|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 0124/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 10
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2354/QĐ-BTC ngày 03/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 08/TTr-STC ngày 09/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Cà Mau (kèm
theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở
Tài chính chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ
quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ
tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài
chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT. TC. D.M41/7
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 0124/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Căn cứ văn bản quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Văn bản của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
1.010031.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động
theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
|
Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 1299/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 và Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 24/11/2021
hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
2
|
2.001992.000.00.00.H12
|
Thông báo thay đổi cổ đông
là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
|
|
3
|
2.002075.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ
có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
|
4
|
2.002072.000.00.00.H12
|
Thông báo lập địa điểm
kinh doanh
|
|
5
|
1.005176.000.00.00.H12
|
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính
|
Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 1299/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 và Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 24/11/2021
hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
6
|
1.010027.000.00.00.H12
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên
|
|
7
|
2.002022.000.00.00.H12
|
Giải thể doanh nghiệp
trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo
quyết định của Tòa án
|
|
8
|
1.010030.000.00.00.H12
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay
đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
Tổng số: 08 TTHC./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 0124/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* Nhóm
34 thủ tục hành chính:
1. Thủ
tục: Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo
cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền
của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước
ngoài (Mã số TTHC: 1.010026.000.00.00.H12).
2. Thủ tục: Đăng ký thành lập
công ty cổ phần (Mã số TTHC: 2.002043.000.00.00.H12).
3. Thủ tục: Đăng ký thành lập
công ty TNHH hai thành viên trở lên (Mã số TTHC: 2.001199.000.00.00.H12).
4. Thủ tục: Đăng ký thành lập
công ty TNHH một thành viên (Mã số TTHC: 2.001583.000.00.00.H12).
5. Thủ tục: Đăng ký thành lập
doanh nghiệp tư nhân (Mã số TTHC: 2.001610.000.00.00.H12).
6. Thủ tục: Đăng ký thành lập
công ty hợp danh (Mã số TTHC: 2.002042.000.00.00.H12).
7. Thủ tục:
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của của doanh nghiệp (đối
với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (Mã
số TTHC: 2.002041.000.00.00.H12).
8. Thủ tục: Đăng ký đổi tên
doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm
quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp (Mã số TTHC:
1.005169.000.00.00.H12).
9. Thủ tục:
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mã số TTHC: 2.002011.000.00.00.H12).
10. Thủ tục: Đăng ký thay đổi
người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
(Mã số TTHC: 2.002010.000.00.00.H12).
11. Thủ tục:
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (Mã số TTHC: 2.002009.000.00.00.H12).
12. Thủ tục: Đề nghị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là
giả mạo (Mã số TTHC: 2.002008.000.00.00.H12).
13. Thủ tục: Đăng ký thay đổi
chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Mã số TTHC:
1.005114.000.00.00.H12).
14. Thủ tục: Đăng ký thay đổi
chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh
nghiệp chết (Mã số TTHC: 2.002000.000.00.00.H12).
15. Thủ tục:
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh
doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh) (Mã số TTHC: 2.002069.000.00.00.H12).
16. Thủ tục: Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
(Mã số TTHC: 2.002045.000.00.00.H12).
17. Thủ tục:
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
(Mã số TTHC: 2.002085.000.00.00.H12).
18. Thủ tục: Đăng ký doanh
nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty (Mã số TTHC:
2.002083.000.00.00.H12).
19. Thủ tục: Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) (Mã số TTHC: 2.002057.000.00.00.H12).
20. Thủ tục: Hợp nhất doanh
nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp
danh) (Mã số TTHC: 2.002059.000.00.00.H12).
21. Thủ tục: Đăng ký thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) (Mã số TTHC:
2.002060.000.00.00.H12).
22. Thủ tục: Chuyển đổi công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên và ngược lại (Mã số TTHC: 2.002033.000.00.00.H12).
23. Thủ tục: Chuyển đổi
doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công
ty cổ phần (Mã số TTHC: 2.002032.000.00.00.H12).
24. Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Mã số TTHC: 2.002017.000.00.00.H12).
25. Thủ tục: Hiệu đính thông
tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên giấy xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký và hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông
tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp. (Mã số TTHC: 2.002016.000.00.00.H12).
26. Thủ tục: Thông báo về việc
sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập
không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (Mã số TTHC:
1.010029.000.00.00.H12).
27. Thủ tục:
Đề nghị tạm dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp (Mã số TTHC:
1.010010.000.00.00.H12).
28. Thủ tục:
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (Mã số TTHC:
2.000368.000.00.00.H12).
29. Thủ tục: Thông báo thay
đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã
hội (Mã số TTHC: 2.000375.000.00.00.H12).
30. Thủ tục: Chuyển đổi
doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội (Mã số TTHC: 2.000416.000.00.00.H12).
