|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2096/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
19/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2096/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Văn bản số 51/TTr-SCT ngày 13/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
Danh mục và Quy trình nội bộ 03 (ba) thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành
lĩnh vực Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, 02 (hai) TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp
với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này,
trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ban hành; thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ các TTHC có số thứ tự: 01
và 02 lĩnh vực An toàn thực phẩm tại Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 13/8/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Công Thương, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ
tịch UBND các địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Công Thương, KH và CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
PHẦN 1.
DANH MỤC
TTHC MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI
BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2096/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A.
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
|
|
1
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
2.000604
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng
dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
-
Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
-
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007 và Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
-
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành của Chính phủ;
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
-
Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công
Thương (Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 sửa đổi Thông tư
36/2019/TT-BCT).
-
Thông tư số 02/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực.
-
Quyết định số 1984/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của UBND tỉnh
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh.
|
|
2
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
2.001665
|
05 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Như trên
|
Không quy định
|
Như trên
|
|
3
|
Cấp
bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
2.001675
|
10 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Như trên
|
Không quy định
|
Như trên
|
B.
DANH MỤC TTHC CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH
VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp xã
|
2.000591
|
15
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng
Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ https://dichvucong .gov.vn).
|
Theo quy định
|
-
Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
-
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
-
Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc
tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
-
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
-
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
-
Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và UBND các xã,
phường thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của UBND tỉnh trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
|
|
2
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp xã
|
2.000535
|
*
Trường hợp đề nghị cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng hoặc do
thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn
bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc do cơ sở thay đổi tên cơ sở
nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
*
Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Theo quy định
|
Như trên
|
PHẦN 2.
QUY TRÌNH NỘI
BỘ TTHC
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.NL09
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC:
-
Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật.
-
Có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn
quốc tế đối với kiểm định chuyên ngành.
-
Có ít nhất 04 kiểm định viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động
ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không
xác định thời hạn), đáp ứng yêu cầu chuyên môn đối với lĩnh vực kiểm định
tương ứng, được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.
Trường
hợp bổ sung lĩnh vực hoạt động kiểm định, phải có ít nhất 02 kiểm định viên
chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động ký hợp đồng có thời hạn từ 12
tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng không xác định thời hạn) tương ứng với
lĩnh vực kiểm định đăng ký bổ sung, được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008.
-
Có máy móc, thiết bị, dụng cụ theo yêu cầu tại quy trình kiểm định.
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn
đăng ký hoạt động kiểm định theo Mẫu số BM.NL.09.01
|
x
|
|
|
-
|
Bản
sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
x
|
|
-
|
Danh
sách kiểm định viên theo Mẫu số BM.NL.09.02 kèm theo: (i) Bản sao Quyết định
tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc không
xác định thời hạn; (ii) Bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo theo quy định tại
khoản 3 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
|
x
|
|
|
-
|
Danh
mục các máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động kiểm định theo Mẫu số
BM.NL.09.03 kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm định của máy móc, thiết
bị, dụng cụ theo đăng ký (nếu có).
|
x
|
|
|
-
|
Tài
liệu chứng minh năng lực hoạt động kiểm định đáp ứng các yêu cầu quy định tại
khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ- CP và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.
+
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được tổ chức chứng nhận cấp Giấy chứng nhận
phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc đã được tổ chức
công nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
công nhận hoạt động kiểm định phù hợp tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế
đối với lĩnh vực chuyên ngành, tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận
phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc bản sao Chứng
chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
+
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO
9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 nhưng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng hơn phạm
vi đã được chứng nhận, tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận phù hợp
tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 và các tài liệu, quy trình
kiểm định, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ đối với phạm vi chưa được chứng nhận.”
+
Trường hợp tổ chức kiểm định chưa được công nhận, chưa được chứng nhận phù hợp
tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008, tổ chức kiểm định nộp
các tài liệu, quy trình kiểm định và các tài liệu khác liên quan để chứng
minh năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy
định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
x
|
|
|
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan
có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: Sở Công Thương.
Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
Cơ
quan được ủy quyền: Sở Công Thương.
Cơ
quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định (theo mẫu số BM.NL.09.04) hoặc Văn bản trả
lời không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
1.
Tiếp nhận hồ sơ
Tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn.
2.
Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu
hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02, 03 (nếu có); Mẫu 06 và hồ sơ theo
mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ về phòng chuyên môn, đồng thời chuyển qua phần mềm để xử lý
|
Công chức TN&TKQ/Nhân viên Dịch vụ bưu
chính công ích
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Lãnh
đạo phòng duyệt hồ sơ, chuyển công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Thông báo yêu cầu tổ chức
sửa đổi, bổ sung hồ sơ và nộp lại
|
Lãnh đạo phòng; Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05, Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thực hiện việc thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng; Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
7,5 ngày
|
Mẫu 05, dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B5
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản sửa đổi bổ
sung hồ sơ/ Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ/ Giấy
chứng nhận
|
|
B6
|
Văn
thư đóng dấu và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, văn bản bổ sung hồ sơ/Giấy chứng nhận
|
|
B7
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 06; Giấy chứng nhận, Văn bản trả lời
|
|
|
*
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
*
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn
với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.NL.09.01
|
Đơn
đăng ký hoạt động kiểm định
|
|
|
Mẫu BM.NL.09.02
|
Danh
sách kiểm định viên
|
|
|
Mẫu BM.NL.09.03
|
Danh
mục các máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động kiểm định
|
|
|
Mẫu BM.NL.09.04
|
Mẫu
Giấy chứng nhận kiểm định
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
4.1
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
4.2
|
-
Văn bản thông báo trả hồ sơ (nếu có)
-
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định.
-
Văn bản trả lời không phê duyệt (nếu có).
|
|
4.3
|
Mẫu
01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
Hồ
sơ bản mềm được lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh https://motcua.hatinh.gov.vn;
trường hợp hồ sơ bản giấy thì lưu trữ tại phòng chuyên môn xử lý chính theo
quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.NL10
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC:
Tổ
chức kiểm định có Giấy chứng nhận còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng hoặc thay
đổi tên, địa chỉ của tổ chức
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu số BM.NL.10.01
|
x
|
|
|
-
|
Bản
chính Giấy chứng nhận bị hư hỏng (nếu có) đối với trường hợp Giấy chứng nhận
bị hư hỏng
|
x
|
|
|
|
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan
có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: Sở Công Thương.
Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
Cơ
quan được ủy quyền: Sở Công Thương.
Cơ
quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định (theo mẫu số BM.NL.10.02) hoặc Văn bản trả
lời không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
1.
Tiếp nhận hồ sơ
Tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn.
2.
Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu
hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02, 03 (nếu có); Mẫu 06 và hồ sơ theo
mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ về phòng chuyên môn, đồng thời chuyển qua phần mềm để xử lý
|
Công chức TN&TKQ/Nhân viên Dịch vụ bưu
chính công ích
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Lãnh
đạo phòng duyệt hồ sơ, chuyển công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Thông báo yêu cầu tổ chức
sửa đổi, bổ sung hồ sơ và nộp lại
|
Lãnh đạo phòng; Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 01, 05, dự thảo Văn trả lời hồ sơ
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thực hiện việc thẩm định và trình Lãnh đạo
ký duyệt cấp Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng; Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 01, 05; dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B5
|
Lãnh
đạo phòng ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản trả lời hoặc Giấy chứng
nhận
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05; dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản
trả hồ sơ
|
|
B6
|
Văn
thư đóng dấu và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05; Giấy chứng nhận/văn bản trả hồ sơ
|
|
B7
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 06; Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời
|
|
|
*
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
*
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn
với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
-
|
Mẫu BM.NL.10.01
|
Đơn
đề nghị cấp lại hoạt động kiểm định
|
|
-
|
Mẫu BM.NL.10.02
|
Mẫu
Giấy chứng nhận kiểm định cấp lại
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
4.1
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
4.2
|
-
Văn bản thông báo trả hồ sơ (nếu có)
-
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định.
