|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1241/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1241/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 28
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ CHUẨN HÓA
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11
năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 1353/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
chuẩn hóa danh mục 21 thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Sở Khoa học và Công nghệ, UBND cấp huyện và UBND cấp xã. (Danh mục TTHC kèm
theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định
này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và
Công nghệ có trách nhiệm đồng bộ dữ liệu TTHC mới công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi
Quyết định này được ký ban hành, hoàn thành trước ngày 10/5/2025.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC
liên quan đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố (https://dichvucong.hue.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần
việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố sau khi Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Thay thế các TTHC có số thứ tự từ số 01 đến số 21
tại danh mục TTHC trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành kèm theo Quyết
định số 801/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (bao
gồm thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Khoa
học và Công nghệ, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng, UBND cấp huyện và UBND cấp xã).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, UBND CẤP
HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 1241/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC
(Mã số TTHC)
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức và
địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (đ)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
A.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Tỉnh)
(1.004493)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
600.000
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số
41/2013/QH13.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của
Chính phủ.
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015
của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
2.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
(1.004363)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
800.000
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số
41/2013/QH13.
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ.
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015
của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
(1.004346)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
800.000
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với
các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng KDTV
(1.003984)
|
24 giờ (01 ngày)
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Mức lệ phí theo khối lượng hoặc thể tích lô hàng
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số
41/2013/QH13;
- Thông tư số 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015
của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của
Chính phủ.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
5.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón
(1.007931)
|
13 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
500.000
|
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của
Chính phủ.
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của
Chính phủ.
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của
Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
6.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
(1.007932)
|
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón
- 05 ngày làm việc đối với Trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin, tổ chức, cá
nhân ghi trên Giấy chứng nhận
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
200.000
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
7.
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
(1.007933)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
Không
|
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của
Chính phủ.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
II.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (11 TTHC)
|
|
8.
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có
diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
(1.012848)
|
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi
người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Quản lý đất đai
- Cơ quan phối hợp: Sở Tài chính
|
|
9.
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công
trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
(1.012847)
|
20 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Trồng trọt và BVTV
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền phê duyệt: Chủ
tịch UBND thành phố.
|
|
10.
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước.
(1.012075)
|
7 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
11.
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
(1.012074)
|
24 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
|
12.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng
(1.012004)
|
- 15 ngày
- Đối với trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh gây ra: 05 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Trồng trọt và BVTV
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền phê duyệt: Chủ
tịch UBND thành phố.
|
|
13.
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng
(1.012003)
|
01 tháng (30 ngày)
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi bổ
sung năm 2022)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
|
14.
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng
(1.012002)
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Đối với trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh gây ra: 05 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
|
15.
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây
trồng
(1.012001)
|
01 tháng (30 ngày)
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi bổ
sung năm 2022)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
|
16.
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.012000)
|
02 tháng (60 ngày)
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi bổ
sung năm 2022)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
|
17.
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.011999)
|
02 tháng (60 ngày)
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi bổ
sung năm 2022)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
|
18.
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống
bằng phương pháp vô tính
(1.008003)
|
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng: 25 ngày làm việc
- Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng: 05 ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và BVTV
- Cơ quan/ Người có thẩm quyền phê duyệt: Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
B
|
CẤP HUYỆN (02 TTHC): LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
19.
|
Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công
trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012849)
|
20 ngày
|
- Nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
- Nộp trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố Huế trong trường hợp đã có chữ ký số. (https://dichvucong.hue.gov.vn)
hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Cơ quan Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
|
20.
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình
có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
(1.012850)
|
- Văn bản thông báo xác định số tiền phải nộp gửi
người được nhà nước giao đất, cho thuê đất: 12 ngày
- Nộp tiền tại cơ quan kho bạc: 30 ngày
|
|
C
|
CẤP XÃ (01 TTHC): LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
21.
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa
(1.008004)
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh (https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn)
|
Không
|
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của
Chính phủ
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
* Ghi chú:
- Phần chữ nghiêng là nội dung thay đổi (căn cứ
pháp lý...);
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông
nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) và UBND thành phố công khai trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố Huế (https://dichvucong.hue.gov.vn).
Quyết định 1241/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhan dân cấp huyện và cấp xã, thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1241/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhan dân cấp huyện và cấp xã, thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
05/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
30/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
532
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|