|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1355/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
04/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1355/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 04
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÂY DỰNG CHUYÊN
NGÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 95/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng
chuyên ngành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Đà Nẵng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm cung
cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình và danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ đã
được phê duyệt tại Quyết định này, gửi về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
thành phố. Thời hạn trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính thành phố phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ
quan, đơn vị có liên quan cấu hình đày đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại
Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Thời hạn trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC -Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Phó Chủ tịch UBND thành phố - Hồ Quang Bửu;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm IOC và DNICT thuộc Sở KHCN;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Viễn thông Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
PHẦN
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
TT
|
Tên Quy trình nội
bộ
|
Ghi chú
|
|
I.
|
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01
TTHC)
|
|
1.
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công
trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
1.009794.H17
|
|
|
II.
|
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (02 TTHC)
|
|
1.
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh - 1.013239.H17
|
|
|
2.
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh -
1.013234.H17
|
|
PHẦN
II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
I. Kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
(1.009794.H17)
1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày (240 giờ làm việc)
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp
và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Quản lý
xây dựng công trình
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân
công công chức xử lý hồ sơ; đồng thời chuyển thông tin cho công chức tổng hợp
để tham mưu kế hoạch kiểm tra
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức tổng hợp phối hợp với công chức xử lý hồ
sơ để tham mưu xây dựng kế hoạch kiểm tra (thành phần Đoàn kiểm tra, thời
gian kiểm tra, địa điểm làm việc...)
|
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ và công chức tổng hợp
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra thực tế hiện trạng công trình
|
Lãnh đạo Sở hoặc
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình làm Trưởng đoàn
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức được phân công phối hợp các bên liên
quan để kiểm tra, tham mưu xử lý và dự thảo kết quả kiểm tra, trình lãnh đạo
Phòng
|
Công chức được
phân công xử lý hồ sơ
|
196 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư
ban hành
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn thư vào số, phát hành kết quả giải quyết TTHC
và chuyển kết quả điện tử cho Công chức được phân công xử lý hồ sơ
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số
hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng
|
Công chức được
phân công xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
240 giờ làm việc
(30 ngày)
|
|
1.2. Đối với công trình còn lại (trừ công trình
cấp I và cấp đặc biệt)
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày (160 giờ làm việc)
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân,
tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp
và qua bưu chính công ích)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
công trình
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình phân
công công chức xử lý hồ sơ; đồng thời chuyển thông tin cho công chức tổng hợp
để tham mưu kế hoạch kiểm tra
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Công chức tổng hợp phối hợp với công chức xử lý hồ
sơ để tham mưu xây dựng kế hoạch kiểm tra (thành phần Đoàn kiểm tra, thời
gian kiểm tra, địa điểm làm việc...)
|
Công chức được
phân công xử lý hồ sơ và công chức tổng hợp
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra thực tế hiện trạng công trình
|
Lãnh đạo Sở hoặc
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng công trình làm Trưởng đoàn
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức được phân công phối hợp các bên liên
quan để kiểm tra, tham mưu xử lý và dự thảo kết quả kiểm tra, trình lãnh đạo
Phòng
|
Công chức được
phân công xử lý hồ sơ
|
116 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư
ban hành
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Văn thư vào số, phát hành kết quả giải quyết TTHC
và chuyến kết quả điện tử cho Công chức được phân công xử lý hồ sơ
|
Văn thư
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 10
|
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số
hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng
|
Công chức được
phân công xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 11
|
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
160 giờ làm việc
(20 ngày)
|
|
II. HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (02
TTHC)
1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh -
1.013239.H17
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 35 ngày đối với dự
án nhóm A, 25 ngày đối với dự án nhóm B, 15 ngày đối với dự án nhóm C, kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy
biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực
tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: thực hiện
theo khoản 2 Điều 19 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng Quản lý xây
dựng công trình
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ có đủ điều kiện để đưa
ra kết luận thẩm định hay không:
a) Trường hợp đủ điều kiện đưa ra kết luận thẩm định,
thực hiện Bước 8
b) Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện đưa ra kết
luận thẩm định, trình văn bản gửi người đề nghị thẩm định theo 1 trong 2 nội
dung sau:
- Chuyên viên xác định nội dung trong hồ sơ thẩm
định khác nội dung nêu tại Tờ trình thẩm định dẫn đến từ chối thẩm định theo
quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 19 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP: Thực hiện
Bước 7
- Chuyên viên xác định cần bổ sung hồ sơ trình thẩm
định: tổng hợp để gửi bằng văn bản (một lần) đến người đề nghị thẩm định theo
Bước 5.
