|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3082/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
29 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH VÀ SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát,
đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai
đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số
1094/QĐ-BTC ngày 07/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ tài chính triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của bộ Tài
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 6209/STC-THQH ngày 23/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh
vực Đầu tư công thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh và Sở Tài chính tỉnh
Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi
bỏ các TTHC tại phụ lục Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của UBND tỉnh
Quảng Trị.
Điều
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc UBND tỉnh, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH VÀ SỞ
TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3082/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục TTHC nội bộ mới ban hành
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thẩm định/thẩm định điều
chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm B, C
|
Đầu tư công
|
UBND tỉnh; Sở Tài chính
|
|
2
|
Thẩm định/thẩm định điều
chỉnh chương trình, dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng do Chủ tịch
UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm B, C)
|
Đầu tư công
|
UBND tỉnh; Sở Tài chính
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh.
|
TT
|
Tên/Mã số TTHC
|
Tên văn bản quy định nội dung bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Thẩm định/thẩm định điều
chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm B, C
Mã số TTHC: 2.002497
|
Thủ tục hành chính đã được
phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị, nay bị bãi bỏ theo Quyết định số 1094/QĐ-BTC ngày
07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2
|
Thẩm định/thẩm định điều
chỉnh chương trình, dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng do Chủ tịch
UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án nhóm B, C)
Mã số TTHC: 2.002496
|
Thủ tục hành chính đã được
phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị, nay bị bãi bỏ theo Quyết định số 1094/QĐ-BTC ngày
07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3
|
Thẩm định/thẩm định điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
đầu tư (Dự án nhóm B)
Mã số TTHC: 2.002495
|
Thủ tục hành chính đã được
phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị, nay bị bãi bỏ theo Quyết định số 1094/QĐ-BTC ngày
07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
4
|
Thẩm định/thẩm định điều
chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
đầu tư (Dự án nhóm C)
Mã số TTHC: 2.002495
|
Thủ tục hành chính đã được
phê duyệt tại Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị, nay bị bãi bỏ theo Quyết định số 1094/QĐ-BTC ngày
07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Thủ tục: “Thẩm định/thẩm
định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm B, C”
a. Trình tự thực hiện:
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án các nội dung điều chỉnh chủ trương đầu
tư dự án tương ứng với các nội dung chủ yếu của báo cáo đề xuất chủ trương đầu
tư quy định tại các Điều 37 của Luật Đầu tư công theo mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản điện tử có
chữ ký số của cơ quan, tổ chức; trường hợp nộp bản chụp scan thì người nộp mang
bản chính đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính
công ích);
b. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan
hành chính nhà nước.
- Thông qua hệ thống bưu chính.
c. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
Hồ sơ kèm theo Tờ trình gồm:
Quyết định chủ trương đầu tư dự án; quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án trước đó (nếu có); báo cáo đề xuất điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án gồm
các nội dung của báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định tại Điều 35 của
Luật Đầu tư công đã điều chỉnh theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
của Chính phủ.
- Các tài liệu khác có liên
quan phục vụ cho việc thẩm định dự án đầu tư công (nếu có) (Hình thức nộp:
Bản điện tử có chữ ký số của cơ quan, tổ chức; trường hợp nộp bản chụp scan thì
người nộp mang bản chính đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích).
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về Thẩm định/thẩm định
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm B, C, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định đầu tư.
đ. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Cơ quan, tổ chức được giao chuẩn bị hồ sơ đề xuất chủ
trương đầu tư.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định Thẩm định/thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự
án đầu tư công nhóm B, C của UBND cấp tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định tại các Điều 37 của Luật Đầu tư công
theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ và
kèm theo mẫu số 01 và mẫu số 02 này.
k. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính: Quy định tại Điều 35 của Luật Đầu tư công đã điều chỉnh
theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ- CP của Chính phủ.