-
Văn bản trả lời không phê duyệt (nếu có).
|
|
4.3
|
Mẫu
01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
Hồ
sơ bản mềm được lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh https://motcua.hatinh.gov.vn;
trường hợp hồ sơ bản cứng thì lưu trữ tại phòng chuyên môn xử lý chính theo
quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
kiểm định
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.NL11
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC:
- Tổ
chức có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định đã cấp còn hiệu lực;
-
Phải có ít nhất 02 kiểm định viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao
động ký hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động ký hợp đồng
không xác định thời hạn) tương ứng với lĩnh vực kiểm định đăng ký bổ sung, được
đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn
Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
-
Qua dịch vụ Bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn
đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động kiểm định theo Mẫu số BM.NL.11.01
|
x
|
|
|
-
|
Danh
sách sửa đổi, bổ sung kiểm định viên theo Mẫu số BM.NL.11.02 kèm theo: (i) Bản
sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở
lên hoặc không xác định thời hạn; (ii) Bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo
theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
|
x
|
|
|
-
|
Tài
liệu chứng minh năng lực hoạt động kiểm định đáp ứng các yêu cầu quy định tại
khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.
+
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được tổ chức chứng nhận cấp Giấy chứng nhận
phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc đã được tổ chức
công nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
công nhận hoạt động kiểm định phù hợp tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế
đối với lĩnh vực chuyên ngành, tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận
phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc bản sao Chứng chỉ
công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
+
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO
9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 nhưng có phạm vi đăng ký hoạt động rộng hơn phạm
vi đã được chứng nhận, tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận phù hợp
tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 và các tài liệu, quy trình
kiểm định, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ- CP của Chính phủ đối với phạm vi chưa được chứng nhận.”
+
Trường hợp tổ chức kiểm định chưa được công nhận, chưa được chứng nhận phù hợp
tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008, tổ chức kiểm định nộp
các tài liệu, quy trình kiểm định và các tài liệu khác liên quan để chứng
minh năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy
định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
|
|
x
|
|
-
|
Danh
mục bổ sung, sửa đổi các máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động kiểm định
đối với lĩnh vực đăng ký theo Mẫu số BM.NL.11.03
|
x
|
|
|
|
Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
+
Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của
cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: Sở Công Thương.
Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công
Thương.
Cơ
quan được ủy quyền: Sở Công Thương.
Cơ
quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định (theo mẫu số BM.NL.11.04) hoặc Văn bản trả
lời không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận.
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ Kết quả
|
|
B1
|
1.
Tiếp nhận hồ sơ
Tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích hoặc Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh. gov.vn.
2.
Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ.
- Nếu
hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 02, 03 (nếu có); Mẫu 06 và hồ sơ theo
mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ về phòng chuyên môn, đồng thời chuyển qua phần mềm để xử lý
|
Công chức TN&TKQ/Nhân viên Dịch vụ bưu
chính công ích
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Lãnh
đạo phòng duyệt hồ sơ, chuyển công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Thông báo yêu cầu tổ chức
sửa đổi, bổ sung hồ sơ và nộp lại
|
Lãnh đạo phòng; Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
2,5 ngày
|
Mẫu 05, dự thảo Văn bản trả lời
|
|
-
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, thực hiện việc thẩm định và trình Lãnh đạo
ký duyệt cấp Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng; Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
7,5 ngày
|
Mẫu 01, 05, Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B5
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản sửa đổi bổ
sung hồ sơ/dự thảo Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05, dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ/ Giấy
chứng nhận
|
|
B6
|
Văn
thư đóng dấu và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05, văn bản bổ sung hồ sơ/ Giấy chứng
nhận
|
|
B7
|
Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ; Tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 06; Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời
|
|
|
*
Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả theo mẫu 04 và chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để gửi cho tổ chức, cá nhân.
