|
TT
|
Tên trường kỹ
thuật
|
Tên nghiệp vụ
|
Định nghĩa nghiệp
vụ (Nội hàm và phạm vi áp dụng)
|
Ngữ cảnh sử dụng
|
Căn cứ pháp lý
|
Đặc tả kỹ thuật
(Kiểu dữ liệu - độ dài)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn
|
|
1
|
maThongTinQH
|
Mã định danh quy hoạch
|
Gồm 12 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã số đơn
vị hành chính cấp tỉnh nơi có quy hoạch được lập; 02 ký tự tiếp theo thể hiện
hai số cuối của năm trình phê duyệt quy hoạch; 01 ký tự tiếp theo thể hiện cấp
độ quy hoạch; 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại quy hoạch; 01 ký tự tiếp theo
thể hiện quy hoạch được lập mới hoặc loại điều chỉnh quy hoạch (điều chỉnh tổng
thể, điều chỉnh cục bộ); 05 ký tự tiếp theo thể hiện dãy số ngẫu nhiên). Dùng
để xác định thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Mã số 012611088888 là thông tin Quy hoạch chung đô thị
Hà Nội được lập mới và trình phê duyệt vào năm 2026, số ngẫu nhiên 88888.
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
String- 12
|
|
|
2
|
tenHoSo
|
Tên quy hoạch
|
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ
chức lập quy hoạch đối với các quy hoạch đô thị và nông thông không yêu cầu
phải lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức trình chấp thuận quy hoạch tổng
mặt bằng có trách nhiệm nhập tên quy hoạch để khởi tạo mã định danh trên Hệ
thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch
hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm
vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
|
Quy hoạch phân khu khu đô thị sinh thái và dịch vụ điểm
đến chân núi Mẫu Sơn, tỷ lệ 1/2.000
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String-500
|
|
|
3
|
loaiQuyHoach
|
Loại quy hoạch
|
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ
chức lập quy hoạch đối với các quy hoạch đô thị và nông thông không yêu cầu
phải lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức trình chấp thuận quy hoạch tổng
mặt bằng có trách nhiệm nhập loại quy hoạch để khởi tạo mã định danh trên Hệ
thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch
hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm
vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
|
1,2,3,4,5
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
1- Quy hoạch đô thị
2- Quy hoạch nông thôn
3- Quy hoạch khu chức năng
4- Quy hoạch HTKT đối với thành phố trực thuộc TW
5- Quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực
thuộc TW
|
|
4
|
capDoQuyHoach
|
Cấp độ quy hoạch
|
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ
chức lập quy hoạch đối với các quy hoạch đô thị và nông thông không yêu cầu
phải lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc cơ quan tổ chức trình chấp thuận quy hoạch tổng
mặt bằng có trách nhiệm nhập cấp độ quy hoạch để khởi tạo mã định danh trên Hệ
thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch
hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm
vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
|
1,2,3,4
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
1- Quy hoạch chung
2- Quy hoạch phân khu
3- Quy hoạch chi tiết
4- Quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn
(quy hoạch tổng mặt bằng)
|
|
5
|
loaiDieuChinh
|
Loại điều chỉnh quy hoạch
|
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm
định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc
trình chấp thuận tổng mặt bằng có trách nhiệm nhập loại điều chỉnh quy hoạch
để khởi tạo mã định danh trên Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng khi
trình thẩm định nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các
quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận tổng mặt
bằng
|
0,1,2
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
0- Lập lần đầu/lập mới
1- Điều chỉnh tổng thể quy hoạch
2- Điều chỉnh cục bộ quy hoạch
|
|
6
|
diaDiem
|
Địa điểm quy hoạch (nơi quy hoạch được lập)
|
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình thẩm
định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc
trình chấp thuận tổng mặt bằng có trách nhiệm nhập địa điểm để khởi tạo mã định
danh trên Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng khi trình thẩm định nhiệm
