|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1537/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
09/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1537/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 09
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2179/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1442/QĐ - BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2186/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục
hành chính công bố mới và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; An toàn bức xạ và hạt
nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này thực hiện theo
Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025, Quyết định số
2179/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(N).
|
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1537/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CÔNG BỐ MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã hồ sơ)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I.
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ (03 TTHC)
|
|
1.
|
Thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
(2.000079)
|
45 ngày làm việc làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công (PVHCC) tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
khoa học và công nghệ;
- Thông tư 02/2015/TT-BKHCN của
Bộ Khoa học và Công nghệ về Quy định việc đánh giá và thẩm định kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.
|
|
|
2.
|
Đánh
giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích
quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
(2.002144)
|
45 ngày làm việc làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Khoa học và Công nghệ
ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
của Chính phủ;
- Thông tư 02/2015/TT-BKHCN của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
3.
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư
đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao.
(2.002609)
|
24 Ngày làm việc
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13
tháng 11 năm 2008;
- Nghị định số 10/2024/NĐ-CP
về quy định về khu công nghệ cao.
|
|
|
II.
|
LĨNH
VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (04 TTHC)
|
|
1.
|
Gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
(1.014204)
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
phí, lệ phí và hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép mới.
(Việc thực hiện nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép tiến hành công việc
bức xạ kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 được
áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở trên.)
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
18/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ- CP ngày 09/12/2020 của
Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bãi bỏ
một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành, liên tịch ban hành;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC
ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 287/2016/TT BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một
số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến
khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
|
|
|
2.
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành
công việc bức xạ -sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
(1.014206)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
18/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
3.
|
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
(1.014207)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
18/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
4.
|
Cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ -sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
(1.014205)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không quy định
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
18/2008/QH12 ngày 03/6/2008;
- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP
ngày 09/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố
|
07
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
Công bố mới:
|
07
|
TTHC
|
|
Sửa đổi, bổ sung:
|
0
|
TTHC
|
|
Bãi bỏ:
|
0
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
07
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần
|
0
|
TTHC
|
|
Qua dịch vụ bưu chính công
ích
|
07
|
TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1537/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (03 QT)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình giải quyết nhóm TTHC:
- Thẩm
định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người - Mã TTHC: 2.000079
- Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi
trường, tính mạng, sức khỏe con người - Mã TTHC: 2.002144
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công (PVHCC) cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
42 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình giải quyết TTHC: Thủ tục xác nhận dự
án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao -
Mã TTHC: 2.00260
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết.
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
21 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
24 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (04 QT)
1. Quy
trình giải quyết nhóm TTHC:
Quy
trình số: 01
- Gia hạn
giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh - Mã TTHC: 1.014204
- Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh - Mã TTHC: 1.014207
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
27 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
30 ngày làm việc
|
2. Quy
trình giải quyết nhóm TTHC:
Quy
trình số: 02
- Sửa đổi
giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh - Mã TTHC: 1.014206
- Cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh - Mã TTHC: 1.014205
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn
trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về phòng
chuyên môn Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết.
|
- Trung tâm PVHCC tỉnh
- Trung tâm PVHCC cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh;
- Trung tâm PVHCC cấp xã.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 1537/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1537/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
224
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|