*
Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn
với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
|
Mẫu BM.NL.11.01
|
Đơn
đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động kiểm định
|
|
|
Mẫu BM.NL.11.02
|
Danh
sách sửa đổi, bổ sung kiểm định viên
|
|
|
Mẫu BM.NL.11.03
|
Danh
mục sửa đổi, bổ sung các máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động kiểm định
|
|
|
Mẫu BM.NL.11.04
|
Mẫu
Giấy chứng nhận kiểm định
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
4.1
|
Hồ
sơ đầu vào theo mục 2.3
|
|
4.2
|
-
Văn bản thông báo trả hồ sơ (nếu có)
-
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định.
-
Văn bản trả lời không phê duyệt (nếu có).
|
|
4.3
|
Mẫu
01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành
chính ông tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
Hồ
sơ bản mềm được lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh https://motcua.hatinh.gov.vn;
trường hợp hồ sơ bản cứng thì lưu trữ tại phòng chuyên môn xử lý chính theo
quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp xã
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ATTP.01
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC
|
|
|
Cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân công quản lý của ngành Công
Thương có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do UBND cấp xã cấp (trừ trường hợp
quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm)
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo biểu mẫu BM.ATTP.01.01
|
x
|
|
|
-
|
Bản
thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm theo biểu mẫu BM.ATTP.01.02 đối với cơ sở sản xuất; biểu
mẫu BM.ATTP.01.03 đối với cơ sở kinh doanh hoặc cả biểu mẫu BM.ATTP.01.02 và
BM.ATTP.01.03 đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
|
x
|
|
|
-
|
Giấy
xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đủ điều kiện cấp.
|
|
x
|
|
-
|
Giấy
xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất,
kinh doanh thực phẩm (do chủ cơ sở tự thực hiện).
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối
chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc
gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công
ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: Phòng chuyên môn các xã,
phường.
Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: UBND xã,
phường.
Cơ
quan ủy quyền: UBND tỉnh.
Cơ
quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm theo phân công quản lý của ngành Công Thương có giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp (trừ trường hợp quy định
tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm).
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận
(nêu rõ lý do).
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
Cơ
sở nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
Cán
bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ, cơ sở
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho Phòng chuyên môn các xã, phường
|
Công chức TN&TKQ/ Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép thì dự thảo văn bản từ chối cấp
GCN trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
04 ngày
|
Mẫu 05, dự thảo văn bản từ chối cấp GCN
|
|
B5
|
Chuẩn
bị các nội dung để kiểm tra thực tế tại cơ sở: Tham mưu thành lập Đoàn kiểm
tra và tiến hành kiểm tra thực tế trong đó:
- Nếu
đạt yêu cầu, điều kiện tiến hành bước tiếp theo.
- Nếu
không đạt yêu cầu, điều kiện ghi nhận vào biên bản thẩm định và yêu cầu sửa
chữa khắc phục
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
06 ngày
|
Quyết định thành lập đoàn kiểm tra (nếu có);
BM.ATTP.01.04
|
|
B6
|
Tổng
hợp và dự thảo GCN trình Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét, ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo BM.ATTP.01.05
|
|
B7
|
Xem
xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước 4 hoặc bước 6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.01.05
|
|
B8
|
Phê
duyệt kết quả
+ Đồng
ý thì ký duyệt.
