|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5952/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
17/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5952/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
17 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 02 (HAI) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) BAN HÀNH MỚI VÀ PHÊ DUYỆT 02
(HAI) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1595/QĐ-BXD ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 613/TTr-SXD ngày 15 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này:
- Danh mục 02 (hai) thủ
tục hành chính (cấp tỉnh) ban hành mới trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (Thủ
tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 02 (hai) quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ
tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Xây dựng xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KTN. KT-TH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 5952/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.003829
|
Tàu biển hoạt động tuyến nội
địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác
của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho
chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR- SB
và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị
định số 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang
cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài vào cảng thủy nội địa, bến thủy nội
địa, khu neo đậu.
|
Chậm nhất 01 giờ, kể
từ khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định
|
- Thông báo tàu đến cảng:
Trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng, người làm thủ tục gửi cho Cảng vụ
đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa nơi tàu đến.
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua
Fax, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện
Cảng vụ đường thủy nội địa nơi tàu đến hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh
Long) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
- Cơ quan thực hiện: Cảng
vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa thuộc Sở Xây
dựng
|
Lệ phí vào cảng:
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải
và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng
hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt
động hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí
hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và
biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT- BTC ngày 28
tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
|
|
2
|
1.003785
|
Tàu biển hoạt động tuyến nội
địa rời cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó rời cảng biển khác
của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho
chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR- SB
và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị
định số 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang
cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài rời cảng thủy nội địa, bến thủy nội
địa, khu neo đậu.
|
Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi
người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định
|
- Trước khi tàu rời cảng,
người làm thủ tục gửi cho Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ
đường thủy nội địa nơi tàu rời cảng
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua
Fax, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cảng vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện
Cảng vụ đường thủy nội địa nơi tàu rời cảng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
- Cơ quan thực hiện: Cảng
vụ đường thủy nội địa hoặc Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng
|
Lệ phí rời cảng:
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải
và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng
hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt
động hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải
và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 90/2019/TT-BTC
ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và
biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT- BTC ngày 28
tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 74/2021/TT-BTC
ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC
ngày 31/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí
áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 5952/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên thủ tục: Tàu biển
hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó
vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm,
tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang
cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều
72 Nghị định số 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa
mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài vào cảng thủy nội địa, bến thủy nội
địa, khu neo đậu - Mã thủ tục: 1.003829
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân xuất trình các giấy tờ theo quy định.
|
Công chức/viên chức Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường
thủy
|
05 phút
|
|
Bước 2.2
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử
lý
|
Công chức/viên chức Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường
thủy
|
20 phút
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét trình Lãnh đạo
|
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường thủy
|
10 phút
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường thủy
|
10 phút
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường thủy
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức/viên chức Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường
thủy hoặc Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
05 phút
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 giờ làm việc (60 phút)
|
2. Tên thủ tục: Tàu biển
hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó
rời cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm,
tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang
cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều
72 Nghị định số 58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa
mang cấp VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài rời cảng thủy nội địa, bến thủy nội
địa, khu neo đậu - Mã thủ tục: 1.003785
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
05 phút
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân xuất trình các giấy tờ theo quy định.
|
Công chức/viên chức Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường
thủy
|
05 phút
|
|
Bước 2.2
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử
lý
|
Công chức/viên chức Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường
thủy
|
20 phút
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét trình Lãnh đạo
|
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường thủy
|
10 phút
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường thủy
|
10 phút
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường thủy
|
05 phút
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức/viên chức Cảng vụ đường thủy nội địa/Đại diện Cảng vụ đường
thủy hoặc Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
05 phút
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
01 giờ làm việc (60 phút)
|
Quyết định 5952/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5952/QĐ-UBND ngày 17/09/2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2026
Ban hành:
25/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2026
Ban hành:
24/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2026
Ban hành:
17/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
17
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|