|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1368/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
10/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1368/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 10 tháng 10 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1191/QĐ-UBND ngày 28/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải
quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 688/TTr-SNNMT ngày 02/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính đối với 22 thủ tục lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trên
cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật
đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng
theo quy định.
2. Văn
phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi
bỏ: 22 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 khoản I.1. lĩnh vực Bảo
vệ thực vật và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 khoản I.2. lĩnh
vực Trồng trọt thuộc Mục I Phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh ban hành
kèm theo Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh
Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
PHỤ
LỤC:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Trang
|
|
I
|
Lĩnh
vực Bảo vệ thực vật
|
|
|
1
|
2.001236
|
Công
nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
2
|
1.003971
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
3
|
1.004493
|
Cấp
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
4
|
1.004546
|
Cấp Thẻ
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
|
5
|
1.004524
|
Cấp
lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
|
|
6
|
1.007926
|
Cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
|
|
7
|
1.007927
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
8
|
1.007928
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
8.1
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa
điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản
xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
|
|
8.2
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá
nhân ghi trên Giấy chứng nhận
|
|
|
9
|
1.007929
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón
|
|
|
10
|
1.003395
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm
có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
|
|
II
|
Lĩnh
vực Trồng trọt
|
|
|
1
|
1.010090
|
Công
nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để
được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
|
|
2
|
1.007998
|
Cấp,
cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
|
2.1
|
Cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
|
2.
1.1
|
Hồ
sơ đáp ứng đủ điều kiện
|
|
|
2.
1.2
|
Hồ
sơ không đáp ứng đủ điều kiện
|
|
|
2.2
|
Cấp
lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
|
|
3
|
1.012072
|
Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
4
|
1.012071
|
Sửa
đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ.
|
|
|
5
|
1.012073
|
Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
6
|
1.012070
|
Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
|
|
6.1
|
Chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng,
phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và
dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng:
|
|
|
6.2
|
Chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu
và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng
với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
quy định của pháp luật về cạnh tranh
|
|
|
6.
2.1
|
Người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với
yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
|
|
6.2.2
|
Người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:
|
|
|
7
|
1.012063
|
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
8
|
1.012064
|
Ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
9
|
1.012062
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
10
|
1.011998
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
11
|
1.007999
|
Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng)
|
|
|
12
|
1.007994
|
Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục
nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI
VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT:
1. Thủ tục: Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo
nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (2.001236)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên được phân công thẩm định
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
(1.003971)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên được phân công thẩm định
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
3. Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ
thực vật (1.004493)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên được phân công thẩm định
|
2,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
4. Thủ tục: Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm
dịch thực vật (1.004546)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
5. Thủ tục: Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện
kiểm dịch thực vật (1.004524)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung
tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
6. Thủ tục: Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
phân bón (1.007926)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển
về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên được phân công thẩm định
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
7. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân
bón (1.007927)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên được phân công thẩm định
|
15,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
8. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón (1.007928)
8.1.
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay
đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón,
công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC
tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
15,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
8.2.
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin
tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC
tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
Chuyên
viên được phân công thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
9. Thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón (1.007929)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC
tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt
và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả
giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
10. Thủ tục: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu (1.003395)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT:
1. Thủ tục: Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt
khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp,
lâm nghiệp và thủy sản (1.010090)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
- Thông
báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
15,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt
và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
2. Thủ tục: Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng (1.007998)
2.1. Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng
2.1.1. Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
2.1.2.
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng đủ điều kiện
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC
tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
16,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành, chuyển Bộ phận 1 cửa của Sở + Thông báo cho tổ chức, cá nhân
*
Cán bộ Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tạm dừng hồ
sơ 3 tháng hoặc đến khi tổ chức, cá nhân nộp hoàn thiện hồ sơ.
*
Trường hợp hết thời hạn 3 tháng, tổ chức, cá nhân không hoàn thiện hồ sơ, cán
bộ Bộ phận 1 cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện từ chối hồ sơ + Kết
thúc việc giải quyết TTHC + Thông báo cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
2.2. Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây trồng
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
-
Niêm yết trên cổng thông tin điện tử của Sở
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
3. Thủ tục: Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng (1.012072)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
4. Thủ tục: Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ. (1.012071)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
5. Thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền
đối với giống cây trồng (1.012073)
ĐVT: ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung
tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
6. Thủ tục: Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070)
6.1.
Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm
mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an
ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của
xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng:
ĐVT: Ngày
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
8,75 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,75 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
6.2.
Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho
người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống
cây trồng mặc dù trong 12 tháng
(trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều
kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi
là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh
tranh
6.2.1.
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có
văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:
ĐVT: Ngày
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
7,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận
văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời
gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
20,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
6.2.2.
Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với
yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:
ĐVT: Ngày
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
7,25 ngày
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành, thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng; Tiếp nhận
văn bản đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng, hoặc hết thời
gian 20 ngày kể từ ngày thông báo: Chuyển Hồ sơ đến Bộ phận Một cửa của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
20,25 ngày
|
|
Bước 6
|
- Nhận
kết quả; Thực hiện quy trình tạm dừng hồ sơ 10 ngày[1] hoặc đến khi nhận được Văn bản
xem xét ý kiến phản đối của cơ quan chuyên môn.
-
Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Không kể thời gian xem xét ý kiến phản đối của người nắm độc quyền sở hữu giống
cây trồng)
|
7. Thủ tục: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng (1.012063)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
13,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
8. Thủ tục: Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng (1.012064)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
-
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số
phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
9. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện
quyền đối với giống cây trồng (1.012062)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
- Trung
tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
10. Thủ tục: Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối
với giống cây trồng (1.011998)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
11. Thủ tục: Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến
đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng) (1.007999)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
- Chuyên
viên được phân công thẩm định
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
12. Thủ tục: Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại (1.007994)
ĐVT: Ngày làm việc
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm
tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì
chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).
-
Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm
định hồ sơ
|
-
Chuyên viên được phân công thẩm định
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét
duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.
|
Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát
hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát
hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn
thư Sở + Chuyên viên được phân công thẩm định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận
kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết
quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức
|
-
Trung tâm PVHCC tỉnh;
-
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố DM TTHC
|
Số ngày
thực hiện TTHC theo DM TTHC
|
Số ngày
thực hiện TTHC theo QTNB
|
|
I
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
|
|
|
1
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ
điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
13 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
|
2
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
3
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
4
|
1.004546
|
Cấp Thẻ hành nghề xử
lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
|
5
|
1.004524
|
Cấp lại Thẻ hành nghề
xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
|
6
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
|
7
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
|
8
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
|
|
|
Trường hợp 1
|
cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất
phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón,
công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
|
Trường
hợp 2
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá
nhân ghi trên Giấy chứng nhận
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
|
9
|
1.007929
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
07 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
|
10
|
1.003395
|
Kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất
khẩu
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
II
|
Lĩnh
vực Trồng trọt
|
|
|
|
|
1
|
1.010090
|
Công
nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để
được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
|
2
|
1.007998
|
Cấp,
cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
|
|
|
Trường
hợp 1
|
Cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
|
Trường
hợp 1.1
|
Hồ sơ
đáp ứng đủ điều kiện
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
|
Trường
hợp 1.2
|
Hồ
sơ không đáp ứng đủ điều kiện
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
|
Trường
hợp 2
|
Cấp
lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
|
3
|
1.012072
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
06 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
|
4
|
1.012071
|
Sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ.
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
06 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
|
5
|
1.012073
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
06 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
|
6
|
1.012070
|
Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
|
|
|
Trường
hợp 1
|
Chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng,
phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và
dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng:
|
12 ngày
|
12 ngày
|
|
Trường
hợp 2
|
Chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu
và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng
với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo
quy định của pháp luật về cạnh tranh
|
30 ngày
|
30 ngày
|
|
Trường
hợp 2.1
|
Người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với
yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
|
30 ngày
|
30 ngày
|
|
Trường
hợp 2.2
|
Người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng:
|
30 ngày
|
30 ngày
(Không kể thời gian xem xét ý kiến phản đối của người nắm độc quyền sở hữu giống
cây trồng)
|
|
7
|
1.012063
|
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
18 ngày làm việc
|
18 ngày làm việc
|
|
8
|
1.012064
|
Ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
06 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
|
9
|
1.012062
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
13 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
|
10
|
1.011998
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
11
|
1.007999
|
Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng)
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
|
12
|
1.007994
|
Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn
gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
Quyết định số 1602/QĐ- UBND ngày 27/6/2025
|
13 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[1] Quy trình này cơ quan chuyên
môn phải xem xét ý kiến phản đối của Người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng
nên bắt buộc phải có quy trình tạm dừng (tại bộ phận Một cửa)
Quyết định 1368/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1368/QĐ-UBND ngày 10/10/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
28/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|