|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 0122/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 10
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1625/QĐ-BKHCN ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến
điện thuộc phạm chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 121/TTr-SKHCN ngày 07/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình
được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết
định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC (TC);
- Lưu: VT. D.M39/7
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN
SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0122/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
thủ tục hành chính trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ chỉ
website https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Điểm tiếp nhận 1 (trụ sở
chính): Tầng 1, Tầng 2, Tòa nhà VIETTEL, Số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường
Tân Thành, tỉnh Cà Mau.
- Điểm tiếp nhận 2: Đường Nguyễn
Văn Linh, Khóm 10, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
2. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ
hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể
như sau:
- Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
- Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
01
|
2.00278 8.H12
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Trong thời hạn 17 ngày (cắt
giảm 5/22 ngày, tỷ lệ 22,7%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
|
- Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026: Bằng 50% mức thu phí quy định tại
điểm 3.1 khoản 3 Mục 11 Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Kể từ ngày 01/01/2027:
Bằng 100% mức thu phí quy định tại điểm 3.1 khoản 3
Mục 11 Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002788” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
02
|
2.00278 9.H12
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
Trong thời hạn 11 ngày (cắt
giảm 03/14 ngày, tỷ lệ 21,4%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có
thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
|
- Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026: Bằng 50% mức thu phí quy định tại
điểm 3.1 khoản 3 Mục 11 Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp giấy
phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện ban
hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Kể từ ngày 01/01/2027:
Bằng 100% mức thu phí quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Mục 11 Phần B Biểu
mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002789” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
03
|
2.00279 0.H12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ.
|
Trong thời hạn 17 ngày (cắt
giảm 5/22 ngày, tỷ lệ 22,7%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND tỉnh.
|
- Kể từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026: Bằng 50% mức thu phí quy định tại
điểm 3.1 khoản 3 Mục 11 Phần B Biểu mức thu lệ phí cấp
giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến
điện ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Kể từ ngày 01/01/2027:
Bằng 100% mức thu phí quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Mục 11 Phần B Biểu
mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng
tần số vô tuyến điện ban hành kèm theo Thông tư số 265/2016/TT- BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23/11/2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số
vô tuyến điện ngày 09/11/2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.002790” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Các thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 03 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0122/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Gia hạn
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 11 ngày (cắt giảm 03/14 ngày, tỷ lệ 21,4%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
08 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để tổng hợp: 0,25
ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 7,5
ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên Hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn
thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
* Nhóm 02 TTHC:
2. Cấp giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
3. Sửa đổi,
bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 17 ngày (cắt giảm 05/22 ngày, tỷ lệ 22,7%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
14 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 03 ngày.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng chuyên môn) để tổng hợp: 0,25
ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu
hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định: 13,5
ngày.
+ Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên Hệ thống, chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày.
- Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn
thiện hồ sơ trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày.
Ghi chú: Các thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy
trình kèm theo Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
* Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử
theo quy định./.