- Chuyên viên tham mưu văn bản lấy ý kiến tham
gia thẩm định của các đơn vị có liên quan, trình Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở.
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
44 giờ làm việc
(5,5 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Ban hành văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, tạm dừng
thẩm định
|
|
08 giờ làm việc (1
ngày)
|
Tổng thời gian từ
lúc tiếp nhận hồ sơ đến khi ban hành văn bản 7 ngày
|
|
Bước 5.1
|
Trình văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ đến người đề
nghị thẩm định, yêu cầu cung cấp trong thời hạn 20 ngày, đồng thời tạm dùng
việc thẩm định
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
|
Bước 5.2
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký phiếu trình, ký nháy
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, tạm dừng thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
|
Bước 5.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt ký văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ, tạm dừng thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5.4
|
Văn thư ban hành văn bản, chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng tạm dừng thời gian xử lý thủ tục hành chính
|
Văn thư, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Bước 6
|
Trong thời hạn 20 ngày, người đề nghị thẩm định
thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và
Môi trường:
- Trường hợp trong thời hạn 20 ngày, người đề nghị
thẩm định không bổ sung hồ sơ, hoặc hồ sơ bổ sung không đảm bảo theo yêu cầu,
thực hiện Bước 7. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng thông
báo lại chuyên viên xử lý về việc người đề nghị thẩm định nộp lại hồ sơ (tạm
dừng ở Bước 5.4) để thực hiện Bước 8
|
Người đề nghị thẩm
định, Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
160 giờ làm việc
(20 ngày)
|
Thời gian này (20
ngày) không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Bước 7
|
Trường hợp hồ sơ trình không đúng đối tượng,
không đúng thẩm quyền, không đủ điều kiện đưa ra kết luận thẩm định, ban hành
văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định/trả hồ sơ
|
|
08 giờ làm việc
(1 ngày)
|
Tổng thời gian từ
lúc tiếp nhận hồ sơ đến khi ban hành văn bản là 7 ngày
|
|
Bước 7.1
|
Trình văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định/trả hồ
sơ
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
|
Bước 7.2
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký phiếu trình, ký nháy
văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định/trả hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
|
Bước 7.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt ký văn bản từ chối tiếp
nhận thẩm định/trả hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 7.4
|
Văn thư ban hành văn bản, chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng kết thúc hồ sơ, thông báo cho người đề nghị thẩm định biết.
|
Văn thư, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Bước 8
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện đưa ra kết luận thẩm
định, ban hành văn bản thông báo kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng/báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Chuyên viên chuẩn bị hồ sơ, trình văn bản thông
báo kết quả thẩm định Trường hợp các lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong
nội dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định: Tạm dừng thẩm định,
tổng hợp để gửi bằng văn bản (một lần) thực hiện Bước 5
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
200 giờ làm việc
(25 ngày đối với dự án nhóm A)
|
Thời gian tạm dùng
thực hiện Bước 5 không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
120 giờ làm việc
(15 ngày đối với dự án nhóm B)
|
|
40 giờ làm việc (5
ngày đối với dự án nhóm C)
|
|
Bước 8.2
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký phiếu trình, ký số xác
nhận bản vẽ, ký nháy văn bản thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
16 giờ làm việc (2
ngày)
|
|
|
Bước 8.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt ký văn bản thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(1 ngày)
|
|
|
Bước 8.4
|
Văn thư ban hành văn bản, chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Văn thư, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
280 giờ làm việc
(35 ngày đối với dự án nhóm A),
200 giờ làm việc
(25 ngày đối với dự án nhóm B),
120 giờ làm việc
(15 ngày đối với dự án nhóm C).
|
2. Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh - 1.013234.H17
a) Thời hạn giải quyết: Không quá 40 ngày đối với
công trình cấp I; 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; 20 ngày đối với
công trình còn lại, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy
biên nhận cho cá nhân, tổ chức
- Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ
trực tiếp và qua bưu chính công ích)
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: thực hiện
theo khoản 2 Điều 19 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Phòng chuyên môn
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, đánh giá hồ sơ có đủ điều kiện để đưa
ra kết luận thẩm định hay không:
a) Trường hợp đủ điều kiện đưa ra kết luận thẩm định,
thực hiện Bước 8
b) Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện đưa ra kết
luận thẩm định, trình văn bản gửi người đề nghị thẩm định theo 1 trong 2 nội
dung sau:
- Chuyên viên xác định nội dung trong hồ sơ thẩm
định khác nội dung nêu tại Tờ trình thẩm định dẫn đến từ chối thẩm định theo
quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 47 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP: Thực hiện
Bước 7
- Chuyên viên xác định cần bổ sung hồ sơ trình thẩm
định; tổng hợp để gửi bằng văn bản (một lần) đến người đề nghị thẩm định theo
Bước 5.