vụ quy hoạch hoặc trình thẩm định quy hoạch đối với các quy hoạch không yêu cầu
lập nhiệm vụ quy hoạch hoặc trình chấp thuận tổng mặt bằng
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
6.1
|
maTinh
|
Tỉnh
|
|
01
|
|
String - 2
|
|
|
6.2
|
maXa
|
Phường/ Xã/Đặc khu
|
|
30985
|
|
String - 5
|
|
|
7
|
dienTich
|
Quy mô, diện tích lập quy hoạch (theo hecta)
|
Quy mô diện tích quy hoạch (Đơn vị: hecta)
Giá trị nhỏ nhất: 1
Giá trị lớn nhất: 1024
|
25.6
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Float - 25
|
|
|
8
|
soQuyetDinh
|
Số Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch
|
Số quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch (đối với
các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch)
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 150
|
|
|
8.1
|
soQuyetDinh
|
Số Quyết định
|
|
1569/QĐ-TTg
|
|
String - 150
|
|
|
8.2
|
ngayBanHanh
|
Ngày ban hành
|
|
01-01-2015
|
|
Date
|
|
|
8.3
|
coquanBH
|
Cơ quan ban hành
|
|
Ủy ban Nhân dân
|
|
String - 500
|
|
|
9
|
coQuanTCLapN VQH
|
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch
|
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch (đối với các
quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch)
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
9.1
|
tenTCLapNVQH
|
Tên tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch
|
Tên tổ chức tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng
ABC
|
|
String - 150
|
|
|
9.2
|
maDNToChucLa pNVQH
|
Mã tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch
|
Mã tổ chức tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch
|
0312345678
|
|
String - 35
|
|
|
10
|
coQuanLapQH
|
Cơ quan tổ chức lập quy hoạch
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
10.1
|
tenTCLapQH
|
Tên tổ chức lập quy hoạch
|
Tên tổ chức tham gia lập quy hoạch
|
Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng
ABC
|
|
String - 150
|
|
|
10.2
|
maDNToChucLa pQH
|
Mã tổ chức lập quy hoạch
|
Mã tổ chức tham gia lập quy hoạch
|
0312345678
|
|
String - 35
|
|
|
11
|
Cơ quan thẩm định quy hoạch
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
11.1
|
tenCoQuanTham DinhQH
|
Tên tổ chức thẩm định quy hoạch
|
Tên cơ quan thẩm định quy hoạch
|
Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
|
String - 150
|
|
|
11.2
|
maCoQuanTham DinhQH
|
Mã tổ chức thẩm định quy hoạch
|
Mã cơ quan thẩm định quy hoạch
|
0312345678
|
String - 35
|
|
|
12
|
Cơ quan phê duyệt quy hoạch
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
12.1
|
tenCoQuanPheDu yet
|
Tên tổ chức phê duyệt quy hoạch
|
Tên cơ quan phê duyệt quy hoạch
|
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
|
String - 150
|
|
|
12.2
|
maCoQuanPheDu yet
|
Mã tổ chức phê duyệt quy hoạch
|
Mã cơ quan phê duyệt quy hoạch
|
0301234567
|
String - 35
|
|
|
13
|
danSo
|
Quy mô dân số dự báo
|
Quy mô dân số dự báo (Đơn vị: người)
Giá trị nhỏ nhất: 1
Giá trị lớn nhất: 231-1
|
20000
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Int - 10
|
|
|
14
|
thoiHanQH
|
Thời hạn quy hoạch
|
Thời hạn quy hoạch
|
2026
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
|
|
15
|
fileQDQLTheoQ H
|
Quy định quản lý theo quy hoạch
|
Quy định quản lý theo quy hoạch
|
Quy định quản lý theo Đồ án Quy hoạch chung khu chức
năng ABC (kèm Quyết định số 856/QĐ- UBND ngày 10/02/2026)
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
16
|
quyCheQLKT
|
Quy chế quản lý kiến trúc trong phạm vi lập quy hoạch
(nếu có)
|
Quy chế quản lý kiến trúc trong phạm vi lập quy hoạch
(nếu có)
|
Quy chế quản lý kiến trúc đô thị ABC, ban hành kèm
Quyết định số 412/QĐ- UBND ngày 05/03/2026
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
17
|
fileKeHoachTheo QHC
|
Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung (nếu có)
|
Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung (nếu có)
|
Kế hoạch số 128/KH-UBND ngày 20/04/2026 về thực hiện
Quy hoạch chung khu chức năng ABC giai đoạn 2026- 2030
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
18
|
fileQDPheDuyet QH
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch
|
Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy hoạch chung xây dựng khu
