|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
92/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Quảng
|
|
Ngày ban hành:
|
27/09/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 92/NQ-HĐND
|
Ninh Bình, ngày
27 tháng 9 năm 2021
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG NĂM 2021 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm
2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9
năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 125/TTr-UBND ngày 24 tháng 9 năm
2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc giao chi tiết Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách
Trung ương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất giao chi tiết
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm
2021 vốn ngân sách Trung ương như sau:
1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021-2025 vốn ngân sách Trung ương
a) Giao chi tiết 5.309.354 triệu đồng cho các dự án
đủ điều kiện giao vốn theo đúng danh mục và mức vốn đã được Thủ tướng Chính phủ
giao tại Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021, cụ thể:
- Vốn trong nước: 4.402.168 triệu đồng, gồm:
+ Các dự án chỉ sử dụng nguồn vốn trong nước:
4.312.779 triệu đồng, gồm:
Lĩnh vực Văn hóa: 812.682 triệu đồng (trong đó, thu
hồi vốn ứng trước là 476.156 triệu đồng) cho 04 dự án, gồm: 02 dự án chuyển tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025 và 02 dự án khởi công mới.
Lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy
lợi và thủy sản: 196.026 triệu đồng (trong đó, thu hồi vốn ứng trước là 124.291
triệu đồng) cho 06 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn
2021-2025.
Lĩnh vực Giao thông: 3.084.124 triệu đồng cho 09 dự
án, gồm: 06 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
và 03 dự án khởi công mới.
Lĩnh vực Du lịch: 219.947 triệu đồng (trong đó, thu
hồi vốn ứng trước là 123.400 triệu đồng) cho 02 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025.
+ Đối ứng các dự án sử dụng vốn nước ngoài (ODA):
89.389 triệu đồng cho 02 dự án thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường chuyển tiếp từ
giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025.
- Vốn nước ngoài (ODA): 907.186 triệu đồng, gồm:
+ Lĩnh vực Thông tin: 43.618 triệu đồng cho dự án
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh
Bình.
+ Lĩnh vực Bảo vệ môi trường: 691.136 triệu đồng
cho 02 dự án, trong đó: 01 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai
đoạn 2021-2025 và 01 dự án khởi công mới.
+ Lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy
lợi và thủy sản: 172.432 triệu đồng cho dự án Sửa chữa và nâng cấp an toàn đập
tỉnh Ninh Bình (vốn WB8).
b) Đối với số vốn 399.000 triệu đồng còn lại (chưa
được Thủ tướng Chính phủ giao chi tiết tại Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15
tháng 9 năm 2021): Thống nhất giao cho dự án Xây dựng Tuyến đường bộ ven biển,
đoạn qua tỉnh Ninh Bình giai đoạn II như phương án phân bổ đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh thống nhất tại Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 12 tháng 5 năm 2021;
giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo hoàn thiện hồ sơ, thủ tục và quyết định giao
vốn sau khi được Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban Thường vụ Quốc hội giao chi tiết Kế
hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 cho dự án.
(Chi tiết tại các Biểu số 1, 2 và 3 kèm theo)
2. Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách
Trung ương
Thống nhất giao chi tiết 360.473 triệu đồng (vốn
trong nước) còn lại của Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương
(đã được Thủ tướng Chính phủ giao cho tỉnh Ninh Bình tại Quyết định số
2185/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2020) cho 05 dự án theo đúng danh mục và mức vốn
đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tại Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 23
tháng 02 năm 2021.
