|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1802/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1802/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 29
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày
14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 1049/TTr-SKHCN ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 01 thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại
các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC SỞ HỮU
TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo quyết định số: 1802/QĐ-UBND ngày 29/4 /2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu
công nghiệp
|
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ
lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có
quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất);
- 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức
tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai).
Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại,
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu
và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu
có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính
vào thời hạn giải quyết khiếu nại.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày
29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009,
Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025;
- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 1802/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục giải quyết khiếu nại
liên quan đến sở hữu công nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Mức độ dịch vụ
công trực tuyến
|
|
Trường hợp vụ
việc không có tính chất phức tạp
|
Trường hợp vụ
việc có tính chất phức tạp
|
|
I
|
Thụ lý hoặc không thụ lý giải quyết khiếu nại
|
Một phần
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính
|
02 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét, nghiên cứu hồ sơ:
+ Tham mưu thông báo không thụ lý giải quyết khiếu
nại nếu đơn thuộc một trong các trường hợp không được thụ lý giải quyết khiếu
nại theo quy định, trong đó nêu rõ lý do từ chối; hoặc
+ Tham mưu thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại
nếu đơn không thuộc các trường hợp không được thụ lý giải quyết khiếu nại
theo quy định, trong đó ghi nhận ngày thụ lý.
|
32 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
24 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ
|
|
Bước 10
|
|
|
|
|
Bước 11
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời
gian giải quyết
|
|
Thời gian giải quyết TTHC của việc xem xét thụ
lý hoặc không thụ lý hồ sơ
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Giải quyết khiếu nại
|
|
II.1
|
Trường hợp thông báo (lần 1) bằng văn bản về nội
dung khiếu nại cho bên liên quan
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày)
|
106 giờ
|
166 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
Bước 9
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 11
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
94 giờ
|
154 giờ
|
|
Bước 12
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 13
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời
gian giải quyết
|
Không tính vào thời
gian giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC của II.1
|
|
240 giờ
|
360 giờ
|
|
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường
hợp này là 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn
này là 45 ngày
|
|
II.2
|
Trường hợp thông báo (lần 2) bằng văn bản về nội
dung khiếu nại cho bên liên quan
|
|
Bước 14
|
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghệ
|
- Tiếp nhận ý kiến phản hồi của các bên liên
quan;
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa,
bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 60 ngày)
|
166 giờ
|
226 giờ
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 16
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 17
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
Bước 18
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ
|
04 giờ
|
|
Bước 19
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 20
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
154 giờ
|
214 giờ
|
|
Bước 21
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
08 giờ
|
08 giờ
|
|
Bước 22
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính vào thời
gian giải quyết
|
Không tính vào thời
gian giải quyết
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC của II.2
|
|
360 giờ
|
480 giờ
|
|
Theo quy định TTHC này được giải quyết trong
45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60
ngày
|
Quyết định 1802/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1802/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
144
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|