chức năng ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
19
|
fileHoSoQuyHoa chDongDau
|
Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được
đóng dấu thẩm định
|
Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch được
đóng dấu thẩm định
|
Tenfile_pdf
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
20
|
fileHoSoPheDuye tDieuChinh
|
Hồ sơ phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch
|
Hồ sơ phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch
|
Tenfile_pdf
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
1- Cơ sở dữ liệu số cơ bản
2- Cơ sở dữ liệu số pháp lý
3- Cơ sở dữ liệu địa lý (GIS)
|
|
21
|
danhSachBoMon ChuTri
|
Danh sách các bộ môn chủ trì
|
Chủ nhiệm/Chủ trì các bộ môn quy hoạch
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
1- Chủ nhiệm lập quy hoạch;
2- Chủ trì bộ môn thiết kế;
3- Chủ nhiệm khảo sát xây dựng;
4- Chủ nhiệm thiết kế;
5- Chủ trì bộ môn thiết kế (thiết kế xây dựng);
6- Chủ nhiệm thẩm tra thiết kế;
7- Chủ trì thẩm tra các bộ môn thiết kế;
8- Giám sát trưởng của đơn vị giám sát;
9- Chỉ huy trưởng của nhà thầu thi công xây dựng công
trình
|
|
II
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
|
|
|
|
A
|
Dự án đầu tư xây dựng
|
|
|
|
|
1
|
maKhoiTao
|
Mã hồ sơ
|
Mã hồ sơ được khởi tạo trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính
|
H29.18-260120- 170089
|
Nghị định 118/2025/ NĐ-CP
|
String - 150
|
|
|
2
|
maThongTin
|
Mã định danh dự án đầu tư xây dựng
|
Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã số đơn
vị hành chính cấp tỉnh nơi thực hiện dự án; 02 ký tự tiếp theo thể hiện hai số
cuối của năm dự án được thẩm định hoặc cấp phép; 01 ký tự tiếp theo thể hiện
loại dự án; 01 ký tự tiếp theo thể hiện trình tự thủ tục; 05 ký tự tiếp theo
là dãy số ngẫu nhiên do hệ thống tự sinh
|
7925110001201 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 25: năm
2025; 1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng; 00012:
dãy số hệ thống tự sinh)
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
String - 50
|
|
|
3
|
tenDuAn
|
Tên dự án đầu tư xây dựng
|
Tên dự án đầu tư xây dựng
|
Dự án thành phần 3: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam.
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 255
|
|
|
4
|
nhomDuAn
|
Nhóm dự án
|
Chọn trong các nhóm dự án
|
A, B, C
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
A- Nhóm A
B- Nhóm B
C- Nhóm C
|
|
5
|
loaiDuAn
|
Loại dự án đầu tư xây dựng
|
Chọn trong các loại dự án đầu tư xây dựng quy định tại
Nghị định số 217/2026/NĐ- CP ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
1,2,3,4,5
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
1- Dân dụng
2- Công nghiệp
3- Hạ tầng giao thông
4- Giao thông
5- Nông nghiệp phát triển nông thôn
6- Hỗn hợp
|
|
6
|
diaDiem
|
Địa điểm xây dựng
|
- Ghi thông tin về lô/ô đất,... trong trường hợp chỉ
thẩm định đối với một hoặc một số công trình của dự án.
- Điểm đầu, điểm cuối và tóm tắt hướng tuyến công
trình, một số điểm khống chế đối với công trình xây dựng theo tuyến.
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
6.1
|
maTinh
|
Tỉnh/ Thành phố
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg
|
01
|
|
String - 2
|
|
|
6.2
|
maXa
|
Phường/Xã /Đặc khu
|
Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo
danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ- TTg
|
30985
|
|
String - 5
|
|
|
7
|
Người quyết định đầu tư
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
7.1
|
maNguoiQDDau Tu
|
Số định danh
|
|
012345678911
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 12
|
|
|
7.2
|
nguoiQDDauTu
|
Họ và tên
|
|
Nguyễn Văn A
|
String - 150
|
|
|
8
|
Chủ đầu tư
|
|
|
|
|
|
8.1
|
cccd
|
Số định danh cá nhân
|
|
012345678912
|
String - 12
|
|
|
8.2
|
hoTen
|
Họ tên chủ đầu tư (cá nhân)
|
|
Nguyễn Văn B
|
String - 150
|
|
|
8.3
|
tenChuDauTu
|
Tên tổ chức
|
|
Công ty TNHH Đầu tư ABC
|
String - 150
|
|
|
8.4
|
maSoDoanhNghi epCDT
|
Mã số thuế
|
|
3101149971
|
String - 13
|
|
|
9
|
mucTieuDauTu
|
Mục tiêu dự án
|
Mục tiêu dự án đầu tư
|
Đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại ABC nhằm đáp ứng
