|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2143/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
23/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2143/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CÓ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ QUY HOẠCH
ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Văn bản số 4130/SXD-VP ngày 14/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội
bộ 03 (ba) thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, 03 (ba) TTHC được thay thế
trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã và Cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc UBND cấp xã.
Điều 2.
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND
tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03
ngày làm việc, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám
đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KH và CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH MỤC
VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ VÀ CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN CÓ CHỨC NĂNG QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC UBND CẤP
XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2143/QĐ-UBND ngày 23/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I.
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ
1. Danh mục TTHC mới ban
hành (03 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ký hiệu quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
QT.QH.01
|
07 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvuco ng.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn năm 2024;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2025;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Quyết định số 1218/QĐ-BXD
ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
|
|
2
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
QT.QH.02
|
15 ngày
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
3
|
Chấp thuận quy hoạch tổng mặt
bằng (đối với quy hoạch tổng mặt bằng do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
QT.QH.03
|
15 ngày
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
2. Danh mục TTHC được thay
thế (03 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
QT.QH.04
|
15 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Dịch vụ bưu chính công ích.
- Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvuco ng.gov.vn
|
Không
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn năm 2024;
- Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2025;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Thông tư số 35/2023/TT-BTC
ngày 31/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch.
- Quyết định số 1218/QĐ-BXD
ngày 05/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu
tư tổ chức lập)
|
QT.QH.05
|
30 ngày
|
Như trên
|
Phí thẩm định quy hoạch đô thị
và nông thôn xác định theo quy định của Bộ Tài chính
|
Như trên
|
|
3
|
Cung cấp thông tin về quy hoạch
xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm
mốc theo quy hoạch, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
QT.QH.06
|
- Đối với việc cung cấp thông
tin trực tiếp: 10 ngày làm việc.
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc.
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 05 ngày làm việc.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ
I. TTHC
ban hành mới.
1. Phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông
thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông
thôn.
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ bản giấy thể hiện nội
dung và thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và nông thôn gồm: Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm điều chỉnh quy hoạch chi tiết; các văn bản,
tài liệu liên quan (văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền về việc
tổ chức lập quy hoạch chi tiết; Quyết định phê duyệt các quy hoạch liên quan;
quyết định phê duyệt quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết
trước đó (nếu có); văn bản khác có liên quan); Thuyết minh và Bản vẽ;
|
|
x
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu
số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành một phần của
hồ sơ bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số
hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu
số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được
chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ cơ sở dữ liệu gốc.
|
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì quét scan từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và
nông thôn.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
|
Tổ chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công việc.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm
vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn.
|
|
B5
|
Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu đồng ý: Ký nháy trên Dự
thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
đô thị và nông thôn.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển lại bước 4.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn đã ký nháy
|
|
B6
|
Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu đồng ý: ký Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển lại phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn đã ký
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; 06 và Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
đã ký, đóng dấu
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định phê
duyệt đã ký, đóng dấu.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
Các mẫu 01, 02, 03, 04,
05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01;02,03,04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
chuyên môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm. Sau đó, chuyển hồ sơ
về phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Phê
duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy
hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị phê duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ bản giấy thể hiện nội dung
và thành phần hồ sơ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông
thôn gồm: Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết; các văn bản, tài liệu liên quan (Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch chi tiết; văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền
về việc tổ chức lập quy hoạch chi tiết; Quyết định phê duyệt các quy hoạch
liên quan; quyết định phê duyệt quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch
chi tiết trước đó (nếu có); văn bản khác có liên quan); Thuyết minh và Bản vẽ
|
|
x
|
|
-
|
Báo cáo thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn.
|
|
x
|
|
-
|
Hồ sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu
số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành một phần của
hồ sơ bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số
hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu
số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được
chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ cơ sở dữ liệu gốc .