+
Không đồng ý thì chuyển Phòng chuyên môn xem xét tham mưu lại.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối cấp GCN hoặc
BM.ATTP.01.05
|
|
B9
|
Cập
nhật, theo dõi kết quả xử lý công việc, chuyển văn thư đóng dấu và chuyển
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư, Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối cấp GCN hoặc
BM.ATTP.01.05
|
|
B10
|
Trả
kết quả cho cơ sở
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản từ chối cấp GCN hoặc
BM.ATTP.01.05
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho cơ sở.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.ATTP.01.01
|
Đơn
đề nghị cấp Giấy chứng nhận
|
|
|
BM.ATTP.01.02
|
Bản
thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất
|
|
|
BM.ATTP.01.03
|
Bản
thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
|
|
|
BM.ATTP.01.04
|
Biên
bản thẩm định
|
|
|
BM.ATTP.01.05
|
Báo
cáo khắc phục
|
|
|
BM.ATTP.01.06
|
Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
|
BM.ATTP.01.07
|
Giấy
xác nhận kiến thức
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
-
|
Các
mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ - Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ
sơ đầu vào theo Mục 2.3
|
|
-
|
Quyết
định thành lập đoàn (nếu có)
|
|
-
|
Biên
bản thẩm định.
|
|
-
|
Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản từ chối cấp GCN
|
|
Hồ
sơ được lưu tại Phòng chuyên môn các xã, phường; thời gian lưu 01 năm. Sau
khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ
theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp xã
|
1
|
KÝ
HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.ATTP.02
|
|
2
|
NỘI
DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều
kiện thực hiện TTHC
|
|
|
Cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo phân công quản lý của ngành Công Thương
có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do UBND cấp xã cấp (trừ các trường hợp
quy định Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm).
|
|
2.2
|
Cách
thức thực hiện TTHC
|
|
|
- Nộp
hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
-
Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
-
Qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành
phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
2.3.1
|
Trường
hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực
|
|
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo biểu mẫu BM.ATTP.02.01
|
x
|
|
|
Bản
thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm theo biểu mẫu BM.ATTP.02.02 đối với cơ sở sản xuất; biểu
mẫu BM.ATTP.02.03 đối với cơ sở kinh doanh hoặc cả biểu mẫu BM.ATTP.02.02 và
BM.ATTP.02.03 đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
|
x
|
|
|
|
Giấy
xác nhận đủ sức khỏe/Danh sách tổng hợp xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
đủ điều kiện cấp
|
|
x
|
|
Giấy
xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất,
kinh doanh thực phẩm.
|
|
x
|
|
2.3.2
|
Trường
hợp đề nghị cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng
|
|
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo biểu mẫu BM.ATTP.02.01
|
x
|
|
|
2.3.3
|
Trường
hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa
chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
|
|
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo biểu mẫu BM.ATTP.02.01
|
x
|
|
|
Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác
nhận của cơ sở);
|
|
x
|
|
Giấy
xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện
cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở);
|
|
x
|
|
Giấy
xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm/Giấy xác nhận kiến
thức an toàn thực phẩm của chủ cơ sở (bản sao có xác nhận của cơ sở).
|
|
x
|
|
2.3.4
|
Trường
hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ
cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
|
|
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo biểu mẫu BM.ATTP.02.01
|
x
|
|
|
|
Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác
nhận của cơ sở);
|
|
x
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối
chiếu.
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc
gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công
ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số
lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời
hạn giải quyết:
*
Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị
mất hoặc bị hỏng; thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; thay đổi chủ cơ
sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
*
Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa
điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã nơi khác thì thấy có hoặc?
- Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ
quan thực hiện: Phòng chuyên môn xã, phường.
Cơ
quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
xã.
Cơ
quan ủy quyền: UBND tỉnh.
Cơ
quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối
tượng thực hiện TTHC: Cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm theo phân công quản lý của ngành Công Thương có giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh do UBND cấp xã cấp.
|
|
2.9
|
Kết
quả giải quyết TTHC: Giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận
(nêu rõ lý do).
|
|
2.10
|
Quy
trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
1
|
Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh;
thay đổi, bổ sung quy trình sản
xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
Cơ
sở nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ, cơ sở
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho Phòng chuyên môn các xã, phường
|
Công chức TN&TKQ /Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép thì dự thảo văn bản từ chối cấp GCN
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
4,5 ngày
|
Mẫu 05, dự thảo văn bản từ chối cấp GCN
|
|
B5
|
Chuẩn
bị các nội dung để kiểm tra thực tế tại cơ sở: Tham mưu thành lập Đoàn kiểm
tra và tiến hành kiểm tra thực tế trong đó:
- Nếu
đạt yêu cầu, điều kiện tiến hành bước tiếp theo.