nhu cầu nhà ở cho khoảng 5.000 dân, hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
đồng bộ, góp phần chỉnh trang đô thị khu vực
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
10
|
quyMoDauTu
|
Quy mô đầu tư
|
Quy mô đầu tư
|
Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung
cư cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công
viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 255
|
|
|
11
|
fileBaoCaoNCKT
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
|
Thông báo số 245/TB-SXD ngày 18/01/2026 của Sở Xây dựng
Thành phố Hồ Chí Minh về kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng Khu nhà ở thương mại ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
12
|
fileQDPheDuyet DuAn
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Khu
nhà ở thương mại ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
13
|
dienTich
|
Diện tích dự án (ha)
|
|
15
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Double
|
|
|
14
|
tongMucDauTu
|
Giá trị tổng mức đầu tư dự án (VNĐ)
|
|
10.000.000.000
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Double
|
|
|
15
|
Chi phí đầu tư
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
15.1
|
chiPhiThietBi
|
Chi phí thiết bị
|
|
45.000.000.000
|
Double
|
|
|
15.2
|
chiPhiXayDung
|
Chi phí xây dựng
|
|
850.000.000.000
|
Double
|
|
|
16
|
nguonVonDauTu
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Vốn đầu tư công/vốn chi thường xuyên từ ngân sách nhà
nước/vốn ngân sách nhà nước khác/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP
|
KHAC, HONHOP
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
KHAC- Vốn khác
HONHOP- Vốn hỗn hợp
PPP- Vốn PPP
VONDAUTUCONG- Vốn đầu tư công
VONNHANUOC- Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
|
|
17
|
Thời gian thực hiện dự án
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
17.1
|
ngayBatDau
|
Ngày bắt đầu
|
Ngày bắt đầu dự án
|
01/01/2025
|
Date - YYYY- MM-DD
|
|
|
17.2
|
ngayKetThuc
|
Ngày kết thúc
|
Ngày kết thúc dự án
|
01/01/2027
|
|
Date - YYYY- MM-DD
|
|
|
18
|
phanKyDauTu
|
Phân kỳ đầu tư
|
Phân kỳ đầu tư dự án
|
Giai đoạn 1 (2026-2027): xây dựng hạ tầng kỹ thuật và
02 tòa chung cư; Giai đoạn 2 (2028- 2029): xây dựng 03 tòa chung cư còn lại, nhà
liên kế và công viên
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
19
|
trangThai
|
Trạng thái hồ sơ
|
Trạng thái hồ sơ
|
0,1
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
0: Không công khai
1: Công khai
|
|
20
|
ketQuaTTHC
|
Kết quả giải quyết thủ tục
|
Kết quả giải quyết thủ tục
|
Tenfile_pdf
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
21
|
Hồ sơ pháp lý
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
21.1
|
loaiVanBan
|
Loại văn bản pháp lý
|
Loại văn bản pháp lý
|
Quyết định
|
String - 500
|
|
|
21.2
|
soVanBan
|
Số ban hành
|
Số ban hành
|
1032/QĐ-UBND
|
String - 500
|
|
|
21.3
|
ngayBH
|
Ngày ban hành
|
Ngày ban hành
|
25/02/2026
|
Date
|
|
|
21.4
|
coQuanBH
|
Cơ quan ban hành
|
Cơ quan ban hành
|
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
String - 500
|
|
|
B
|
Công trình xây dựng yêu cầu
thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên
môn về xây dựng
|
|
1
|
maKhoiTao
|
Mã hồ sơ
|
Mã hồ sơ dự án đầu tư xây dựng trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
|
H17.18-260206- 170050
|
Nghị định 118/2025/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
2
|
maThongTin
|
Mã định danh công trình xây dựng
|
Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh (ví dụ: 01 cho Hà Nội, 79 cho Thành phố Hồ Chí Minh); 02
ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm phê duyệt hoặc cấp phép (ví dụ:
26 cho năm 2026); 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại dự án/công trình (1: Dân dụng,
2: Công nghiệp, 3: Hạ tầng kỹ thuật, 4: Giao thông, v.v.); 01 ký tự tiếp theo
thể hiện trình tự thủ tục (1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn, 3: Cấp giấy
phép xây dựng, v.v.); 05 ký tự tiếp theo là dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 02
ký tự cuối thể hiện số lần điều chỉnh thiết kế)
|
7926110001200 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 26: năm
2026; 1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn; 00012: dãy số ngẫu