Mẫu
số 01
(Ban
hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……….
|
…………., ngày …..
tháng …… năm ……
|
TỜ
TRÌNH
Quyết
định chủ trương đầu tư dự án …………………
Kính
gửi: (Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư dự án).
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29
tháng 11 năm 2024;
Các căn cứ pháp lý khác (có
liên quan);
(Tên cơ quan) trình (Cơ quan
quyết định chủ trương đầu tư dự án) quyết định chủ trương đầu tư dự án (Tên dự
án) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Chủ Chủ đầu tư:
3. Đối tượng thụ hưởng của dự
án:
4. Địa điểm thực hiện dự án:
5. Tổng vốn thực hiện dự án,
gồm vốn:
- Nguồn vốn đầu tư và mức vốn
cụ thể theo từng nguồn:
- Nguồn vốn sự nghiệp và mức
vốn cụ thể theo từng nguồn:
- Nguồn vốn khác (nếu có):
6. Thời gian thực hiện:
7. Cơ quan, đơn vị thực hiện
chương trình/dự án:
8. Các thông tin khác (nếu có):
II. QUÁ TRÌNH TRIỂN KHAI XÂY
DỰNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN
- Nêu đầy đủ quá trình triển
khai xây dựng báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án.
- Đánh giá tình hình thực hiện
dự án giai đoạn trước (nếu chuyển từ giai đoạn trước sang).
- Việc thẩm định chủ trương đầu
tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án.
- Các nội dung khác (nếu có).
III. DANH MỤC HỒ SƠ KÈM THEO
1. Báo cáo đánh giá tình hình
thực hiện dự án giai đoạn trước hoặc thời gian trước (nếu chuyển từ giai đoạn
trước sang).
2. Báo cáo đề xuất chủ trương
đầu tư dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của Luật Đầu tư công và quy định tại
Nghị định này.
3. Báo cáo thẩm định nội bộ
(nếu có).
4. Báo cáo thẩm định của Hội đồng
thẩm định hoặc cơ quan thẩm định về chủ trương đầu tư dự án.
5. Các tài liệu liên quan khác
theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.
(Tên cơ quan) trình (Cơ quan
quyết định chủ trương đầu tư dự án) xem xét, quyết định phê duyệt dự án (Tên dự
án) giai đoạn (nêu rõ giai đoạn thực hiện dự án)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thẩm định chủ trương đầu tư dự án;
- Các cơ quan liên quan khác;
- Lưu:....
|
ĐẠI DIỆN CƠ
QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Tên người đại diện
|
Mẫu
số 02
(Ban
hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
|
CƠ QUAN THẨM
ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………….
|
…………, ngày ……
tháng ….. năm …..
|
BÁO
CÁO
Kết
quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C
Kính
gửi: (Tên Cơ quan trình thẩm định).
Cơ quan (Tên cơ quan thẩm định)
nhận được Tờ trình số ... ngày .... tháng .... năm .... của Cơ quan (Tên Cơ
quan trình) trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án (Tên dự án
đề nghị thẩm định). Sau khi xem xét, tổng hợp ý kiến và kết quả thẩm định của
các cơ quan, tổ chức có liên quan, Cơ quan (Tên cơ quan thẩm định) báo cáo kết
quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án (Tên dự án) như sau:
Phần
thứ nhất
TÀI
LIỆU THẨM ĐỊNH VÀ TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
I. HỒ SƠ TÀI LIỆU THẨM ĐỊNH
1. Tờ trình Cơ quan quyết định
chủ trương đầu tư dự án.
2. Báo cáo đề xuất chủ trương
đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công.
3. Báo cáo thẩm định nội bộ
(nếu có).
4. Các tài liệu liên quan khác
(nếu có).
II. CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ
THẨM ĐỊNH
1. Luật Đầu tư công.
2. Các văn bản hướng dẫn thi
hành Luật Đầu tư công.
3. Các văn bản liên quan khác
(nếu có).
III. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
1. Đơn vị chủ trì thẩm định:
2. Đơn vị phối hợp thẩm định:
3. Hình thức thẩm định: Tổ chức
hợp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản hoặc áp dụng cả hai hình thức (nếu cần thiết).