|
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì quét scan từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15
ngày.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
|
Tổ chức/ cá nhân, Cán bộ
TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công việc.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
Cán bộ công chức được giao xử
lý hồ sơ
|
12,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định
phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
|
B5
|
Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu đồng ý: Ký nháy trên Dự
thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển lại bước 4.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông
thôn đã ký nháy
|
|
B6
|
Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu đồng ý: ký Quyết định
phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển lại phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn đã ký
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; 06 và Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
đã ký, đóng dấu
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định phê
duyệt đã ký, đóng dấu.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
Các mẫu 01, 02, 03, 04,
05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có);
06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên
môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về
phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Chấp
thuận quy hoạch tổng mặt bằng (đối với quy hoạch tổng mặt bằng do Nhà đầu tư tổ
chức lập)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
Yêu cầu điều kiện đối với quy
hoạch tổng mặt bằng:
- Có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn
02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, khu chung cư; hoặc có quy
mô sử dụng đất nhỏ hơn 10 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà máy, xí nghiệp,
cơ sở sản xuất công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật không theo tuyến được
xác định theo quy hoạch chung hoặc quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc
quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành đã được phê
duyệt; hoặc có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 05 ha đối với các trường hợp còn lại.
- Trong khu vực đã có quy hoạch
phân khu được phê duyệt hoặc trong khu vực đã có quy hoạch chung được phê duyệt
đối với trường hợp không quy định lập quy hoạch phân khu.
- Do một chủ đầu tư thực hiện
đầu tư xây dựng hoặc do cơ quan nhà nước được giao thực hiện lập quy hoạch tổng
mặt bằng.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị chấp thuận
quy hoạch tổng mặt bằng, điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng đô thị và nông
thôn
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ bản giấy thể hiện nội
dung và thành phần hồ sơ quy hoạch tổng mặt bằng, điều chỉnh quy hoạch tổng mặt
bằng đô thị và nông thôn gồm: Dự thảo Văn bản của cấp có thẩm quyền chấp thuận
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng; Quyết định phê duyệt quy hoạch
phân khu hoặc quyết định phê duyệt quy hoạch chung đối với trường hợp không
quy định lập quy hoạch phân khu; Quy hoạch tổng mặt bằng đã được chấp thuận
(nếu có); văn bản khác có liên quan; Thuyết minh và Bản vẽ
|
|
x
|
|
-
|
Hồ sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu
số cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành một phần của
hồ sơ bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số
hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu
số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được
chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ cơ sở dữ liệu gốc
|
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung
hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
|
Tổ chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên
viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công việc.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Kiểm tra Quy hoạch tổng mặt bằng,
tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn báo cáo Lãnh đạo UBND cấp xã. Dự thảo Văn
bản của Lãnh đạo UBND cấp xã chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng hoặc không chấp
thuận quy hoạch tổng mặt bằng.
|
Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
12,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản của
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
B5
|
Trình Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu đồng ý: ký nháy vào dự
thảo Văn bản của Lãnh đạo UBND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển lại bước 4.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản của
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
B6
|
Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
xem xét kết quả giải quyết TTHC:
- Nếu đồng ý: ký Văn bản chấp
thuận (hoặc không chấp thuận) Quy hoạch tổng mặt bằng.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển lại phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản chấp thuận
Quy hoạch tổng mặt bằng (hoặc không chấp thuận) đã ký
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; 06 và Văn bản chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng (hoặc không chấp thuận) đã ký, đóng dấu.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản chấp
thuận Quy hoạch tổng mặt bằng (hoặc không chấp thuận) đã ký, đóng dấu.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
Các mẫu 01, 02, 03, 04,
05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01;02,03,04 (nếu có); 06 lưu
tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01,
05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên
môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về
phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. TTHC
được thay thế.
1. Thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
(đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị thẩm định
nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông
thôn.
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ bản giấy thể hiện nội
dung và thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và nông thôn gồm: Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết; các văn
bản, tài liệu liên quan (Quyết định phê duyệt các quy hoạch liên quan; quyết
định phê duyệt quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết trước
đó (nếu có); văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền về việc tổ chức
lập quy hoạch chi tiết; văn bản khác có liên quan); Thuyết minh và Bản vẽ
|
|
x
|
|
-
|
Hồ sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu số
cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành một phần của
hồ sơ bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số
hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu
số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được
chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ cơ sở dữ liệu gốc.
|
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Cơ
quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc UBND
cấp xã
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị
và nông thôn.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
|
Tổ chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn xử lý.
|
Công chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công việc.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. Chuyển
sang thực hiện bước 5
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình và bổ sung thêm về chuyên môn thì thông báo bằng văn bản cho chủ đầu
tư:
+ Nếu không bổ sung được thì
dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. Chuyển sang
thực hiện bước 5.
