|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 101/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 13
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17/11/2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính
phủ số: 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường; số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 về sửa đổi, bổ sung Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa
thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 -
2025;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT
ngày 05/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Văn bản số 6828/VPCP-KSTT
ngày 12/10/2022 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn triển khai Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 -2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 139/SNNMT-TCCB ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 02 (hai) thủ tục hành chính (TTHC) nội
bộ cấp tỉnh trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi
trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế TTHC có số thứ tự 04, 05 Mục VI Phần I
và nội dung cụ thể tương ứng tại Quyết định số 1910/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
PHẦN I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC BẢO
TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực
vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND tỉnh;
- Cơ quan khoa học CITIES;
- Cơ quan quản lý nhà nước có
liên quan.
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản
lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC
mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND tỉnh;
- Cơ quan quản lý nhà nước có
liên quan.
|
Như trên
|
PHẦN II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Tên thủ tục: Chuyển vị bảo
tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án
- Sở Nông nghiệp và Môi trường xây
dựng phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT trình Ủy
ban nhân dân tỉnh;
b) Bước 2: Xử lý đề nghị
- Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê
duyệt phương án theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT.
- Trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân
dân tỉnh tham vấn cơ quan khoa học và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan
theo trình tự như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Phương án chuyển vị, Ủy ban nhân dân tỉnh gửi văn bản tham
vấn đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan
và Ủy ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhận trong trường hợp nơi tiếp nhận chuyển vị
loài được ưu tiên bảo vệ thuộc tỉnh khác.
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh nơi
tiếp nhận có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Phương án
chuyển vị; trường hợp từ chối phê duyệt hoặc không nhận được kết quả tham vấn,
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 07
ngày làm việc
- Trường hợp tham vấn: 21 ngày làm
việc
1.5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan phối hợp giải quyết TTHC:
Cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC:
Phê duyệt Phương án chuyển vị theo Mẫu số 17 Phụ lục II Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày
05/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Mẫu
số 16
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHƯƠNG
ÁN CHUYỂN VỊ BẢO TỒN LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh…..
1. Thông tin đơn vị thực hiện hoạt
động chuyển vị bảo tồn:
-
Tên:……………………………………………………………………………………..
- Địa
chỉ:…………………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp
luật:…………………………………………………………
- Điện
thoại:……………………………………………………………………………..
2. Thông tin đơn vị dự kiến tiếp
nhận loài được chuyển vị bảo tồn:
-
Tên:……………………………………………………………………………………..
- Địa
chỉ:…………………………………………………………………………………
- Người đại diện theo pháp
luật:………………………………………………………….
- Điện
thoại:……………………………………………………………………………...
3. Hiện trạng số lượng loài và tình
trạng loài dự kiến chuyển vị bảo tồn:
|
TT
|
Tên loài
|
Số lượng cá thể đề nghị chuyển vị
|
Độ tuổi
|
Tổng số lượng cá thể
|
Kích thước, tình trạng cá thể
|
Ghi chú
|
|
Tên tiếng Việt
|
Tên khoa học
|
Cá thể đực
|
Cá thể cái
|
Cá thể non
|
Cá thể già
|
Cá thể trưởng thành
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Mô tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh
thái, quần thể sinh vật nơi tiếp nhận loài chuyển vị bảo
tồn:…………………………………………………………………………………
5. Mô tả chi tiết phương pháp đánh
dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài (dùng thẻ, chíp
điện tử, cắt tai, cắt vẩy…) (nếu có):……………………………………
6. Mô tả phương pháp theo dõi và
giám sát sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị:………….
7. Mô tả các rủi ro dự kiến và các
biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường
tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi do đối với an toàn của
con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và các
biện pháp phòng, chống:
- Các rủi do khi động vật thoát
khỏi chuồng khi vận chuyển tới nơi tiến hành hoạt động chuyển vị hoặc bị đánh cắp;
mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên
tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài:
- Đánh giá khả năng tái hòa nhập
quần thể của cá thể chuyển giao và giải pháp xử lý trường hợp không thể hòa
nhập quần thể tại khu vực tiếp nhận phân bố của loài:
|
|
Địa điểm … , ngày .… tháng … năm …
Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
|
Mẫu
số 17
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./QĐ-...
|
……..,
ngày ……. tháng …… năm ………
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../…../TT-BNNMT
ngày …. tháng …. năm …. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của….(1)….. tại…
(Văn bản/Tờ trình,...) số …... ngày…tháng…năm…của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương
án chuyển vị bảo tồn đối với loài được ưu tiên bảo vệ nội dung sau:
1. Tên và địa chỉ của đơn vị thực
hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
2. Mô tả địa điểm nơi triển khai
hoạt động chuyển vị bảo tồn (Phân khu, khoảnh, lô,…; đặc điểm hệ sinh thái
nơi tiến hành hoạt động chuyển vị)
3. Danh sách loài, số lượng loài
và tình trạng loài tiếp nhận thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn
|
TT
|
Tên loài
|
Số lượng cá thể
|
Độ tuổi
|
Tổng số lượng cá thể
|
Kích thước, tình trạng cá thể
|
Ghi chú
|
|
|
Tên tiếng Việt
|
Tên khoa học
|
Cá thể đực
|
Cá thể cái
|
Cá thể non
|
Cá thể già
|
Cá thể trưởng thành
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Phương pháp đánh dấu cá thể loài
phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt
vẩy) (nếu có).
5. Phương pháp theo dõi và giám
sát loài sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị bảo tồn.
6. Các biện pháp xử lý rủi ro (nếu
có).
Điều 2. Trách nhiệm của đơn vị
tiếp nhận và chuyển giao
1. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận
2. Trách nhiệm của đơn vị chuyển
giao
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân
dân xã/phường… (nơi tiến hành hoạt động chuyển vị) hướng dẫn ……(tên đơn
vị tiếp nhận) thực hiện đúng nội dung Phương án chuyển vị bảo tồn đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng ……., Giám đốc Sở
….., đơn vị (thực hiện hoạt động chuyển vị và tiếp nhận loài chuyển vị) được
nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(để b/c);
- Lưu: VT, …..
|
Địa điểm … , ngày .… tháng … năm …
Đại diện Ủy ban nhân dân tỉnh
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
|
2. Tên thủ tục: Thu hồi Giấy
chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
2.1. Trình tự thực hiện:
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ
chức xác minh, tổng hợp và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành
quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin quy định tại khoản 1 Điều
22 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT.
2.2. Cách thức thực hiện: Khi
nhận được thông tin trong các trường hợp tại khoản 1 Điều 22 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT.
2.3. Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc
2.4. Đối tượng thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường
2.5. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
2.6. Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 85/2025/TT-BNNMT
2.7. Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không.
2.9. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.10. Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày
25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về
buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Mẫu
số 27
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./QĐ-...
|
……..,
ngày ……. tháng …… năm ………
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học
số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số
146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../…../TT-BNNMT
ngày …. tháng …. năm …. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ……
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số ….. ngày tháng năm………,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Quyết định
số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... về
việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
(Tên tổ chức, cá nhân) đã
được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học tại Quyết định số ...
ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... dừng các hoạt
động đã đăng ký cấp giấy chứng nhận tại cơ sở và thực hiện các nghĩa vụ sau:
……..……………
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ cơ sở được nêu tại Điều
1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(để báo cáo); ……
- Lưu VT, …..
|
CHỦ TỊCH
|