Phần
thứ hai
Ý
KIẾN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ………………….
I. MÔ TẢ THÔNG TIN CHUNG DỰ
ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CƠ QUAN/ HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ……………
1. Tên dự án:
2. Dự án nhóm:
3. Cấp quyết định chủ trương
đầu tư dự án:
4. Cấp quyết định đầu tư dự án:
5. Tên chủ đầu tư (nếu có):
6. Địa điểm thực hiện dự án:
7. Dự kiến tổng mức đầu tư dự
án: (trong đó làm rõ nguồn vốn đầu tư và mức vốn cụ thể theo từng nguồn, phân
kỳ đầu tư sử dụng nguồn vốn theo thời gian cụ thể, dự kiến bố trí vốn).
8. Nguồn vốn đề nghị thẩm định:
9. Ngành, lĩnh vực, chương
trình sử dụng nguồn vốn đề nghị thẩm định:
10. Thời gian thực hiện (tiến
độ và phân kỳ đầu tư thực hiện dự án):
11. Hình thức đầu tư của dự án:
12. Các thông tin khác (nếu có):
II. TỔNG HỢP Ý KIẾN THẨM
ĐỊNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
Tổng hợp ý kiến của các đơn vị
phối hợp thẩm định theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định của Chính phủ.
III. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CỦA CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH
Việc thẩm định chủ trương đầu
tư dự án phải phù hợp với các quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định của
Chính phủ.
Các ý kiến thẩm định tập trung
vào các nội dung quy định tại Điều 10 của Nghị định này.
Các ý kiến khác (nếu có).
……………………………………………
(Trong từng trường hợp cụ
thể Cơ quan/Hội đồng thẩm định có thể bổ sung hoặc điều chỉnh các nội dung thẩm
định bảo đảm phù hợp với các quy định của Luật Đầu tư công, các ý kiến chỉ đạo
của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính).
IV. KẾT LUẬN
Dự án (Tên dự án) đủ điều kiện
(chưa đủ điều kiện) để trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư và
triển khai các bước tiếp theo.
Trên đây là ý kiến thẩm định
của (Cơ quan thẩm định/Hội đồng thẩm định) về chủ trương đầu tư dự án, đề nghị
Cơ quan (Tên Cơ quan trình) xem xét báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh (nếu
yêu cầu điều chỉnh) hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án (nếu chấp thuận đề
xuất của Cơ quan trình)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư dự án;
- Các cơ quan liên quan khác;
- Lưu: .......
|
ĐẠI DIỆN CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Tên người đại diện
|
2. Thủ tục: “Thẩm định/thẩm
định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng do
Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư (Dự án Nhóm B, C)”
a. Trình tự thực hiện:
Cơ quan có thẩm quyền thẩm
định/thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án các nội dung điều chỉnh chủ
trương đầu tư dự án tương ứng với các nội dung chủ yếu của báo cáo đề xuất chủ
trương đầu tư quy định tại các Điều 37 của Luật Đầu tư công theo mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản
điện tử có chữ ký số của cơ quan, tổ chức; trường hợp nộp bản chụp scan thì
người nộp mang bản chính đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính công ích);
b. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại trụ sở cơ quan
hành chính nhà nước.
- Thông qua hệ thống bưu chính.
c. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
Hồ sơ kèm theo Tờ trình gồm: Tờ
trình thẩm định dự án, bao gồm: sự cần thiết đầu tư dự án; mục tiêu và những nội
dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi dự án; kiến nghị cấp có thẩm quyền
quyết định dự án đầu tư công theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số
85/2025/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản điện tử có chữ ký số của cơ
quan, tổ chức; trường hợp nộp bản chụp scan thì người nộp mang bản chính đến nộp
trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích);
- Báo cáo nghiên cứu khả thi dự
án theo quy định tại Khoản 2 Điều 47 của Luật Đầu tư công theo mẫu số 02 ban
hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ (Hình thức nộp: Bản
điện tử có chữ ký số của cơ quan, tổ chức; trường hợp nộp bản chụp scan thì
người nộp mang bản chính đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua
dịch vụ bưu chính công ích);
- Các tài liệu khác có liên
quan phục vụ cho việc thẩm định dự án đầu tư công (nếu có) (Hình thức nộp:
Bản điện tử có chữ ký số của cơ quan, tổ chức; trường hợp nộp bản chụp scan thì
người nộp mang bản chính đến nộp trực tiếp khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích).