- Chuyên viên tham mưu văn bản lấy ý kiến tham
gia thẩm định của các đơn vị có liên quan (nếu có), trình Lãnh đạo phòng,
Lãnh đạo Sở.
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
44 giờ làm việc
(5,5 ngày)
|
|
|
Bước 5
|
Ban hành văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, tạm dừng
thẩm định.
|
|
08 giờ làm việc (1
ngày)
|
Tổng thời gian từ
lúc tiếp nhận hồ sơ đến khi ban hành văn bản 7 ngày
|
|
Bước 5.1
|
Trình văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ đến người đề
nghị thẩm định, yêu cầu cung cấp trong thời hạn 20 ngày, đồng thời tạm dừng
việc thẩm định.
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
|
Bước 5.2
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký phiếu trình, ký nháy
văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, tạm dừng thẩm định.
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
|
Bước 5.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt ký văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ, tạm dừng thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 5.4
|
Văn thư ban hành văn bản, chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng tạm dừng thời gian xử lý thủ tục hành chính.
|
Văn thư, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Bước 6
|
Trong thời hạn 20 ngày, người đề nghị thẩm định
thực hiện việc bổ sung, khắc phục hồ sơ theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp và
Môi trường:
- Trường hợp trong thời hạn 20 ngày, người đề nghị
thẩm định không bổ sung hồ sơ, hoặc hồ sơ bổ sung không đảm bảo theo yêu cầu,
thực hiện Bước 7. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng thông
báo lại chuyên viên xử lý về việc người đề nghị thẩm định nộp lại hồ sơ (tạm
dừng ở Bước 5.4) để thực hiện Bước 8
|
Người đề nghị thẩm
định, Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ
|
160 giờ làm việc
(20 ngày)
|
Thời gian này (20
ngày) không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
Bước 7
|
Trường hợp hồ sơ trình không đúng đối tượng,
không đúng thẩm quyền, không đủ điều kiện đưa ra kết luận thẩm định, ban hành
văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định/trả hồ sơ
|
|
08 giờ làm việc (1
ngày)
|
Tổng thời gian từ
lúc tiếp nhận hồ sơ đến khi ban hành văn bản là 7 ngày
|
|
Bước 7.1
|
Trình văn bản từ chối tiếp nhận thẩm định/trả hồ
sơ
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
|
Bước 7.2
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký phiếu trình, ký nháy văn
từ chối tiếp nhận thẩm định/trả hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
|
Bước 7.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt ký văn bản từ chối tiếp
nhận thẩm định/trả hồ sơ.
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 7.4
|
Văn thư ban hành văn bản, chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng kết thúc hồ sơ, thông báo cho người đề nghị thẩm định biết
|
Văn thư, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Bước 8
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện đưa ra kết luận thẩm
định, ban hành văn bản thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh
|
|
|
|
|
Bước 8.1
|
Chuyên viên chuẩn bị hồ sơ, trình văn bản thông
báo kết quả thẩm định
Trường hợp các lỗi, sai sót về thông tin, số liệu
trong nội dung hồ sơ dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định: Tạm dừng thẩm
định, tổng hợp để gửi bằng văn bản (một lần) thực hiện Bước 5
|
Chuyên viên được
phân công xử lý hồ sơ
|
240 giờ làm việc
(30 ngày đối với công trình cấp I)
|
Thời gian tạm dừng
thực hiện Bước 5 không tính vào thời gian thực hiện TTHC
|
|
160 giờ làm việc
(20 ngày đối với công trình cấp II, III)
|
|
80 giờ làm việc
(10 ngày đối với
công trình còn lại)
|
|
Bước 8.2
|
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký phiếu trình, ký số xác
nhận bản vẽ, ký nháy văn bản thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý xây dựng công trình
|
16 giờ làm việc (2
ngày)
|
|
|
Bước 8.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt ký văn bản thẩm định
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc (1
ngày)
|
|
|
Bước 8.4
|
Văn thư ban hành văn bản, chuyển Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
Văn thư, Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng
|
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
320 giờ làm việc
(40 ngày đối với công trình cấp I),
240 giờ làm việc
(30 ngày đối với công trình cấp II, III),
160 giờ làm việc
(20 ngày đối với công trình còn lại).
|
Quyết định 1355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xây dựng chuyên ngành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1355/QĐ-UBND ngày 04/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xây dựng chuyên ngành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2024
156
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|