|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Phí,
lệ phí
|
TTHC
liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
|
Dịch
vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng
cấp
|
02 cấp
|
Phi
địa giới
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
Cung
cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (19)
|
|
(Theo Quyết định số 891/QĐ-BXD
ngày 25/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.012882
|
Thông báo đủ điều kiện được huy
động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên
doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
1.012883
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với
nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
3
|
1.012884
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản
lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
5
|
1.012886
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung
cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
6
|
1.012887
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
7
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại
Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
8
|
1.012891
|
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm
quyền quản lý của địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
9
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
10
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
11
|
1.012898
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
12
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
13
|
1.012894
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất
sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
14
|
1.012895
|
Thẩm định giá bán, giá thuê mua
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
15
|
1.012896
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã
hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
(Theo Quyết định số 872/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) yen
|
|
16
|
1.013769
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không
thuộc tài sản công
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
(Theo Quyết định số 1065/QĐ-BXD
ngày 14/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
17
|
3.000506
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không
thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý
tương đương
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
18
|
3.000507
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu
tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở
xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có
văn bản pháp lý tương đương
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
19
|
3.000508
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao
chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG
SẢN (10)
|
|
(Theo Quyết định số 907/QĐ-BXD
ngày 04/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.012900
|
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn
giao dịch bất động sản
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
2
|
1.012901
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị
cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
3
|
1.012902
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
4
|
1.012903
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có
hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá
nhân tự xây dựng nhà ở
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
5
|
1.012904
|
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử
dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
x
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
6
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong
tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số 872/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
7
|
1.013777
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ
hoặc một phần dự án bất động sản
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
8
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
9
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị
hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
10
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(14)
|
|
(Theo Quyết định số 864/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở XD,
Sở CT, Sở NN&MT; BQL Khu kinh tế
|
|
2
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở XD,
Sở CT, Sở
NN&MT;
BQL Khu kinh tế;
|
|
3
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án.
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
4
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
5
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
6
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
7
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa
chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
8
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa
chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
9
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp
|
|
10
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
nt
|
|
11
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
12
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
13
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
14
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội
|
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
IV. LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ
NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC (11)
|
|
(Theo Quyết định số 1186a/QĐ-BXD
ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
2
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân
được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
3
|
1.008990
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
4
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
5
|
1.008992
|
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
6
|
1.008993
|
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số 1390/QĐ-BXD
ngày 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
7
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
8
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
UBND
tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
9
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
10
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
UBND
tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
|
11
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô
thị và nông thôn
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03)
|
|
(Theo Quyết định số 863/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an
toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
2
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời
hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu
cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
3
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn về xây dựng thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(01)
|
|
(Theo Quyết định số 1290/QĐ-BXD
ngày 27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa
vật liệu xây dựng
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
VII. LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN
NGÀNH XÂY DỰNG (04)
|
|
(Theo Quyết định số 705/QĐ-BXD
ngày 06/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.011705
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần
đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
2
|
1.011708
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất
hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
3
|
1.011710
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường
hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên
của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng đã được cấp)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
4
|
1.011711
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ
chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng
thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn
thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
VIII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
(02)
|
|
(Theo Quyết định số 694/QĐ-BXD
ngày 03/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
2.001116
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên
tư pháp xây dựng ở địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
2
|
1.011675
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám
định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
IX. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (55)
|
|
(Theo Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
|
1
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai
thác
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số 1744/QĐ-BGTVT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
|
2
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
3
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
4
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số 461/QĐ-BXD
ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
5
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
6
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
7
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu
hồi
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
8
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
9
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
Sở Xây
dựng
|
|
10
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua biên giới
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
11
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
12
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
13
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
14
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
15
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
16
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô,
xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
17
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
18
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
19
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
20
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy
thực hành lái xe
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
21
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
22
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại
Giấy phép xe tập lái
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
|
|
23
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô
tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào
tạo
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
24
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô
tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
25
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp
Giấy phép xe tập lái
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
26
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành, khai
thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe
ô tô