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về Thẩm định/thẩm định
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm B, C, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định đầu tư.
đ. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Cơ quan, tổ chức được giao chuẩn bị hồ sơ đề xuất chủ
trương đầu tư.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định thẩm định/thẩm định điều chỉnh chương trình, dự án
đầu tư công không có cấu phần xây dựng do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư
(Dự án Nhóm B, C).
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư quy định tại các Điều 37 của Luật Đầu tư công
theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ và
kèm theo mẫu số 01 và mẫu số 02 này.
k. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính: Quy định tại Điều 35 của Luật Đầu tư công đã điều chỉnh
theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ- CP của Chính phủ.
Mẫu
số 01
(Ban
hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……….
|
…………., ngày …..
tháng …… năm ……
|
TỜ
TRÌNH
Quyết
định chủ trương đầu tư dự án …………………
Kính
gửi: (Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư dự án).
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29
tháng 11 năm 2024;
Các căn cứ pháp lý khác (có
liên quan);
(Tên cơ quan) trình (Cơ quan
quyết định chủ trương đầu tư dự án) quyết định chủ trương đầu tư dự án (Tên dự
án) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Chủ Chủ đầu tư:
3. Đối tượng thụ hưởng của dự
án:
4. Địa điểm thực hiện dự án:
5. Tổng vốn thực hiện dự án,
gồm vốn:
- Nguồn vốn đầu tư và mức vốn
cụ thể theo từng nguồn:
- Nguồn vốn sự nghiệp và mức
vốn cụ thể theo từng nguồn:
- Nguồn vốn khác (nếu có):
6. Thời gian thực hiện:
7. Cơ quan, đơn vị thực hiện
chương trình/dự án:
8. Các thông tin khác (nếu có):
II. QUÁ TRÌNH TRIỂN KHAI XÂY
DỰNG BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN
- Nêu đầy đủ quá trình triển
khai xây dựng báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án.
- Đánh giá tình hình thực hiện
dự án giai đoạn trước (nếu chuyển từ giai đoạn trước sang).
- Việc thẩm định chủ trương đầu
tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án.
- Các nội dung khác (nếu có).
III. DANH MỤC HỒ SƠ KÈM THEO
1. Báo cáo đánh giá tình hình
thực hiện dự án giai đoạn trước hoặc thời gian trước (nếu chuyển từ giai đoạn
trước sang).
2. Báo cáo đề xuất chủ trương
đầu tư dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của Luật Đầu tư công và quy định tại
Nghị định này.
3. Báo cáo thẩm định nội bộ
(nếu có).
4. Báo cáo thẩm định của Hội
đồng thẩm định hoặc cơ quan thẩm định về chủ trương đầu tư dự án.
5. Các tài liệu liên quan khác
theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.
(Tên cơ quan) trình (Cơ quan
quyết định chủ trương đầu tư dự án) xem xét, quyết định phê duyệt dự án (Tên dự
án) giai đoạn (nêu rõ giai đoạn thực hiện dự án)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan thẩm định chủ trương đầu tư dự án;
- Các cơ quan liên quan khác;
- Lưu:....
|
ĐẠI DIỆN CƠ
QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Tên người đại diện
|
Mẫu
số 02
(Ban hành kèm theo Nghị định số 85/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
|
CƠ QUAN THẨM
ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………….
|
…………, ngày ……
tháng ….. năm …..
|
BÁO
CÁO
Kết
quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C
Kính
gửi: (Tên Cơ quan trình thẩm định).
