|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1996/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
01/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1996/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 01
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 35 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH, DƯỢC PHẨM, MỸ PHẨM, PHÒNG BỆNH, BẢO TRỢ XÃ HỘI,
THI ĐUA KHEN THƯỞNG, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, DÂN SỐ, BÀ MẸ VÀ TRẺ EM, Y DƯỢC CỔ TRUYỀN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1745/QĐ-UBND ngày 10 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông
qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành
chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn
tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 143/TTr-SYT ngày 30 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 35 thủ tục hành chính không
liên thông trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Phòng bệnh,
Bảo trợ xã hội, Thi đua khen thưởng, Công chức, viên chức, Dân số, Bà mẹ và Trẻ
em, Y dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị, địa phương
liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Y tế;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH, DƯỢC
PHẨM, MỸ PHẨM, PHÒNG BỆNH, BẢO TRỢ XÃ HỘI, THI ĐUA KHEN THƯỞNG, CÔNG CHỨC, VIÊN
CHỨC, DÂN SỐ, BÀ MẸ VÀ TRẺ EM, Y DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo cơ quan
(Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
|
|
I
|
Lĩnh vực Khám bệnh, chữa
bệnh
|
|
1
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1.012262.H21
|
15 ngày làm việc (Cắt giảm theo
1745/QĐ- UBND)
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y giải quyết:
13,5 ngày làm việc
1.1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
1.2. Chuyên viên giải quyết:
12,5 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng thông
qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 13/02/2025
|
|
2
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
1.012278.H21
|
28 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 26,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
25,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
1.012279.H21
|
8 ngày
(Cắt giảm theo 1745/QĐ- UBND)
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 6,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết:
5,5 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
4
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012271.H21
|
30 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 26,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết:
27,5 ngày;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012272.H21
|
7,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 6 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết: 5
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
II
|
Lĩnh vực Mỹ phẩm
|
|
6
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
1.000662.000.00.00.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
7,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 24/04/2019
|
|
7
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21
Thông tư số 09/2015/TT- BYT
1.000793.000.00.00.H21
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 03
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 24/04/2019
|
|
8
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.000990.000.00.00.H21
|
05 Ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên giải quyết: 03
ngày;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,25 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 24/04/2019
|
|
9
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm
1.002483.000.00.00.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
7,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 15/09/2023
|
|
10
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003073.000.00.00.H21
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 03
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 24/04/2019
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003064.000.00.00.H21
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 03
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 24/04/2019
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003055.000.00.00.H21
|
30 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 28,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
27,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 24/04/2019
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
1.009566.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
1,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 15/09/2023
|
|
III
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
14
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.001189.H21
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết: 03
ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 05/12/2024
|
|
15
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
1.001114.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải quyết:
7,5 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng thông qua:
0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 05/12/2024
|
|
16
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-BYT
1.001178.H21
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 05/12/2024
|
|
17
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
1.002564.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 05/12/2024
|
|
18
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
1.004062.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
19
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
1.004070.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
20
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều
kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1.013037.H21
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
21
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1.013036.H21
|
05 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
22
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế
bằng chế phẩm
1.002467.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
23
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
1.002944.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
24
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
1.003580.000.00.00.H21
|
2,25 ngày làm việc
(Cắt giảm theo 1745/QĐ- UBND)
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 1,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 02/10/2019
|
|
25
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
2.000655.000.00.00.H21
|
03 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,25 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 02/10/2019
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thi đua khen
thưởng
|
|
26
|
Xét tặng giải thưởng Đặng Văn
Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng
1.009346.H21
|
132 Ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Tổ chức Cán bộ xử lý hồ
sơ: 130,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 129,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 18/01/2023
|
|
V
|
Lĩnh vực Y dược cổ truyền
|
|
27
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012419.H21
|
07 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 11/06/2024
|
|
28
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
1.012418.H21
|
20 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 18,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 17,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
29
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1
Thông tư số 02/2024/TT-BYT
1.012416.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Nghiệp vụ Y xử lý hồ
sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 17/07/2025
|
|
30
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn
chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y
học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
1.009407.000.00.00.H21
|
18,5 ngày
(Cắt giảm theo 1745/QĐ- UBND)
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 17 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên
viên giải quyết: 16 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 26/03/2021
|
|
VI
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
31
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
1.001396.H21
|
15 ngày
|
0,5 ngày
|
Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ
sơ: 13,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2.
Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 20/12/2024
|
|
VII
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
32
|
Quyết định công nhận cơ sở
sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết
tật
1.001806.000.00.00.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ
em xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh
đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 29/03/2025
|
|
33
|
Cấp giấy xác nhận quá trình
thực hành công tác xã hội
1.012990.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ
em xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh
đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 285/QĐ-UBND ngày 29/03/2025
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Công chức, viên
chức
|
|
34
|
Thủ tục xét tuyển Viên chức
(85/2023/NĐ-CP)
1.012300.H21
|
180 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Tổ chức Cán bộ xử lý hồ
sơ: 178,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày
làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 177,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 03/04/2024
|
|
IX
|
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ và
Trẻ em
|
|
35
|
Xét hưởng chính sách hỗ trợ
cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
2.001088.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Bảo trợ xã hội và Trẻ
em xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ
lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh
đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày làm việc.
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 5384/UBND- CCKS ngày 19/06/2025
|
|
|
Tổng cộng: 35 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1996/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 35 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Phòng bệnh, Bảo trợ xã hội, Thi đua khen thưởng, Công chức, viên chức, Dân số, Bà mẹ và Trẻ em, Y Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1996/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 35 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Phòng bệnh, Bảo trợ xã hội, Thi đua khen thưởng, Công chức, viên chức, Dân số, Bà mẹ và Trẻ em, Y Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
13/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
238
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|