(Chi tiết tại Biểu số 4 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của
Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện
Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh
Bình khóa XV, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 27 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực
thi hành kể từ ngày được thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XV;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở: Tài chính, Giao thông, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa Thể thao, Nông
nghiệp và phát triển nông thôn, Tư pháp;
- Các Ban QLDA ĐTXDCT chuyên ngành của tỉnh;
- Ban Thường vụ các Huyện ủy, Thành ủy;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh, Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Quảng
|
BIỂU SỐ 1
TỔNG
NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN
2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Ngành, lĩnh vực
|
Kế hoạch đầu tư
trung hạn vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5 708 354
|
4 801 168
|
907 186
|
|
|
1
|
Văn hóa, thông tin
|
856 300
|
812 682
|
43 618
|
|
|
2
|
Bảo vệ môi trường
|
780 525
|
89 389
|
691 136
|
|
|
3
|
Các hoạt động kinh tế
|
4 071 529
|
3 899 097
|
172 432
|
|
|
-
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi
và thủy sản
|
368 458
|
196 026
|
172 432
|
|
|
-
|
Giao thông (1)
|
3 483 124
|
3 483 124
|
|
|
|
-
|
Du lịch
|
219 947
|
219 947
|
|
|
(1) Đã bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
ngân sách Trung ương giai đoạn 2021-2025 được dự kiến của dự án: Xây dựng tuyến
đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh Ninh Bình giai đoạn II. Tuy nhiên, dự án này
hiện chưa được Thủ tướng Chính phủ giao chính thức và sẽ thực hiện giao trung hạn
trong lần tiếp theo
BIỂU SỐ 2
DANH
MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
|
Quyết định chủ
trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư
trung hạn vốn NSTW
|
|
|
|
|
|
TMĐT
|
giai đoạn
2021-2025
|
|
|
T
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định;
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
|
|
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Trong đó: Vốn
NSTW
|
Thu hồi các khoản
vốn ứng trước NSTW
|
Thanh toán nợ
XDCB
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
21 984 020
|
18 683 295
|
4 312 779
|
723 847
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
2 670 773
|
1 839 785
|
812 682
|
476 156
|
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
giai đoạn 2021-2025
|
|
1 570 773
|
1 539 785
|
512 682
|
476 156
|
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
1 570 773
|
1 539 785
|
512 682
|
476 156
|
|
|
|
1
|
Bảo quản, tu bổ, tôn tạo và mở rộng phạm vi một số
di tích lịch sử có liên quan đến nhà nước Đại Cồ Việt nhằm phát huy giá trị lịch
sử - văn hóa Cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
|
628/QĐ-TTg
15/4/2016 805/QĐ-UB 5/7/2019
|
140 988
|
110 000
|
36 526
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng quảng trường và tượng đài Đinh Tiên
Hoàng Đế
|
926/QĐ-UB
19/8/2009; 1360/QĐ-UB 04/10/2020
|
1 429 785
|
1 429 785
|
476 156
|
476 156
|
|
|
|
b
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
|
|
1 100 000
|
300 000
|
300 000
|
|
|
|
|
-
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng
giai đoạn 2021-2025
|
|
1 100 000
|
300 000
|
300 000
|
|
|
|
|
1
|
Bảo tồn, tôn tạo, khai quật khảo cổ và phát huy giá
trị khu di tích Quốc gia đặc biệt Cố đô Hoa Lư
|
20/NQ-HĐ 12/5/2021
|
600 000
|
200 000
|
200 000
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng tổ hợp Bảo tàng - Thư viện tỉnh Ninh
Bình
|
21/NQ-HĐ 12/5/2021
|
500 000
|
100 000
|
100 000
|
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP,
THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
|
|
3 253 317
|
3 040 852
|
196 026
|
124 291
|
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
giai đoạn 2021-2025
|
|
1 211 529