Cơ quan (Tên cơ quan thẩm định)
nhận được Tờ trình số ... ngày .... tháng .... năm .... của Cơ quan (Tên Cơ
quan trình) trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án (Tên dự án
đề nghị thẩm định). Sau khi xem xét, tổng hợp ý kiến và kết quả thẩm định của
các cơ quan, tổ chức có liên quan, Cơ quan (Tên cơ quan thẩm định) báo cáo kết
quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án (Tên dự án) như sau:
Phần
thứ nhất
TÀI
LIỆU THẨM ĐỊNH VÀ TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
I. HỒ SƠ TÀI LIỆU THẨM ĐỊNH
1. Tờ trình Cơ quan quyết định
chủ trương đầu tư dự án.
2. Báo cáo đề xuất chủ trương
đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công.
3. Báo cáo thẩm định nội bộ
(nếu có).
4. Các tài liệu liên quan khác
(nếu có).
II. CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ
THẨM ĐỊNH
1. Luật Đầu tư công.
2. Các văn bản hướng dẫn thi
hành Luật Đầu tư công.
3. Các văn bản liên quan khác
(nếu có).
III. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
1. Đơn vị chủ trì thẩm định:
2. Đơn vị phối hợp thẩm định:
3. Hình thức thẩm định: Tổ chức
hợp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản hoặc áp dụng cả hai hình thức (nếu cần thiết).
Phần
thứ hai
Ý
KIẾN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ………………….
I. MÔ TẢ THÔNG TIN CHUNG DỰ
ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CƠ QUAN/ HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ……………
1. Tên dự án:
2. Dự án nhóm:
3. Cấp quyết định chủ trương
đầu tư dự án:
4. Cấp quyết định đầu tư dự án:
5. Tên chủ đầu tư (nếu có):
6. Địa điểm thực hiện dự án:
7. Dự kiến tổng mức đầu tư dự
án: (trong đó làm rõ nguồn vốn đầu tư và mức vốn cụ thể theo từng nguồn, phân
kỳ đầu tư sử dụng nguồn vốn theo thời gian cụ thể, dự kiến bố trí vốn).
8. Nguồn vốn đề nghị thẩm định:
9. Ngành, lĩnh vực, chương
trình sử dụng nguồn vốn đề nghị thẩm định:
10. Thời gian thực hiện (tiến
độ và phân kỳ đầu tư thực hiện dự án):
11. Hình thức đầu tư của dự án:
12. Các thông tin khác (nếu có):
II. TỔNG HỢP Ý KIẾN THẨM
ĐỊNH CỦA CÁC ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
Tổng hợp ý kiến của các đơn vị
phối hợp thẩm định theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định của Chính phủ.
III. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CỦA CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH
Việc thẩm định chủ trương đầu
tư dự án phải phù hợp với các quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định của
Chính phủ.
Các ý kiến thẩm định tập trung
vào các nội dung quy định tại Điều 10 của Nghị định này.
Các ý kiến khác (nếu có).
……………………………………………
(Trong từng trường hợp cụ
thể Cơ quan/Hội đồng thẩm định có thể bổ sung hoặc điều chỉnh các nội dung thẩm
định bảo đảm phù hợp với các quy định của Luật Đầu tư công, các ý kiến chỉ đạo
của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính).
IV. KẾT LUẬN
Dự án (Tên dự án) đủ điều kiện
(chưa đủ điều kiện) để trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư và
triển khai các bước tiếp theo.
Trên đây là ý kiến thẩm định
của (Cơ quan thẩm định/Hội đồng thẩm định) về chủ trương đầu tư dự án, đề nghị
Cơ quan (Tên Cơ quan trình) xem xét báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh (nếu
yêu cầu điều chỉnh) hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án (nếu chấp thuận đề
xuất của Cơ quan trình)./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư dự án;
- Các cơ quan liên quan khác;
- Lưu: .......
|
ĐẠI DIỆN CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Tên người đại diện
|