|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2936/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
06/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2936/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
06 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 32 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, TƯ VẤN PHÁP LUẬT, QUẢN TÀI
VIÊN, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH
VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
679/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh
Long; Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
Quy trình nội bộ lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
1018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Thừa phát lại, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 2540/TTr-STP ngày 27 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 32 (ba mươi hai)
quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài
viên, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính), cụ thể:
- Lĩnh vực trợ giúp pháp lý: 12
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 về việc
công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trợ giúp
pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định
số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 về việc công bố mới danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực tư vấn pháp luật: 06
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn
pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực quản tài viên: 05
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực giám định tư pháp: 09
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
(Đính
kèm các phụ lục)
Điều 2. Phạm
vi tiếp nhận
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối
hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03
ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân
dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 902/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2236/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư và tư vấn pháp luật
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2303/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đấu giá tài sản; Quản tài
viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1525/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6 năm 2021 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giám định
Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, TƯ VẤN PHÁP LUẬT, QUẢN TÀI VIÊN, GIÁM
ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố TTHC
|
|
I. LĨNH VỰC: TRỢ GIÚP PHÁP
LÝ (12 TTHC)
|
|
1
|
2.000587.000.00.00.H61
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
Quyết định số 679/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 7 năm 2025 về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
2.000518.000.00.00.H61
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
|
|
3
|
2.000829.000.00.00.H61
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp
lý
|
|
4
|
2.001680.000.00.00.H61
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp
lý của người được trợ giúp pháp lý
|
|
5
|
2.001687.000.00.00.H61
|
Thủ tục thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
|
|
6
|
2.000592.000.00.00.H61
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại
về trợ giúp pháp lý
|
|
7
|
1.001233.000.00.00.H61
|
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Quyết định số 341/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 02 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
|
|
8
|
2.000840.000.00.00.H61
|
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
|
9
|
2.000977.000.00.00.H61
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với Luật sư 1
|
Quyết định số 956/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 7 năm 2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
|
|
10
|
2.000970.000.00.00.H61
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
|
11
|
2.000954.000.00.00.H61
|
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký
tham gia trợ giúp pháp lý
|
Quyết định số 1978/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 9 năm 2018 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
|
|
12
|
2.000596.000.00.00.H61
|
Thủ tục đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
|
II. LĨNH VỰC: TƯ VẤN PHÁP
LUẬT (06 TTHC)
|
|
|
1
|
1.000627. 000.00.00 .H61
|
Đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật
|
Quyết định số 1303/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
1.000614. 000.00.00 .H61
|
Đăng ký hoạt động cho chi
nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
|
3
|
1.000588. 000.00.00 .H61
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
|
4
|
1.000426. 000.00.00 .H61
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
|
5
|
1.000404. 000.00.00 .H61
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
|
6
|
1.000390. 000.00.00 .H61
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
|
III.
LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN (08 TTHC)
|
|
1
|
1.002626.000.00.00.H61
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Quyết định số 1339/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 6 năm 2025 về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh
Long
|
|
2
|
1.001842.000. 00.00.H61
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
|
3
|
1.008727.000. 00.00.H61
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
|
4
|
1.001633.000.00.00.H61
|
Thay đổi tên, địa chỉ, trụ sở,
văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản
tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
|
5
|
1.001600.000. 00.00.H61
|
Thay đổi thông tin đăng ký
hành nghề của Quản tài viên
|
|
IV. LĨNH VỰC: GIÁM ĐỊNH TƯ
PHÁP (08 TTHC)
|
|
|
1
|
1.009832.000.00.00.H61
|
Cấp
lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh
|
Quyết định số 1018/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 5 năm 2024 về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
1.001122.000.00.00.H61
|
Bổ
nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh
|
Quyết định số 1398/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 6 năm 2021 Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
|
|
3
|
2.000894.000.00.00.H61
|
Miễn nhiệm giám định viên tư
pháp cấp tỉnh
|
|
4
|
2.000890.000.00.00.H61
|
Cấp
phép thành lập văn phòng giám định tư pháp
|
|
5
|
2.000823.000.00.00.H61
|
Đăng ký hoạt động văn phòng
giám định tư pháp
|
|
6
|
2.000568.000.00.00.H61
|
Thay
đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
7
|
1.001216.H61
|
Chuyển
đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh
|
|
8
|
2.000555.000.00.00.H61
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp
thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách
thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
9
|
1.001117.000.00.00.H61
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp
Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC:
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (12 TTHC)
1. Thủ tục
cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000587.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét, trình Lãnh đạo Sở Tư
pháp phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký văn bản trình Lãnh đạo Sở
Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu văn bản chuyển Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Ký kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu trả kết quả giải
quyết hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục
cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000518.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ
(nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét, trình Lãnh đạo Sở Tư
pháp phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký văn bản trình Lãnh đạo Sở
Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ
tư pháp
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu văn bản chuyển Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
|
|
|
Bước 5
|
