CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
- Phụ lục I: Danh mục 32 TTHC
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu.
- Phụ lục II: Danh mục 13 TTHC
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu về học bạ số, văn bằng số hoặc TTHC
được thực hiện dựa trên dữ liệu về học bạ số, văn bằng số.
1. Triển khai thực hiện giải
quyết các TTHC liên quan có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu ngay sau khi
dữ liệu được kết nối theo quy định tại Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Khai thác dữ liệu học bạ số,
văn bằng số thông qua Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID) phục vụ việc giải
quyết TTHC trên địa bàn thành phố theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên thành phần hồ sơ đề nghị thay thế
|
Thành phần hồ sơ thay thế
|
Cơ sở dữ liệu
|
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan thực hiện TTHC
|
Nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định công bố của UBND thành
phố
|
|
1
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Bản sao quyết định thành lập,
cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoặc giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (nếu có) của doanh nghiệp hoặc bản sao quyết định thành lập,
cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp đối với trường hợp đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố khác với
nơi đặt trụ sở chính.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
2
|
1.000509
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định.Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền
với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường
hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng
hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày
20/03/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
3
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết
định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;
cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
Bản sao có chứng thực hoặc
bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của quyết định cho phép thành lập đối
với cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài; bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có
vốn đầu tư nước ngoài. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền khai thác được thông
tin này từ Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc từ cơ quan nhà nước thì tổ chức,
cá nhân không cần phải cung cấp văn bản này.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 2933/QĐ-UBND ngày
13/11/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
|
|
4
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
Giấy khai sinh
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
28/07/2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố)
|
|
5
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
Nộp bản sao của một trong các
loại giấy tờ: Thẻ Căn cước công dân, Chứng minh nhân dân, Giấy xác nhận thông
tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong trường hợp cơ quan, tổ chức
không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày
28/4/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
Cha mẹ hoặc người chăm sóc,
nuôi dưỡng trẻ em thuộc đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này nộp
bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực Giấy xác
nhận của cơ quan quản lý đối tượng người có công quy định tại điểm d khoản 1 Điều
này và Giấy khai sinh của trẻ em.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
6
|
1.002407
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
Bản sao được cấp từ sổ gốc,
bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối
chiếu giấy khai sinh.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ;
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày
28/4/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
7
|
1.003734
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ
ứng dụng công nghệ thông tin
|
Bản sao một trong các giấy
tờ: chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu hoặc giấy khai
sinh kèm theo 01 giấy tờ có ảnh đóng dấu giáp lai.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Trung tâm sát hạch
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
28/07/2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố)
|
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
|
8
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
9
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của tổ
chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày
13/11/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
|
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
|
10
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường mầm non với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
11
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
Các giấy tờ, tài liệu về
đất đai, tài sản, tài chính, tổ chức và nhân sự của cơ sở giáo dục;
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
12
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
Giấy khai sinh (Bản sao kèm
theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực).
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày
28/4/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
13
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học theo
chế độ cử tuyển
|
Bản sao kèm bản chính để đối
chiếu hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính giấy khai sinh.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
28/07/2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố)
|
|
14
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định.Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền
với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường
hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng
hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày
20/03/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
15
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
16
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 2935/QĐ-UBND ngày
13/11/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
|
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của tổ
chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
18
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
19
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm cơ
sở giáo dục mầm non độc lập.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
20
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng
minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
21
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
22
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định.
Bản sao hợp đồng thuê cơ sở
vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ
đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh
quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
23
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền
sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài
chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền
với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường
hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng
hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê;
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
24
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
b) Bản sao các văn bản pháp
lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường tiểu học với thời hạn tối thiểu 05 năm;
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
25
|
2.002479
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
Bản sao giấy khai sinh, kể cả
học sinh được sinh ra ở nước ngoài.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày
20/01/2023 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
|
|
26
|
2.002482
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
Bản sao giấy khai sinh, kể cả
học sinh được sinh ra ở nước ngoài.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày
28/4/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
27
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trường với thời hạn tối thiểu 05 năm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
28
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Bản sao các văn bản pháp lý
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm
trung tâm.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về Đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1789/QĐ-UBND ngày
24/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
29
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Bản chính hoặc bản sao có
chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn
giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
30
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
Giấy khai sinh đối với trường
hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ
tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc
căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân hợp pháp khác có ảnh
của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên các giấy tờ này
phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
|
31
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
Bản chính hoặc bản sao có
chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn
giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
32
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp xã)
|
Giấy khai sinh đối với trường
hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ
tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
|
Giấy khai sinh
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
Bộ Tư pháp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc
căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân hợp pháp khác có ảnh
của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên các giấy tờ này
phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
DANH
MỤC TTHC CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU VỀ HỌC BẠ SỐ, VĂN BẰNG SỐ HOẶC
TTHC ĐƯỢC THỰC HIỆN DỰA TRÊN DỮ LIỆU VỀ HỌC BẠ SỐ, VĂN BẰNG SỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên thành phần hồ sơ được thay thế
|
Cơ sở dữ liệu
|
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan thực hiện TTHC
|
Nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định công bố của UBND thành
phố
|
|
1
|
2.002478
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học phổ thông
|
Học bạ (bản chính)
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày
28/04/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố)
|
|
2
|
2.002481
|
Chuyển trường đối với học sinh
trung học cơ sở
|
Học bạ (bản chính)
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
3
|
1.005099
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
Học bạ
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày
28/4/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
4
|
1.001088
|
Xin học lại tại trường khác
đối với học sinh trung học
|
Học bạ của lớp hoặc cấp học
đó học (bản chính)
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
28/07/2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố)
|
|
Bản sao văn bằng, chứng chỉ
từ sổ gốc
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
1.005142
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
Bản sao học bạ THPT
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 451/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
- Bản sao Bằng tốt nghiệp
THPT;
- Bản sao Bằng tốt nghiệp
trung cấp
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
Văn bằng, chứng chỉ đề nghị
chỉnh sửa
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND
ngày 27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
7
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
- Học bạ cấp tiểu học hoặc
các hồ sơ khác có giá trị thay thế học bạ;
- Học bạ cấp trung học cơ sở
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
8
|
2.001806
|
Xét tuyển học sinh vào trường
dự bị đại học
|
Bản sao học bạ trung học phổ
thông
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày
28/07/2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố)
|
|
Bản sao bằng tốt nghiệp trung
học phổ thông hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời.
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
9
|
2.001959
|
Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
|
Đối với học sinh/sinh viên
tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú, ngoài đơn đề nghị cấp chính sách
nội trú phải bổ sung bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
(Bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có mang bản chính để đối
chiếu).
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Cơ sở giáo dục.
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
10
|
2.002284
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
Đối với học sinh/sinh viên
tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú, ngoài đơn đề nghị cấp chính sách
nội trú phải bổ sung bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
(Bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có mang bản chính để đối
chiếu).
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
- Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cơ sở giáo dục.
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
11
|
1.005098
|
Xét đặc cách tốt nghiệp trung
học phổ thông
|
Hồ sơ minh chứng về kết quả
rèn luyện và học tập ở lớp 12
|
Học bạ số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 451/QĐ-UBND
ngày 21/02/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
12
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|
|
13
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
|
Văn bằng số
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định số 1886/QĐ-UBND ngày
27/06/2025 của UBND thành phố Huế
|