|
999 064
|
150 518
|
78 783
|
|
|
|
-
|
Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến
ngày 31/12/2020
|
|
83 407
|
82 577
|
20 000
|
20 000
|
|
|
|
1
|
Sửa chữa, nâng cấp, đảm bảo an toàn 04 hồ chứa Bồng
Lai, Bai Cà, Trổ Lưới
|
255/QĐ-UB
08/4/2011; 458/QĐ-UB 19/6/2014; 563/QĐ-UB 14/5/2019
|
66 302
|
65 472
|
14 000
|
14 000
|
|
|
|
2
|
Xây dựng, nâng cấp hồ điều tiết thượng lưu cống C10,
huyện Kim Sơn
|
741/QĐ-UB
09/10/2013
|
17 105
|
17 105
|
6 000
|
6 000
|
|
|
|
-
|
Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
1 128 122
|
916 487
|
130 518
|
58 783
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp đê biển Bình Minh II, huyện Kim Sơn
|
1965/QĐ-UB
27/10/2008; 1036/QĐ-UB 16/9/2021
|
372 776
|
372 776
|
58 783
|
58 783
|
|
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp hệ
thống tiêu Trạm bơm Gia Viễn và mở rộng hệ thống tưới, tiêu các xã phía Đông
trạm bơm Gia Viễn, huyện Gia Viễn (Giai đoạn 1)
|
719/QĐ-UB
16/9/2014; 1042/QĐ-UB 08/8/2017
|
480 000
|
295 900
|
29 735
|
|
|
|
|
3
|
Nâng cấp tuyến đê hữu sông Đáy đoạn từ Km33+600 đến
Km38+00 và đoạn từ Km42+295 đến Km43+9500 huyện Yên Khánh
|
703/QĐ-UB
13/9/2012
|
275 346
|
247 811
|
42 000
|
|
|
|
|
b
|
Dự án được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư được
cấp có thẩm quyền quyết định trước ngày 01/01/2015 mà không được bố trí vốn
trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
|
|
2 041 788
|
2 041 788
|
45 508
|
45 508
|
|
|
|
-
|
Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến
ngày 31/12/2020
|
|
2 041 788
|
2 041 788
|
45 508
|
45 508
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp CSHT vùng phân lũ, chậm lũ huyện Nho
Quan
|
1227/QĐ-UB
31/12/2010
|
2 041 788
|
2 041 788
|
45 508
|
45 508
|
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG
|
|
6 881 738
|
4 691 978
|
3 084 124
|
|
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai
đoạn 2021-2025
|
|
3 159 468
|
2 601 526
|
993 672
|
|
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
3 159 468
|
2 601 526
|
993 672
|
|
|
|
|
1
|
Đường đến trung tâm 6 xã tiểu khu 01 chống tràn
thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy, Kim Sơn
|
551/QĐ-UB
02/6/2010
|
992 213
|
992 213
|
186 259
|
|
|
|
|
2
|
Đường vành đai cấp bách chống lũ thượng nguồn đảm
bảo an sinh và phát triển KT - XH của xã miền núi khó khăn thị xã Tam Điệp
|
329/QĐ-UB
20/5/2011; 664/QĐ-UB 30/8/2012; 556/QĐ-UB 26/4/2016
|
719 287
|
423 790
|
277 413
|
|
|
|
|
3
|
Đường ô tô đến trung tâm các xã Mai Sơn, Khánh
Thượng, Khánh Thịnh thuộc các xã miền núi mới chia tách của huyện Yên Mô
|
520/QĐ-UB
27/5/2010
|
163 877
|
135 523
|
42 000
|
|
|
|
|
4
|
Xây dựng tuyến đường Bái Đính (Ninh Bình) - Ba
Sao (Hà Nam), đoạn qua địa phận tỉnh Ninh Bình (giai đoạn 1)
|
16/NQ-HĐ
06/7/2017; 1278/QĐ-UB 29/9/2017; 1146/QĐ-UB 17/9/2020; 1520/QĐ-UB 07/12/2020
|
400 000
|
400 000
|
40 000
|
|
|
|
|
5
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường kết nối Quốc lộ 12B
với Quốc lộ 10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình (tuyến ĐT480E cũ)
|
10/NQ-HĐ
24/3/2020; 1128/QĐ-UB 14/9/2020; 716/QĐ-UB 08/7/2021
|
202 000
|
200 000
|
158 000
|
|
|
|
|
6
|
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển, đoạn qua tỉnh
Ninh Bình giai đoạn I
|
41/NQ-HĐ 30/9/2019;
1358/QĐ-UB 04/11/2020; 906/QĐ-UB 20/8/2021
|
682 091
|
450 000
|
290 000
|
|
|
|
|
b
|
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
|
|
3 722 270
|
2 090 452
|
2 090 452
|
|
|
|
|
-
|
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng
giai đoạn 2021-2025
|
|
3 722 270
|
2 090 452
|
2 090 452
|
|
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường ĐT.482 kết nối Quốc lộ
1A với Quốc lộ 10 và kết nối Quốc lộ 10 với Quốc lộ 12B
|
05/NQ-HĐ
23/02/2021; 809/QĐ-UB 30/7/2021
|
1 475 000
|
1 200 000
|
1 200 000
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng tuyến đường Bái Đính (Ninh Bình) - Ba Sao