Tiếp nhận, thẩm định hồ
sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở kết quả giải quyết hồ sơ TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Ký kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu trả kết quả giải
quyết hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục
yêu cầu trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000829.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (trong ngày làm việc)
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Thủ tục
rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (Mã TTHC:
2.001680.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (trong ngày làm việc)
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thủ tục
thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.001687.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Thủ tục
giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000592.000.00.00.H61)
6.1 Trường hợp đối với
người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm TGPL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Trung tâm TGPL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
6.2 Trường hợp đối với
Giám đốc Sở Tư pháp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
7. Thủ tục
thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp (Mã TTHC: 1.001233.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản
trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8. Thủ tục
chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000840.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
9. Thủ tục
lựa chọn, ký hợp đồng với luật sư (Mã TTHC: 2.000977.000.00.00.H61)
9.1 Trường hợp hồ sơ hợp
lệ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
9 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm TGPL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Trung tâm TGPL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
9.2 Trường hợp hồ sơ cần
kéo dài thời gian đánh giá
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm TGPL
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Trung tâm TGPL
|
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
10. Thủ tục
lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
(Mã TTHC: 2.000970.000.00.00.H61)
10.1 Trường hợp hồ sơ hợp
lệ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
8,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc.
|
10.2 Trường hợp hồ sơ cần
kéo dài thời gian đánh giá
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
13,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
11. Thủ tục
cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC:
2.000954.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ
sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
12. Thủ tục
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000596.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
5,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
II. LĨNH
VỰC: TƯ VẤN PHÁP LUẬT (06 TTHC)
1. Đăng
ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 1.000627.000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Đăng
ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 1.000614.
000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Mã TTHC:
1.000588. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Cấp thẻ
tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000426. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản
trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thu hồi
thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000404. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Cấp lại
thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000390. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ
TTHC
|
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
IV. LĨNH VỰC:
QUẢN TÀI VIÊN (05 TTHC)
1. Đăng
ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (Mã TTHC:
1.002626.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ
(nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Đăng
ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý
tài sản (Mã TTHC: 1.001842.000. 00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thay đổi
thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.008727.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Thay đổi
tên, địa chỉ, trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật,
danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
(Mã TTHC: 1.001633.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thay đổi
thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (Mã TTHC: 1.001600.000.
00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
IV.
LĨNH VỰC: GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (09 TTHC)
1. Cấp lại
thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009832.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ
(nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
07 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư
pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
09 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Bổ nhiệm
và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.001122.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
hồ sơ đến các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ của cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
15 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Miễn nhiệm
giám định viên tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.000894.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ
(nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
hồ sơ đến các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ của cơ
quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
06 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Cấp
phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC: 2.000890.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ
(nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
27 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư
pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
14 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Đăng
ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC: 2.000823.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ
(nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
27 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Thay đổi,
bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC:
2.000568.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư
pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
14 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày
|
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
7. Chuyển
đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.001216.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của thành
phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ
(nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư
pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên
môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại
Trung tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi
tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp
danh của Văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC: 2.000555.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
9. Cấp lại
Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy
đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (Mã TTHC: 1.001117.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm
việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển
kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 2936/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 32 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý, Tư vấn pháp luật, Quản tài viên, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2936/QĐ-UBND ngày 06/12/2025 phê duyệt 32 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý, Tư vấn pháp luật, Quản tài viên, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2024
158
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|