.90
6211.39.10
6211.39.20
6211.39.30
6211.39.40
6211.39.90
6211.42.10
6211.42.20
6211.42.30
6211.42.90
6211.43.10
6211.43.20
6211.43.30
6211.43.40
6211.43.50
6211.43.60
6211.43.70
6211.43.90
|
Track suits, ski suits
and swimwear; other garments
|
|
|
|
|
6211.49.10
6211.49.20
6211.49.31
6211.49.39
6211.49.50
6211.49.60
6211.49.90
|
|
|
|
|
|
6212.10.11
6212.10.19
6212.10.91
6212.10.99
6212.20.10
6212.20.90
6212.30.10
6212.30.90
6212.90.11
6212.90.12
6212.90.19
6212.90.91
6212.90.92
6212.90.99
|
Brassieres, girdles, corsets,
braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether
or not knitted or crocheted
|
|
|
|
|
6213.20.10
6213.20.90
6213.90.11
6213.90.19
6213.90.91
6213.90.99
|
Handkerchiefs
|
|
|
|
|
6214.10.10
6214.10.90
6214.20.00
6214.30.10
6214.30.90
6214.40.10
6214.40.90
6214.90.10
6214.90.90
|
Shawls, scarves,
mufflers, mantillas, veils and the like
|
|
|
|
|
6215.10.10
6215.10.90
6215.20.10
6215.20.90
6215.90.10
6215.90.90
|
Ties, bow ties and
cravats
|
|
|
|
|
6216.00.10
6216.00.91
6216.00.92
6216.00.99
|
Gloves, mittens and mitts
|
|
|
|
|
6217.10.10
6217.10.90
6217.90.00
|
Other made up clothing
accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those
of heading 62.12
|
|
|
|
|
6301.10.00
6301.20.00
6301.30.10
6301.30.90
6301.40.10
6301.40.90
6301.90.10
6301.90.90
|
Blankets and travelling
rugs
|
|
|
|
|
6302.10.00
6302.21.00
6302.22.10
6302.22.90
6302.29.00
6302.31.00
6302.32.10
6302.32.90
6302.39.00
6302.40.00
6302.51.10
6302.51.90
6302.53.00
6302.59.10
6302.59.90
6302.60.00
6302.91.00
6302.93.00
6302.99.10
6302.99.90
|
Bed linen, table linen,
toilet linen and kitchen linen
|
|
|
|
|
6303.12.00
6303.19.10
6303.19.90
6303.91.00
6303.92.00
6303.99.00
|
Curtains (including
drapes) and interior blinds; curtain or bed valances
|
|
|
|
|
6304.11.00
6304.19.10
6304.19.20
6304.19.90
6304.20.00
6304.91.10
6304.91.90
6304.92.00
6304.93.00
6304.99.00
|
Other furnishing
articles, excluding those of heading 94.04
|
|
|
|
|
6307.10.10
6307.10.20
6307.10.90
|
Other made up articles,
including dress patterns
|
|
|
|
|
6308.00.00
|
Sets consisting of woven
fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs,
tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile
articles, put up in packings for retail sale
|
|
|
|
|
6404.11.10
6404.11.20
6404.11.90
|
Footwear with outer
soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of
textile materials
|
|
|
|
|
6501.00.00
|
Hat-forms, hat bodies and
hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims; plateaux and
manchons (including slit manchons), of felt
|
|
|
|
|
6502.00.00
|
Hat-shapes, plaited or
made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with
made brims, nor lined, nor trimmed
|
|
|
|
|
6504.00.00
|
Hats and other headgear,
plaited or made by assembling strips of any material, whether or not lined or
trimmed
|
|
|
|
|
6505.00.10
6505.00.20
6505.00.90
|
Hats and other headgear,
knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in
the piece (but not in strips), whether or not lined or trimmed; hair-nets of
any material, whether or not lined or trimmed
|
|
|
|
|
9404.10.00
9404.21.10
9404.21.20
9404.29.10
9404.29.20
404.29.90
9404.30.00
9404.40.00
9404.90.00
|
Mattress supports;
articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts,
eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or
internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics,
whether or not covered
|
|
|
|
|
3
|
Industrial explosives, high explosives
|
|
|
|
|
3.1
|
Amonite Explosive AD1
|
3602.00.00
|
Prepared explosives,
other than propellant powders
|
QCVN 12-23:2024/BCT
|
- Declaration of conformity
to the corresponding technical standards is based on one of the following
results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
3.2
|
TNP1 explosive
|
3602.00.00
|
QCVN 12-1:2021/BCT
|
|
|
|
|
3.3
|
Powder explosives
without TNT for opencast.