+ Nếu bổ sung đầy đủ thì tham
mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng thẩm định; Dự thảo báo cáo thẩm định. Chuyển
sang thực hiện bước 5.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì tham mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng thẩm định; Dự thảo
báo cáo thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
|
Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
13 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Dự thảo báo cáo thẩm định và quyết
định phê duyệt.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC:
- Nếu đồng ý: ký vào Văn bản
thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Văn bản Báo cáo thẩm định;
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản thông báo
không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; 06 và Văn bản thông
báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định đã ký và đóng dấu.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản thông
báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định đã ký và đóng dấu.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
Các mẫu 01, 02, 03, 04,
05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01;02,03,04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản thông báo không đủ điều
kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng
chuyên môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm. Sau đó, chuyển hồ sơ
về phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch
chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.05
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị thẩm định
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn.
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ bản giấy thể hiện nội
dung và thành phần hồ sơ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông
thôn gồm: Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, điều
chỉnh quy hoạch chi tiết; các văn bản, tài liệu liên quan (Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ quy hoạch chi tiết; văn bản chỉ đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền
về việc tổ chức lập quy hoạch chi tiết; Quyết định phê duyệt các quy hoạch
liên quan; quyết định phê duyệt quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch
chi tiết trước đó (nếu có); văn bản khác có liên quan); Thuyết minh và Bản vẽ
|
|
x
|
|
-
|
Hồ sơ điện tử: Cơ sở dữ liệu số
cơ bản là các tệp tin (file) bản vẽ và văn bản được in ấn thành một phần của
hồ sơ bản giấy; Cơ sở dữ liệu số pháp lý bao gồm các tệp tin (file) được số
hóa, quét (scan) từ hồ sơ bằng bản giấy hoặc chứng thực điện tử; Cơ sở dữ liệu
số địa lý (GIS) quy hoạch đô thị và nông thôn bao gồm các tệp tin (file) được
chuyển đổi thành dữ liệu địa lý từ cơ sở dữ liệu gốc
|
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 30
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Cơ
quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Nhà
đầu tư.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung
hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
|
Tổ chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn xử lý.
|
Công chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công việc.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. Chuyển
sang thực hiện bước 5
- Trường hợp hồ sơ cần giải
trình và bổ sung thêm về chuyên môn thì thông báo bằng văn bản cho chủ đầu
tư:
+ Nếu không bổ sung được thì
dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. Chuyển sang
thực hiện bước 5.
+ Nếu bổ sung đầy đủ thì tham
mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng thẩm định; Dự thảo báo cáo thẩm định. Chuyển
sang thực hiện bước 5.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu thì tham mưu lấy ý kiến và tổ chức họp Hội đồng thẩm định; Dự thảo
báo cáo thẩm định. Chuyển sang thực hiện bước 5.
|
Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
28 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Dự thảo báo cáo thẩm định.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC:
- Nếu đồng ý: ký vào Văn bản
thông báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc Văn bản Báo cáo thẩm định;
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản thông báo
không đủ điều kiện thẩm định hoặc Báo cáo thẩm định
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; 06 và Văn bản thông
báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định đã ký và đóng dấu.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản thông
báo không đủ điều kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định đã ký và đóng dấu.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
Các mẫu 01, 02, 03, 04,
05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01;02,03,04 (nếu có); 06
lưu tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu
01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản thông báo không đủ điều
kiện thẩm định hoặc báo cáo thẩm định.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên
môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về
phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cung cấp
thông tin về hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch, thông tin quy hoạch đô thị và nông
thôn
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QH.06
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu
chính công ích.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
a) Đối với nội dung đề nghị
cung cấp hồ sơ cắm mốc:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị cung cấp hồ sơ cắm
mốc (Nội dung đơn ghi rõ thông tin của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân đề nghị
cung cấp thông tin hồ sơ cắm mốc, vị trí, địa điểm cụ thể của lô đất, quy hoạch
đô thị và nông thôn cần cung cấp).