nhiên phân biệt; 00: chưa điều chỉnh thiết kế)
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
3
|
tenCongTrinh
|
Tên công trình
|
Tên công trình xây dựng
|
Tuyến cống thoát nước số 2 thuộc Tuyến cống thoát nước
Khe Cạn (dưới đường Hoàng Thị Loan ra hồ Trung Nghĩa)
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
4
|
loaiCongTrinh
|
Loại công trình
|
Loại công trình xây dựng
|
1,2,3,4,5
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
1- Công trình dân dụng
2- Công trình công nghiệp
3- Công trình hạ tầng kỹ thuật
4- Công trình giao thông
5- Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn"
|
|
5
|
capCongTrinh
|
Cấp công trình
|
Cấp công trình xây dựng
|
I, II, III, IV
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
I- Cấp I
II- Cấp II
III- Cấp III
IV- Cấp IV
DACBIET- Cấp đặc biệt
|
|
6
|
diaDiem
|
Địa điểm xây dựng
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
6.1
|
maTinh
|
Tỉnh/ Thành phố
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg
|
01
|
|
String - 2
|
|
|
6.2
|
maXa
|
Phường/Xã/ Đặc khu
|
Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo
danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ- TTg
|
30985
|
|
String - 5
|
|
|
7
|
|
Chủ đầu tư
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
7.1
|
cccd
|
Số định danh cá nhân
|
|
030065013978
|
|
String - 12
|
|
|
7.2
|
hoTen
|
Họ tên chủ đầu tư (cá nhân)
|
|
Nguyễn Văn A
|
|
String - 150
|
|
|
7.3
|
tenChuDauTu
|
Tên tổ chức
|
|
Công ty TNHH Đầu tư ABC
|
|
String - 150
|
|
|
7.4
|
maSoDoanhNghi epCDT
|
Mã số thuế
|
|
3101149971
|
|
String - 13
|
|
|
8
|
quyMoChuYeu
|
Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
|
Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
|
Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung
cư cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công
viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Double
|
|
|
9
|
fileKetQuaNCKT
|
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng
|
Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng
|
Tenfile_pdf
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
10
|
fileKetQuaTDTK
|
Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở
|
Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở
|
Tenfile_pdf
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
11
|
tapTinQuyetDinh PheDuyet
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Khu
nhà ở thương mại ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
12
|
fileQDpheDuyetT K
|
Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở
|
Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở
|
Quyết định số 215/QĐ-CĐT ngày 20/03/2026 của Công ty
Cổ phần Đầu tư ABC về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở Khu nhà ở thương mại ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
13
|
Kết quả thực hiện thủ tục về phòng cháy chữa cháy
|
Kết quả thực hiện thủ tục về phòng cháy chữa cháy
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
13.1
|
soVanBan
|
Số ban hành
|
|
512/TD-PCCC
|
|
|
|
13.2
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng năm
|
|
05/03/2026
|
|
|
|
13.3
|
coQuanBanHanh
|
Cơ quan ban hành
|
|
Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ,
Công an Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
|
14
|
Kết quả thực hiện thủ tục về môi trường
|
Kết quả thực hiện thủ tục về môi trường
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
14.1
|
soVanBan
|
Số ban hành
|
|
78/GPMT-UBND
|
|
|
|
14.2
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng năm
|
|
10/03/2026
|
|
|
|
14.3
|
coQuanBanHanh
|
Cơ quan ban hành
|
|
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
|
C
|
Công trình xây dựng không
yêu cầu thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan
chuyên môn về xây dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng
|
|
1
|
maKhoiTao
|
Mã hồ sơ
|
Mã thông tin hồ sơ công trình xây dựng trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
|
H17.18-260206- 170050
|
Nghị định 118/2025/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
2
|
maThongTin
|
Mã định danh công trình xây dựng
|
Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh (ví dụ: 01 cho Hà Nội, 79 cho Thành phố Hồ Chí Minh); 02
ký tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm phê duyệt hoặc cấp phép (ví dụ:
26 cho năm 2026); 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại dự án/công trình (1: Dân dụng,
2: Công nghiệp, 3: Hạ tầng kỹ thuật, 4: Giao thông, v.v.); 01 ký tự tiếp theo
thể hiện trình tự thủ tục (1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn, 3: Cấp giấy
phép xây dựng, v.v.); 05 ký tự tiếp theo là dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 02
ký tự cuối thể hiện số lần điều chỉnh thiết kế)
|
7926110001200 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 26: năm 2026;
1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn; 00012: dãy số ngẫu nhiên
phân biệt; 00: chưa điều chỉnh thiết kế)
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
3
|
tenCongTrinh
|
Tên công trình
|
Tên công trình xây dựng
|
Tuyến cống thoát nước số 2 thuộc Tuyến cống thoát nước
Khe Cạn (dưới đường Hoàng Thị Loan ra hồ Trung Nghĩa)
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
4
|
loaiCongTrinh
|
Loại công trình
|
Loại công trình xây dựng
|
1,2,3,4,5
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
1- Công trình dân dụng
2- Công trình công nghiệp
3- Công trình hạ tầng kỹ thuật
4- Công trình giao thông
5- Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn
|
|
5
|
capCongTrinh
|
Cấp công trình
|
Cấp công trình xây dựng
|
I, II, III, IV
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
I- Cấp I
II- Cấp II
III- Cấp III
IV- Cấp IV
DACBIET - Cấp đặc biệt
|
|
6
|
diaDiem
|
Địa điểm xây dựng
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
6.1
|
maTinh
|
Tỉnh/ Thành phố
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg
|
01
|
|
String - 2
|
|
|
6.2
|
maXa
|
Phường/Xã/ Đặc khu
|
Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo
danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ- TTg
|
30985
|
|
String - 5
|
|
|
7
|
Chủ đầu tư
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
7.1
|
cccd
|
Số định danh cá nhân
|
|
030065013966
|
String - 12
|
|
|
7.2
|
hoTen
|
Họ tên chủ đầu tư (cá nhân)
|
|
Nguyễn Văn A
|
String - 150
|
|
|
7.3
|
tenChuDauTu
|
Tên tổ chức
|
|
Công ty TNHH Đầu tư ABC
|
String - 150
|
|
|
7.4
|
maSoDoanhNghi epCDT
|
Mã số thuế
|
|
3101149971
|
String - 13
|
|
|
8
|
quyMoChuYeu
|
Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
|
Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
|
Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung cư
cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công
viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Double
|
|
|
9
|
soVanBanGPXD
|
Giấy phép xây dựng
|
Giấy phép xây dựng
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
9.1
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng năm
|
|
01/01/2025
|
|
Date - yyyy- mm-dd
|
|
|
9.2
|
coQuanBanHanh
|
Cơ quan ban hành
|
|
Ủy ban Nhân dân thành phố
|
|
String - 500
|
|
|
10
|
fileThongBaoKho iCong
|
Thông báo khởi công công trình xây dựng
|
Thông báo khởi công công trình xây dựng
|
Thông báo số 15/TB-CĐT ngày 01/04/2026 của Công ty Cổ
phần Đầu tư ABC về việc khởi công xây dựng công trình Khu nhà ở thương mại ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
11
|
vaiTroChuTri
|
Dữ liệu về tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập, thẩm
tra thiết kế
|
Dữ liệu về tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập,
thẩm tra thiết kế
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
1- Chủ nhiệm lập quy hoạch;
2- Chủ trì bộ môn thiết kế;
3- Chủ nhiệm khảo sát xây dựng;
4- Chủ nhiệm thiết kế;
5- Chủ trì bộ môn thiết kế (thiết kế xây dựng);
6- Chủ nhiệm thẩm tra thiết kế;
7- Chủ trì thẩm tra các bộ môn thiết kế;
8- Giám sát trưởng của đơn vị giám sát;
9- Chỉ huy trưởng của nhà thầu thi công xây dựng công
trình
|
|
11.1
|
hoTen
|
Họ và tên
|
|
Nguyễn Văn A
|
|
String -500
|
|
|
11.2
|
cccd
|
Mã định danh
|
|
012345678911
|
|
String - 500
|
|
|
12
|
|
Vi phạm hành chính về xây dựng
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
12.1
|
soVanBan
|
Số ban hành
|
|
126/QĐ- XPVPHC
|
|
String - 500
|
|
|
12.2
|