|
3602.00.00
|
QCVN 12-4:2021/BCT
|
|
|
|
|
3.4
|
ANFO explosive
|
3602.00.00
|
QCVN 12-27:2024/BCT
|
|
|
|
|
3.5
|
Water-resistant ANFO
explosives
|
3602.00.00
|
QCVN 12-9:2022/BCT
|
|
|
|
|
3.6
|
Emulsion explosives for opencast
|
3602.00.00
|
QCVN 04:2020/BCT
|
|
|
|
|
3.7
|
High-energy emulsion
explosives for opencast.
|
3602.00.00
|
QCVN 03:2020/BCT
|
|
|
|
|
3.8
|
Emulsion explosives used
in underground mines and works without combustible gases
|
3602.00.00
|
QCVN 12-26:2024/BCT
|
|
|
|
|
3.9
|
Emulsion explosives for
boundary setting in open-pit and underground mines, and underground works
without combustible gases
|
3602.00.00
|
QCVN 12-16:2023/BCT
|
|
|
|
|
3.10
|
Safety emulsion
explosives for super-emitter underground mines
|
3602.00.00
|
QCVN 05:2020/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment results
of organizations and individuals on the basis of test results of accredited
or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
3.11
|
Safety emulsion
explosives for underground mines without combustible gases
|
3602.00.00
|
QCVN 06:2020/BCT
|
|
|
|
|
3.12
|
Bulk emulsion explosives
|
3602.00.00
|
|
QCVN 12-10:2022/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following
results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
3.13
|
Packaged emulsion
explosives
|
3602.00.00
|
QCVN 12-2:2021/BCT
|
|
|
|
|
3.14
|
Hexogen explosives
|
3602.00.00
|
|
QCVN 12-13:2022/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
3.15
|
TNT
|
3602.00.00
|
QCVN 12-12:2022/BCT
|
|
|
|
|
3.16
|
Octogen explosives
|
3602.00.00
|
QCVN 12-17:2023/BCT
|
|
|
|
|
3.17
|
Pentrit explosives
|
3602.00.00
|
QCVN 12-18:2023/BCT
|
|
|
|
|
4
|
Explosive accessories
|
|
|
|
|
4.1
|
Plain detonator No.8
|
3603.60.00
|
|
QCVN 12-29:2024/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
4.2
|
Electric detonator No.8
|
3603.60.00
|
|
QCVN 12-25:2024/BCT
|
|
|
|
|
4.3
|
Delay electric detonator
|
3603.60.00
|
|
QCVN 12-28:2024/BCT
|
|
|
|
|
4.4
|
Safety delay electric
detonator
|
3603.60.00
|
|
QCVN 12-14:2023/BCT
|
|
|
|
|
4.5
|
Electric in-hole delay
detonator
|
3603.40.00
|
|
QCVN 12-20:2023/BCT
|
|
|
|
|
4.6
|
Non-electric surface
delay detonator for opencast; underground mine, underground construction
without combustible gases
|
3603.40.00
|
|
QCVN 12-21:2023/BCT
|
|
|
|
|
4.7
|
Non-electric surface delay
detonator for underground mine/tunnel without combustible gases
|
3603.40.00
|
|
QCVN 12-22:2023/BCT
|
|
|
|
|
4.8
|
None-electric
millisecond delay Detonator MS
|
3603.40.00
|
|
QCVN 12-5:2022/BCT
|
|
|
|
|
4.9
|
None-electric second
delay Detonator LP
|
3603.40.00
|
|
QCVN 12-6:2022/BCT
|
|
|
|
|
4.10
|
Electronic detonator
|
3603.40.00
|
|
QCVN 12-19:2023/BCT
|
|
|
|
|
4.11
|
None-electric Detonator
(LIL Coil)
|
3603.40.00
|
|
QCVN 12-8:2022/BCT
|
|
|
|
|
4.12
|
Shock tube
|
3603.20.00
|
|
QCVN 12-15:2023/BCT
|
|
|
|
|
4.13
|
Safety fuse
|
3603.20.00
|
|
QCVN 12-30:2024/BCT
|
|
|
|
|
4.14
|
Water-resistance
detonating Cords
|
3603.20.00
|
|
QCVN 12-31:2024/BCT
|
|
|
|
|
4.15
|
Detonating Cords
|
3603.20.00
|
|
QCVN 12-7:2022/BCT
|
|
|
|
|
4.16
|
Primer for industrial
explosives
|
3602.00.00
|
|
QCVN 12-24:2024/BCT
|
|
|
|
|
4.17
|
Oversize rock blasting
|
3602.00.00
|
|
QCVN 12-3:2021/BCT
|
|
|
|
|
4.18
|
Increase primer for
industrial explosives
|
3602.00.00
|
|
QCVN 12-11:2022/BCT
|
|
|
|
|
5
|
Industrial machinery, equipment, and supplies
|
|
|
|
|
5.1
|
Mine windlass system
|
8425.31.00
|
Powered by electric motor
|
QCVN 02:2016/BCT; Amendment 1:2019 to QCVN 02:2016/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment methods:
Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.2
|
Hydraulic support of
coal mine
|
7308.40.90
|
|
QCVN 03:2017/BCT
|
|
|
|
|
5.3
|
Explosion-proof
transformers
|
8504.33.11
8504.34.11
8504.34.14
8504.34.22
8504.34.25
8504.33.19
8504.34.12
8504.34.13
8504.34.15
8504.34.16
8504.34.23
8504.34.24
8504.34.26
8504.34.29
|
|