|
x
|
|
|
|
b) Đối với nội dung đề nghị
cung cấp thông tin quy hoạch:
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị cung cấp thông
tin quy hoạch đô thị và nông thôn. (Nội dung đơn ghi rõ thông tin của cơ quan,
tổ chức hoặc cá nhân đề nghị cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông
thôn, vị trí, địa điểm cụ thể của lô đất và thông tin quy hoạch đô thị và
nông thôn cần cung cấp).
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
+ Nếu nộp qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết:
- Đối với việc cung cấp thông
tin trực tiếp: 10 ngày làm việc;
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua mạng điện tử: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ;
- Đối với việc cung cấp thông
tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: UBND
cấp xã
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ
quan, tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn
bản cung cấp thông tin hồ sơ cắm mốc hoặc cung cấp bản sao bản vẽ hồ sơ cắm mốc
hoặc thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn theo đề nghị.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện hồ sơ được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
|
Tổ chức/ cá nhân, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ
sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn xử lý
|
Công chức TN&TKQ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B3
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý công việc hoặc Lãnh đạo phòng xử lý công việc.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B4
|
Xử lý hồ sơ: Dự thảo văn bản
cung cấp thông tin hồ sơ cắm mốc hoặc cung cấp bản sao bản vẽ hồ sơ cắm mốc
hoặc thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn theo đề nghị
|
Cán bộ công chức được giao xử lý hồ sơ
|
- Đối với việc cung cấp
thông tin trực tiếp: 7,5 ngày.
- Đối với việc cung cấp
thông tin qua mạng điện tử: 0,5 ngày.
- Đối với việc cung cấp
thông tin qua dịch vụ bưu chính, fax: 2,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo văn bản
cung cấp thông tin hồ sơ cắm mốc hoặc cung cấp bản sao bản vẽ hồ sơ cắm mốc
hoặc thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn theo đề nghị
|
|
B5
|
Trình xem xét kết quả giải
quyết TTHC:
- Nếu đồng ý: Ký nháy trên
văn bản để trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển cho cán bộ thụ lý. Chuyển lại thực hiện ở bước 4.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo văn bản
cung cấp thông tin hồ sơ cắm mốc hoặc cung cấp bản sao bản vẽ hồ sơ cắm mốc
hoặc thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn theo đề nghị
|
|
B6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC:
- Nếu đồng ý: Ký vào Văn bản
cung cấp thông tin.
- Nếu không đồng ý: Nêu rõ lý
do và chuyển lại phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
05 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản cung cấp
thông tin hồ sơ cắm mốc hoặc cung cấp bản sao bản vẽ hồ sơ cắm mốc hoặc thông
tin quy hoạch đô thị và nông thôn theo đề nghị
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và trả kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; 06 và Văn bản cung cấp
thông tin hồ sơ cắm mốc đã ký, đóng dấu hoặc cung cấp bản sao bản vẽ hồ sơ cắm
mốc hoặc thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn theo đề nghị
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01 và Văn bản cung cấp
thông tin hồ sơ cắm mốc đã ký, đóng dấu hoặc cung cấp bản sao bản vẽ hồ sơ cắm
mốc hoặc thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn theo đề nghị
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho tổ chức, cá nhân.
- Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình
|
|
3
|
BIỂU MẪU
Các mẫu 01, 02, 03, 04,
05, 06 áp dụng theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Mẫu 01;02,03,04 (nếu có); 06 lưu
tại Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Mẫu 01,
05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản thông báo không đủ điều
kiện phê duyệt hoặc Quyết định phê duyệt
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng chuyên
môn xử lý chính trực tiếp trong thời gian 02 năm. Sau đó, chuyển hồ sơ về
phòng Lưu trữ của UBND cấp xã để lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2143/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2143/QĐ-UBND ngày 23/08/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn có chức năng quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|