ngayBH
|
Ngày tháng năm
|
|
15/05/2026
|
|
Date - yyyy- mm-dd
|
|
|
12.3
|
coQuanBH
|
Cơ quan ban hành
|
|
Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
String - 500
|
|
|
13
|
tapTinQuyetDinh PheDuyet
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Ủy ban
nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Khu
nhà ở thương mại ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
14
|
fileQDBaoCaoKT KT
|
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
tư xây dựng
|
Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
tư xây dựng
|
Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 12/03/2026 của Ủy ban
nhân dân Phường Bến Nghé về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư
xây dựng công trình Trường mầm non ABC
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
D
|
Công trình xây dựng không
yêu cầu lập dự án đầu tư xây dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng
|
|
1
|
maKhoiTao
|
Mã số hồ sơ
|
Mã hồ sơ công trình xây dựng trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính
|
H17.18-260206- 170050
|
Nghị định 118/2025/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
2
|
maThongTin
|
Mã định danh công trình xây dựng
|
Gồm 13 ký tự số (02 ký tự đầu tiên thể hiện mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh (ví dụ: 01 cho Hà Nội, 79 cho Thành phố Hồ Chí Minh); 02 ký
tự tiếp theo thể hiện hai số cuối của năm phê duyệt hoặc cấp phép (ví dụ: 26
cho năm 2026); 01 ký tự tiếp theo thể hiện loại dự án/công trình (1: Dân dụng,
2: Công nghiệp, 3: Hạ tầng kỹ thuật, 4: Giao thông, v.v.); 01 ký tự tiếp theo
thể hiện trình tự thủ tục (1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn, 3: Cấp giấy
phép xây dựng, v.v.); 05 ký tự tiếp theo là dãy số ngẫu nhiên phân biệt; 02
ký tự cuối thể hiện số lần điều chỉnh thiết kế)
|
7926110001200 (79: Thành phố Hồ Chí Minh; 26: năm
2026; 1: Dân dụng; 1: Thẩm định tại cơ quan chuyên môn; 00012: dãy số ngẫu
nhiên phân biệt; 00: chưa điều chỉnh thiết kế)
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
3
|
tenCongTrinh
|
Tên công trình
|
Tên công trình xây dựng
|
Tuyến cống thoát nước số 2 thuộc Tuyến cống thoát nước
Khe Cạn (dưới đường Hoàng Thị Loan ra hồ Trung Nghĩa)
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
4
|
loaiCongTrinh
|
Loại công trình
|
Loại công trình xây dựng
|
1,2,3,4,5
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
1- Công trình dân dụng
2- Công trình công nghiệp
3- Công trình hạ tầng kỹ thuật
4- Công trình giao thông
5- Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn
|
|
5
|
capCongTrinh
|
Cấp công trình
|
Cấp công trình xây dựng
|
I, II, III, IV
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Object
|
Danh mục:
I- Cấp I
II- Cấp II
III- Cấp III
IV- Cấp IV
DACBIET- Cấp đặc biệt
|
|
6
|
diaDiem
|
Địa điểm xây dựng
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
6.1
|
maTinh
|
Tỉnh/ Thành phố
|
Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mã tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg
|
01
|
|
String - 2
|
|
|
6.2
|
maXa
|
Phường/Xã/ Đặc khu
|
Mã xã, phường, đặc khu. Mã xã, phường, đặc khu theo
danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ- TTg
|
30985
|
|
String - 5
|
|
|
7
|
Chủ đầu tư
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
7.1
|
cccd
|
Số định danh cá nhân
|
|
030065013966
|
String - 12
|
|
|
7.2
|
hoTen
|
Họ tên chủ đầu tư (cá nhân)
|
|
Nguyễn Văn A
|
String - 150
|
|
|
7.3
|
tenChuDauTu
|
Tên tổ chức
|
|
Công ty TNHH Đầu tư ABC
|
String - 150
|
|
|
7.4
|
maSoDoanhNghi epCDT
|
Mã số thuế
|
|
3101149971
|
String - 13
|
|
|
8
|
quyMoChuYeu
|
Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
|
Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
|
Diện tích đất khoảng 12,5 ha; xây dựng 05 tòa chung
cư cao 25 tầng (tổng 2.400 căn hộ), 120 căn nhà liên kế, trường mầm non, công
viên cây xanh và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
Double
|
|
|
9
|
soVanBanGPXD
|
Giấy phép xây dựng
|
Giấy phép xây dựng
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
|
|
|
9.1
|
ngayBanHanh
|
Ngày tháng năm
|
|
01/01/2025
|
|
Date - yyyy- mm-dd
|
|
|
9.2
|
coQuanBanHanh
|
Cơ quan ban hành