QCVN 03:2019/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results of
conformity to regulations of designated certification bodies as per the law;
or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment methods:
Method 8 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.4
|
Explosion-proof electric
engines
|
8501.10.29
8501.10.49
8501.10.59
8501.10.99
8501.20.19
8501.20.29
8501.31.40
8501.32.12
8501.32.92
8501.33.00
8501.34.00
8501.40.19
8501.40.29
8501.51.19
8501.52.19
8501.52.29
8501.52.39
8501.53.00
|
|
QCVN 22:2023/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.5
|
Explosion-proof
electromagnetic starters
|
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
|
|
QCVN 15:2021/BCT
|
|
|
|
|
5.6
|
Explosion-proof circuit
breaker
|
8535.21.10
8535.21.90
8535.29.00
|
|
QCVN 14:2021/BCT
|
- Declaration of conformity
to the corresponding technical standards is based on one of the following
results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.7
|
High voltage 6kV distribution
equipment explosion-proof
|
8537.20.90
|
|
QCVN 17:2022/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.8
|
Explosion-proof soft
starters
|
8535.21.90
8535.29.90
8535.30.90
8536.50.99
|
|
QCVN 23:2024/BCT
|
|
|
|
|
5.9
|
Explosion-proof
generators
|
8502.11.00
8502.12.10
8502.12.20
8502.13.20
8502.13.90
8502.20.10
8502.20.20
8502.20.30
8502.20.42
8502.20.49
8502.39.10
8502.39.20
8502.39.32
8502.39.39
|
|
QCVN 07:2020/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results of
conformity to regulations of designated certification bodies as per the law;
or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment methods:
Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.10
|
Leakage electric current
protective relays with voltage up to 1140 V
|
8535.90.90
|
|
QCVN 18:2022/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.11
|
Explosion-proof
electrical cables
|
8544.20.11
8544.20.19
8544.20.21
8544.20.29
8544.42.94
8544.42.95
8544.42.96
8544.42.97
8544.42.99
8544.49.22
8544.49.23
8544.49.29
8544.49.41
8544.49.49
8544.60.11
8544.60.19
8544.60.21
8544.60.29
|
|
QCVN 21:2023/BCT
|
|
|
|
|
5.12
|
Explosion-proof
luminaries
|
8539.31.90
8539.52.90
|
|
QCVN 24:2024/BCT
|
|
|
|
|
5.13
|
Personal self rescue
used in underground mine
|
9020.00.90
|
|
QCVN 01:2018/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.14
|
Electrical blasting
machine
|
8543.70.90
|
|
QCVN 01:2015/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results of
conformity to regulations of designated certification bodies as per the law;
or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment methods:
Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.15
|
Liquefied petroleum gas
tank
|
7311.00.29
7311.00.99
|
|
QCVN 02:2020/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the following
results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 8 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.16
|
Steel cylinders for
liquefied petroleum gas (LPG)
|
7311.00.23
|
Of a capacity of less
than 30 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG)
|
QCVN 04:2013/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment results
of organizations and individuals on the basis of test results of accredited
or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 1; Method 5; Method 8 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
7311.00.24
|
Of a capacity of 30 l or
more, but less than 110 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG)
|
|
|
|
|
5.17
|
Composite liquefied
petroleum gas cylinder
|
3923.30.20
|
Multi-layer fibreglass
reinforced containers, for compressed or liquefied gas
|
QCVN 16:2022/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results
of conformity to regulations of designated certification bodies as per the
law; or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment
methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No.
