|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1408/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
26/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1408/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
26 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ PHÊ DUYỆT 22 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1286/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện
tiếp nhận, giải quyết 22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực
Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 409/TTr-SNN&MT ngày 25 tháng 9
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 22 (hai
mươi hai) thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công
bố tại Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 (chi tiết tại Phụ
lục I kèm theo).
Điều 2.
Phê duyệt 22 (hai mươi hai) quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết
tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục
hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công khai đầy đủ
danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ
cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ
sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ
công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thiết lập cấu hình điện tử
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 27 tháng
8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục
22 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 22 quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC; Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm
Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 26 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
2.001236.H61
|
Công nhận
tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long);
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí theo quy định Thông tư số
33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực
vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
|
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2
|
1.003971.H61
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long);
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí theo quy định Thông tư số
33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực
vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3
|
1.004546.H61
|
Cấp Thẻ
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long);
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
4
|
1.004524.H61
|
Cấp lại
Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long);
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
5
|
1.007926.H61
|
Cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long);
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
6
|
1.007927.H61
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long);
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí theo quy định Điều 2
Thông tư số 14/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
7
|
1.007928.H61
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.
|
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân
bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân).
- 08 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thôn
tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí theo quy định Điều 2
Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
8
|
1.007929.H61
|
Cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
9
|
1.003395.H61
|
Kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất
khẩu.
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
-Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
10
|
1.004493.000.00.00.H61
|
Cấp
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địachỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Phí theo Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc
lĩnh vực nông nghiệp
|
-Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
11
|
1.010090.H61
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
12
|
1.007998.H61
|
Cấp,
cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
|
- Trường hợp cấp
Quyết định công nhận tổ chức
khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp lại Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết 22 thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
13
|
1.012072.H61
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ
sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long);
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
14
|
1.012071.H61
|
Sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
15
|
1.012073.H61
|
Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
16
|
1.012070.H61
|
Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 12 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có
nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa thuận với người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống
cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng
thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh
bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ
sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
17
|
1.012063.H61
|
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
18
|
1.012064.H61
|
Ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
19
|
1.012062.H61
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày tổ
chức kiểm tra.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
20
|
1.011998.H61
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
21
|
1.007999.H61
|
Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
|
22
|
1.007994.H61
|
Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục
nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (Ủy quyền cho Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 1286/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật;
- Quyết định số 1286/QĐ-
UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết
22 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và lĩnh vực Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 26/09/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH
VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Công nhận
tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC:
2.001236.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
2. Cấp Giấy
phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.003971.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Cấp Thẻ
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (Mã TTHC: 1.004546.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
10 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
06 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Sở vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
4. Cấp lại
Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (Mã TTHC:
1.004524.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
10 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt
|
06 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc 04 (24 giờ làm việc)
|
5. Cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (Mã TTHC: 1.007926.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
6. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007927.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem
xét, quyết định.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
7. Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007928.H61)
a) Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất
phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính
thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
b) Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên
Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục
nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
8. Cấp Giấy
phép nhập khẩu phân bón (Mã TTHC: 1.007929.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh
đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
9. Kiểm tra
nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
(Mã TTHC: 1.003395.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
01giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
01 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
10. Cấp Giấy
xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC: 1.004493.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT
11. Công nhận
các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng
chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (Mã TTHC:
1.010090.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định.
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
12. Cấp, cấp
lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng (Mã TTHC:
1.007998.H61)
a) Trường hợp cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
b) Trường hợp cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
13. Cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.012072.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
14. Sửa đổi,
đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ (Mã TTHC: 1.012071.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
15. Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.012073.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem
xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
16. Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã
TTHC: 1.012070.H61)
a) Trường hợp chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi
thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng
cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch
bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
b) Trường hợp chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực
sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng
giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12
tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các
điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị
coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật
về cạnh tranh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt ban hành thông báo cho cá nhân
|
20 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra ý kiến phản hồi của tổ chức,
cá nhân và trình Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
17. Ghi nhận
tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012063.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu,
phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
18 ngày làm việc
|
18. Ghi nhận
lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.012064.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
06 ngày làm việc
|
19. Cấp Giấy
chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.012062.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
20. Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:
1.011998.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
21. Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao
đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục
đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
(mã TTHC:1.007999.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
xem xét, quyết định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
22. Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn
gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại (Mã TTHC:
1.007994.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ,
quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Trồng trọt và Bảovệ thực
vật xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật kiểm tra kết quả thẩm định và trình
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, ký duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường xem xét, quyết định
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, đóng dấu, số
hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung
được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 1408/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 22 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 22 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1408/QĐ-UBND ngày 26/09/2025 công bố Danh mục 22 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 22 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
06/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
153
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|