31. Thủ tục: Thông báo thay
đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh) (Mã số TTHC: 2.001996.000.00.00.H12).
32. Thủ tục: Thông báo thay
đổi nội dung đăng ký thuế (Mã số TTHC: 2.001954.000.00.00.H12).
33. Thủ tục: Thông báo lập
chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công
ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) (Mã số TTHC:
2.002070.000.00.00.H12).
34. Thủ tục: Chuyển đổi công
ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại (Mã số TTHC:
2.002034.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Nhóm
06 thủ tục hành chính:
35. Thủ
tục: Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân (Mã số TTHC:
2.001993.000.00.00.H12).
36. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về thay đổi nội dung đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy
chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất,
cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác (Mã số TTHC: 2.002018.000.00.00.H12).
37. Thủ tục: Thông báo hủy bỏ
nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp (Mã số TTHC:
1.010023.000.00.00.H12).
38. Thủ tục: Cập nhật bổ
sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp (Mã số TTHC:
2.002015.000.00.00.H12).
39. Thủ tục: Thông báo tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh
nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng
hoạt động, tiếp tục hoạt động trước hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
(Mã số TTHC: 2.002029.000.00.00.H12).
40. Thủ tục:
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doạnh
nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động
theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002031.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
41. Thủ tục:
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án (Mã số TTHC:
2.002023.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Quy trình 1: Thông
báo về việc giải thể: Trong thời hạn 02 ngày làm việc làm việc (cắt giảm
01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình 2: Đăng ký
giải thể: Trong thời hạn 03 ngày làm việc làm việc (cắt giảm 02/05 ngày làm
việc, tỷ lệ 40%) kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký giải thể, trong đó:
+ Tại Sở Tài chính: 01 ngày
làm việc.
+ Tại cơ quan Thuế (Xác nhận
doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế): 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình 1:
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực
hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Chuyên viên Phòng
chuyên môn thực hiện đăng tải nghị quyết giải thể đồng thời thông báo tình trạng
doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp; Chuyển tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sang
tình trạng đang làm thủ tục giải thể, chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt
hoạt động trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp; Gửi thông tin về việc giải
thể của doanh nghiệp, thông tin về việc đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho cơ quan thuế: 0,25 ngày
làm việc.
- Quy trình 2:
+ Quy trình tại Sở Tài
chính
Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn phê duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang
cơ quan Thuế: 0,25 ngày làm việc.
Bước 3: Sau khi được cơ quan
Thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế, lãnh đạo Phòng
chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc
Bước 4: Văn thư ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện
tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình tại Chi Cục
Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp
nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký doanh nghiệp: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được
thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực hiện xác nhận doanh nghiệp đã
hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh
doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 1,75 ngày làm việc.
42. Thủ tục:
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để
xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải
là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) (Mã số TTHC:
2.002044.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp thay đổi thông
tin của cổ đông sáng lập, cổ đông nước ngoài: Trong thời hạn 02 ngày làm việc
(cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp thay đổi thông
tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thay đổi thông tin để xác nhận chủ
sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp: 01 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Trường hợp thay đổi
thông tin của cổ đông sáng lập, cổ đông nước ngoài:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm
việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Trường hợp thay đổi
thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thay đổi thông tin để xác
nhận chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm
việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
43. Thủ tục:
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã số
TTHC: 2.002020.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết:
* Đối với doanh nghiệp
trong nước: Trong thời hạn 03 ngày làm việc (cắt giảm 02/05 ngày làm việc,
tỷ lệ 40%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Tài chính: 01 ngày
làm việc.
- Tại cơ quan Thuế (Xác nhận
doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế): 02 ngày làm việc.
* Đối với doanh nghiệp nước
ngoài: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ
33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
* Đối với doanh nghiệp
trong nước:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan,
nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Phòng chuyên
môn phê duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang
cơ quan Thuế: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 3: Sau khi được cơ
quan Thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế, lãnh đạo
Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình tại Chi Cục
Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp
nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký doanh nghiệp: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được
thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực hiện xác nhận doanh nghiệp đã
hoàn thành nghĩa vụ đóng thuế, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh
doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 1,75 ngày làm việc.
* Đối với doanh nghiệp
nước ngoài:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Tài chính (Phòng Đăng ký kinh doanh) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm
việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Đăng ký kinh doanh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 26/6/2025,Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày
24/11/2021, Quyết định số 1488/QĐ- UBND ngày 05/8/2021 hết hiệu lực khi Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối
với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu
hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ
đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để
đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động
chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành
chính công trước 01 buổi hoặc chuyển ngay. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị
thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả và cấp kết quả giải quyết
thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.