14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
5.18
|
Mini-cylinders for LPG
|
7311.00.91
|
Of a capacity not
exceeding 7,3 l
|
QCVN 02:2017/BCT
|
|
|
|
|
6
|
Explosive precursors
|
|
|
|
|
6.1
|
Ammonium nitrate (NH4NO3)
in crystalline form for producing emulsion explosives
|
3102.30.00
|
Ammonium nitrate in
crystalline form (NH4NO3) with NH4NO3
content ≥ 98,5% for producing emulsion explosives
|
QCVN 05:2015/BCT
|
- Declaration of
conformity to the corresponding technical standards is based on one of the
following results:
+ Certification results of
conformity to regulations of designated certification bodies as per the law;
or
b) Self-assessment
results of organizations and individuals on the basis of test results of
accredited or designated testing bodies as per the law;
+ Certification results
of conformity certification bodies designated by the Ministry of Industry and
Trade or the People's Committee of the province or city to serve state
management specified in Clauses 2 and 7 of Article 98 of Decree No.
37/2026/ND-CP.
- Conformity assessment methods:
Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
|
|
6.2
|
Ammonium nitrate (NH4NO3)
in granular form for producing ANFO explosives
|
3102.30.00
|
Ammonium nitrate (NH4NO3)
with NH4NO3 content ≥ 98,5% for producing ANFO explosives
|
QCVN 03:2012/BCT
|
|
|
|
|
6.3
|
Sodium nitrate (NaNO3)
for producing industrial explosive materials
|
2834.29.90
|
Sodium nitrate (NaNO3)
with NaNO3 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive
materials
|
QCVN 04A:2020/BCT
|
|
|
|
|
6.4
|
Sodium chlorate (NaClO3)
for producing industrial explosive materials
|
2829.11.00
|
Sodium chlorate (NaClO3)
with NaClO3 content ≥ 84,0% for producing industrial explosive
materials
|
QCVN 04A:2020/BCT
|
|
|
|
|
6.5
|
Potassium nitrate (KNO3)
for producing industrial explosive materials
|
2834.21.00
|
Potassium nitrate (KNO3)
with KNO3 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive
materials
|
QCVN 04A:2020/BCT
|
|
|
|
|
6.6
|
Potassium chlorate (KClO3)
for producing industrial explosive materials
|
2829.19.00
|
Potassium chlorate (KClO3)
with KClO3 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive
materials
|
QCVN 04A:2020/BCT
|
|
|
|
|
6.7
|
Potassium perchlorate
(KClO4) for producing industrial explosive materials
|
2829.90.90
|
Potassium chlorate (KClO4)
with KClO4 content ≥ 98,5% for producing industrial explosive
materials
|
QCVN 04A:2020/BCT
|
|
|
|
|
B
|
LIST
OF HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
------------------------------------------------------------------------------------------------------
This translation is made by THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, Ho Chi Minh City, Vietnam and
for reference purposes only. Its copyright is owned by THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
and protected under Clause 2, Article 14 of the Law on Intellectual Property.Your comments are always welcomed
Thông tư 33/2026/TT-BCT ngày 30/06/2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: 12/09/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: 01/07/2026
Tình trạng: Còn hiệu lực
Cập nhật:
03/07/2026
19.301
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Điều 5. Trình tự và hồ sơ xác định mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa
...
4. Hồ sơ ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao bao gồm:
a) Thuyết minh lý do đưa sản phẩm, hàng hóa vào danh mục quản lý, nêu rõ căn cứ khoa học, thực tiễn và kinh nghiệm quốc tế;
b) Báo cáo đánh giá rủi ro gồm các nội dung: mô tả sản phẩm, hàng hóa và phạm vi sử dụng; ý kiến tham vấn của các tổ chức, cá nhân liên quan, hiệp hội ngành hàng, tổ chức khoa học và công nghệ; phân tích mối nguy, tác động, hệ số tác động và xác định mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa; thông tin cảnh báo từ cơ quan có thẩm quyền và tổ chức quốc tế; phân loại mức độ rủi ro và kiến nghị biện pháp quản lý. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung Điều 98. Quy định chuyển tiếp
...
2. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, tiếp tục được thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp cho đến hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.
...
7. Đối với đơn, hồ sơ đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa được giải quyết xong thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận đơn, hồ sơ. Xem nội dung VBClick vào để xem nội dung
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|