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
27
|
1.005024
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận
hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
28
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao
đấu nối vào đường cao tốc
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
(Theo Quyết định số 997/QĐ-BXD
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
29
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số 901/QĐ-BXD
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
30
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
31
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối
vào đường quốc lộ đang khai thác
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
32
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình
trên đường bộ đang khai thác
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số
11/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 quy định về trình tự, thủ tục chấp thuận
thiết kế và cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai
thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày
19/6/2025 quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục
cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa
bàn tỉnh Đồng Tháp)
|
|
33
|
1.013465
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối vào đường địa phương đang khai thác
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
34
|
1.013464
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối
vào đường địa phương đang khai thác
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số 871/QĐ-BXD
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
35
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng
đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
36
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường
hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
37
|
1.002798
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao
thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
38
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào
đường bộ đang khai thác
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
39
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết câu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
40
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
41
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
42
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế ASEAN
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
43
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
ASEAN
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
44
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế GMS
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
45
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
GMS hoặc sổ TAD
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
46
|
2.001034
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B,C, E, F, G cho phương tiện của
Việt Nam
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
47
|
1.002334
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa
Việt Nam và Trung Quốc
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
48
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung,
thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Lào
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
49
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
50
|
1.000321
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
51
|
1.001666
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào
tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
52
|
1.001692
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
53
|
1.001725
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
54
|
1.001717
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an
toàn giao thông đường bộ
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
Theo Quyết định 1182/QĐ-BXD ngày
30/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
55
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
X. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA (55)
|
|
(Theo Quyết định số 461/QĐ-BXD
ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, Bộ XD
|
|
2
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, Bộ XD
|
|
3
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
4
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng luồng đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
5
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
6
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
7
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, Bộ XD
|
|
8
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
9
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
10
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
11
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
12
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
13
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối
với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
14
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội
địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
15
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa
chuyên dùng
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
16
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, Bộ XD
|
|
17
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan
đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, Cảng vụ, UBND tỉnh
|
|
18
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
19
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng
hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
20
|
1.002771
|
Phê duyệt phương án trục vớt tài
sản chìm đắm
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
21
|
1.003614
|
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy
nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Cảng vụ
ĐTNĐ
|
|
22
|
1.003592
|
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy
nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Cảng vụ
ĐTNĐ
|
|
(Theo Quyết định số 1744/QĐ-BGTVT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
|
23
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
24
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
25
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
(Theo Quyết định số 732/QĐ-BGTVT
ngày 14/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
|
26
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
27
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo
vét đường thủy nội địa địa phương
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
28
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
(Theo Quyết định số 870/QĐ-BXD
ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
29
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy
nội địa
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
30
|
2.002001
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh, Sở xây dựng
|
|
31
|
2.001998
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh, Sở xây dựng
|
|
32
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
33
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an
toàn giao thông
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cảng vụ
ĐTNĐ, Sở Xây dựng, UBND cấp xã (nếu phân cấp)
|
|
34
|
1.001223
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu
pháo hiệu hàng hải
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
UBND cấp
tỉnh
|
|
35
|
1.000940
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu
biển vào hoạt động
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
36
|
1.007949
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
37
|
1.000892
|
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu
biển
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
38
|
2.000378
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển
đã qua sử dụng để phá dỡ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
39
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
40
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn
vào hoạt động
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
41
|
1.013468
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
|
(Theo Quyết định số 902/QĐ-BXD
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
42
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, cơ sở đào tạo
|
|
43
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
44
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
45
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
46
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây dựng,
UBND cấp xã
|
|
47
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
48
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
49
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
50
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
51
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng, UBND cấp xã
|
|
52
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên
giới
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
53
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên
giới
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
54
|
1.003640
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ
Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
55
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành khách cố định
trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
XI. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (13)
|
|
(Theo Quyết định số 461/QĐ-BXD
ngày 21/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
|
1
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
2
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
3
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
4
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Xây
dựng
|
|
5
|
1.001284
|
Cấp Giấy chứng nhận An toàn kỹ
thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
(Theo Quyết định số 1117/QĐ-BGTVT
ngày 09/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
|
6
|
1.012875
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác
về thông tin
|
x
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
(Theo Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT
ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
|
7
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô,
xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
8
|
1.013092
|
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định,
Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
9
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
10
|
1.013101
|
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
11
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô,
xe gắn máy)
|
x
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
12
|
1.013205
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Trung
tâm đăng kiểm
|
|
13
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
x
|
Trung
tâm đăng kiểm
|