- Nếu
không đạt yêu cầu, điều kiện ghi nhận vào biên bản thẩm định và yêu cầu sửa
chữa khắc phục (trong thời gian tối đa 60 ngày)
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
06 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định thành lập đoàn kiểm tra (nếu
có); BM.ATTP.02.04
|
|
B6
|
Tổng
hợp và dự thảo GCN trình Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét, ký nháy
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo BM.ATTP.02.05
|
|
B7
|
Xem
xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước 4 hoặc bước 6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.02.05
|
|
B8
|
Phê
duyệt kết quả
+ Đồng
ý thì ký duyệt.
+
Không đồng ý thì chuyển Phòng chuyên môn xem xét tham mưu lại.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối cấp GCN hoặc
BM.ATTP.02.05
|
|
B9
|
Cập
nhật, theo dõi kết quả xử lý công việc, chuyển văn thư đóng dấu và chuyển
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư, Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.02.05
|
|
B10
|
Trả
kết quả cho cơ sở
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.02.05
|
|
2
|
Trường hợp đề nghị cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng hoặc
do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc thay đổi tên cơ sở nhưng
không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh.
|
|
B1
|
Tiếp
nhận hồ sơ:
Cơ
sở nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức TN&TKQ, cơ sở
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02 (nếu có); 06 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển
hồ sơ cho Phòng chuyên môn các xã, phường
|
Công chức TN&TKQ /Nhân viên bưu điện/
VP/Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Duyệt
hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm
định hồ sơ:
-
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối cấp phép
trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
-
Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện dự thảo giấy phép trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
|
Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.02.05
|
|
B5
|
Xem
xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước 4.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.02.05
|
|
B6
|
Phê
duyệt kết quả
+ Đồng
ý thì ký duyệt.
+
Không đồng ý thì chuyển Phòng chuyên môn xem xét tham mưu lại.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối cấp GCN hoặc
BM.ATTP.02.05
|
|
B7
|
Cập
nhật, theo dõi kết quả xử lý công việc, chuyển văn thư đóng dấu và chuyển
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn thư, Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.02.05
|
|
B8
|
Trả
kết quả cho cơ sở
|
Công chức TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản từ chối cấp GCN/
BM.ATTP.02.05
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời
gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban
hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để gửi cho cơ sở.
|
|
3
|
BIỂU
MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu
từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ
theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.ATTP.02.01
|
Đơn
đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
|
|
|
BM.ATTP.02.02
|
Bản
thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất
|
|
|
BM.ATTP.02.03
|
Bản
thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
|
|
|
BM.ATTP.02.04
|
Biên
bản thẩm định
|
|
|
BM.ATTP.02.05
|
Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
|
|
BM.ATTP.02.06
|
Báo
cáo khắc phục
|
|
|
BM.ATTP.02.07
|
Xác
nhận kiến thức
|
|
4
|
HỒ
SƠ LƯU
|
|
-
|
Các
mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ - Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã); Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ
sơ đầu vào theo Mục 2.3
|
|
-
|
Quyết
định thành lập đoàn (nếu có)
|
|
-
|
Biên
bản thẩm định
|
|
-
|
Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản từ chối cấp GCN
|
|
Hồ
sơ được lưu tại Phòng chuyên môn các xã, phường; thời gian lưu 01 năm. Sau
khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của UBND cấp xã và lưu trữ
theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2096/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và sửa đổi bổ sung thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2096/QĐ-UBND ngày 19/08/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới và sửa đổi bổ sung thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
195
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|