|
|
Ủy ban Nhân dân thành phố
|
|
String - 500
|
|
|
10
|
fileThongBaoKho iCong
|
Thông báo khởi công công trình xây dựng
|
|
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String - 500
|
|
|
10.1
|
ngayKhoiCong
|
Ngày khởi công
|
|
01/01/2019
|
|
Date - yyyy- mm-dd
|
|
|
10.2
|
ngayHoanThanh
|
Ngày hoàn thành
|
|
01/01/2025
|
|
Date - yyyy- mm-dd
|
|
|
11
|
fileBanVe
|
Bản vẽ thiết kế xây dựng kèm thông báo khởi công
|
Bản vẽ thiết kế xây dựng kèm thông báo khởi công
|
Tenfile_pdf
|
Thông tư 39/2026/ TT-BXD
|
String -500
|
|
|
E
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
1
|
linhVucHanhNghe
|
Lĩnh vực hành nghề
|
Chọn lĩnh vực hành nghề hoạt động xây dựng
|
1,2,3,4
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
Object
|
1- Khảo sát xây dựng
2- Lập quy hoạch đô thị và nông thôn
3- Thiết kế xây dựng
4- Giám sát thi công xây dựng
|
|
2
|
hang
|
Hạng chứng chỉ hành nghề
|
Chọn hạng chứng chỉ hành nghề: Hạng I/ Hạng II/ Hạng
III
|
1,2,3
|
Object
|
1- Hạng I
2- Hạng II
3- Hạng III
|
|
3
|
ngayHetHan
|
Thời hạn chứng chỉ
|
Ngày cấp, ngày hết hạn hoặc thời hạn hiệu lực của chứng
chỉ
|
01/08/2028
|
Date
|
|
|
4
|
coSoDaoTao
|
Cơ sở đào tạo
|
Nhập tên Cơ sở đào tạo hoặc liên thông cơ sở dữ liệu
của ngành, lĩnh vực có liên quan
|
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố
Hồ Chí Minh
|
String - 500
|
|
|
5
|
trinhDoChuyenM on
|
Trình độ chuyên môn
|
Nhập Trình độ chuyên môn hoặc liên thông cơ sở dữ liệu
của ngành, lĩnh vực có liên quan
|
Đại học
|
String - 500
|
|
|
6
|
trangThai
|
Trạng thái hiệu lực
|
|
0,1,2
|
|
0- Chờ công bố
1- Đã công bố
2- Thu hồi
|
|
7
|
soChungChi
|
Số chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
Nhập hoặc Liên kết với hệ thống có liên quan
|
GCN-12345-2030
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
|
|
|
8
|
fileQDCapMoi
|
Quyết định cấp mới chứng chỉ
|
Quyết định cấp mới chứng chỉ
|
Quyết định số 312/QĐ-SXD ngày 10/03/2026 của Sở Xây dựng
Thành phố Hồ Chí Minh về việc cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho ông
Nguyễn Văn An
|
|
|
|
9
|
fileQDCapLai
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ
|
Quyết định số 587/QĐ-SXD ngày 22/06/2026 của Sở Xây dựng
Thành phố Hồ Chí Minh về việc cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho
ông Nguyễn Văn An (do chứng chỉ bị mất)
|
|
|
|
10
|
donViCap
|
Cơ quan cấp chứng chỉ
|
Nhập tên cơ quan
|
DV01
|
|
|
|
|
G
|
Năng lực hoạt động xây dựng
của tổ chức
|
|
1
|
tenToChuc
|
Tên tổ chức
|
Tên tổ chức tham gia hoạt động xây dựng
|
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG ABC
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
2
|
maDoanhNghiep
|
Mã doanh nghiệp
|
Mã số thuế doanh nghiệp
|
3101149971
|
String - 500
|
|
|
3
|
linhVuc
|
Lĩnh vực
|
Lĩnh vực hoạt động
|
1, 2, 3
|
Object
|
1- Quy hoạch đô thị và nông thôn
2- Dự án đầu tư xây dựng
3- Công trình xây dựng
|
|
H
|
Năng lực hoạt động xây dựng
của cá nhân
|
|
1
|
hoTen
|
Họ tên
|
Tên đầy đủ cá nhân tham gia xây dựng
|
Nguyễn Văn A
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
String - 500
|
|
|
2
|
Cccd
|
Mã định danh
|
Mã số thuế cá nhân
|
078514528965
|
String - 500
|
|
|
3
|
quocTich
|
Quốc tịch
|
Quốc tịch
|
VN
|
String - 500
|
|
|
4
|
soHoCHieu
|
Số hộ chiếu
|
Số hộ chiếu
|
C1234567
|
String - 500
|
|
|
5
|
coQuanCapHoChieu
|
Cơ quan cấp hộ chiếu
|
Cơ quan cấp hộ chiếu
|
Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an
|
String - 500
|
|
|
6
|
trinhDoChuyenMon
|
Trình độ chuyên môn
|
Trình độ chuyên môn
|
Trình độ chuyên môn
|
String - 500
|
|
|
7
|
soChungChi
|
Số chứng chỉ hành nghề
|
Số chứng chỉ hành nghề
|
GCN-12345-2030
|
String - 500
|
|
|
8
|
linhVuc
|
Lĩnh vực
|
Lĩnh vực hoạt động
|
1,2,3
|
Object
|
1- Quy hoạch đô thị và nông thôn
2- Dự án đầu tư xây dựng
3- Công trình xây dựng
|
|
9
|
vaiTroChuTri
|
Vai trò chủ trì
|
Vai trò chủ trì tham gia
|
1,2,3,4,5,6
|
Nghị định 212/2026/ NĐ-CP
|
Object
|
1- Khảo sát xây dựng
2- Tư vấn thiết kế
3- Thẩm tra thiết kế
4- Thẩm tra an toàn GT
5- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
6- Thi công xây dựng công trình
7- Tư vấn giám sát thi công XDCT
8- Kiểm định công trình được cấp GPXD
|