(Hà Nam), đoạn qua địa phận tỉnh Ninh Bình (giai đoạn II)
|
16/NQ-HĐ
06/7/2017; 16/NQ-HĐ 22/3/2021; 22/NQ-HĐ 12/5/2021
|
761 270
|
390 452
|
390 452
|
|
|
|
|
3
|
Xây dựng tuyến đường Đông Tây, tỉnh Ninh Bình
(giai đoạn I)
|
19/NQ-HĐ 12/5/2021
|
1 486 000
|
500 000
|
500 000
|
|
|
|
|
IV
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
9 178 192
|
9 110 680
|
219 947
|
123 400
|
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang
giai đoạn 2021-2025
|
|
9 178 192
|
9 110 680
|
219 947
|
123 400
|
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025
|
|
9 178 192
|
9 110 680
|
219 947
|
123 400
|
|
|
|
1
|
Xây dựng CSHT khu du lịch Tràng An
|
58/QĐ-UB
08/01/2007
|
8 998 680
|
8 998 680
|
123 400
|
123 400
|
|
|
|
2
|
Nâng cấp tuyến đường chính vào khu du lịch suối
Kênh Gà và động Vân Trình (giai đoạn 1)
|
1177a/QĐ-UB 30/10/2015;
224/QĐ-UB 02/02/2021; 65/NQ-HĐ 29/7/2021
|
179 512
|
112 000
|
96 547
|
|
|
|
BIỂU SỐ 3
DANH
MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC
NGOÀI – VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) GIAI ĐOẠN
2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn
2021-2025
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
|
|
Trong đó:
|
|
Trong đó:
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) đưa vào cân đối
NSTW
|
|
|
Trong đó:
|
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Tổng số
|
Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW
|
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tính bằng nguyên tệ
|
|
Trong đó:
|
|
Tổng số
|
Đưa vào cân đối NSTW
|
Vay lại
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
2 923 912
|
1 088 619
|
450 116
|
624 258
|
|
1 835 293
|
1 432 993
|
402 300
|
996 575
|
89 389
|
74 921
|
907 186
|
|
|
|
Dự án không giải
ngân theo cơ chế tài chính trong nước
|
|
|
|
|
2 923 912
|
1 088 619
|
450 116
|
624 258
|
|
1 835 29.3
|
1 432 993
|
402 300
|
996 575
|
89 389
|
74 921
|
907 186
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÔNG
TIN
|
|
|
|
|
80 542
|
14 245
|
|
|
|
66 297
|
46 408
|
19 889
|
43 618
|
|
|
43 618
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
80 542
|
14 245
|
|
|
|
66 297
|
46 408
|
19 889
|
43 618
|
|
|
43 618
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
80 542
|
14 245
|
|
|
|
66 297
|
46 408
|
19 889
|
43 618
|
|
|
43 618
|
|
|
|
Tăng cường quản lý
đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh Bình
|
WB
|
26/12/2016
|
31/12/2021
|
1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016; 36/NQ-HĐ 13/12/2017;
1781/QĐ-UB 28/12/2018
|
80 542
|
14 245
|
|
|
|
66 297
|
46 408
|
19 889
|
43 618
|
|
|
43 618
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
2 623 840
|
1 062 904
|
450 116
|
612 788
|
|
1 560 936
|
1 209 734
|
351 202
|
780 525
|
89 389
|
74 921
|
691 136
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
1 742 021
|
924 977
|
450 116
|
474 861
|
|
817 044
|
681 128
|
135 916
|
251 919
|
89 389
|
74 921
|
162 530
|
|
|
|
Dự án hoàn thành
và bàn giao đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
|
|
|
|
|
1 198 566
|
842 496
|
421 248
|
421 248
|
|
356 070
|
356 070
|
|
74 921
|
74 921
|
74 921
|
|
|
|
|
Quản lý và xử lý chất
thải rắn tỉnh Ninh Bình (Vốn ODA Hàn Quốc)
|
EDCF
|
04/07/2004
|
|
596/QĐ-UB 06/11/2010 590/QĐ-UB 29/8/2011
|
1 198 566
|
842 496
|
421 248
|
421 248
|
|
356 070
|
356 070
|
|
74 921
|
74 921
|
74 921
|
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
543 455
|
82 481
|
28 868
|
53 613
|
|
460 974
|
325 058
|
135 916
|
176 998
|
14 468
|
|
162 530
|
|
|
|
Đầu tư xây dựng âu
Kim Đài phục vụ ngăn mặn, giữ ngọt và ứng phó với tác động nước biển dâng cho
06 huyện, thị, xã khu vực Nam Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình (vốn AFD)
|
AFD
|
09/5/2016
|
30/4/2021
|
2092/QĐ-TTg 26/11/2015; 514/QĐ-UB 31/3/2017;
1369/QĐ-UB 06/11/2020
|
543 455
|
82 481
|
28 868
|
53 613
|
|
460 974
|
325 058
|
135 916
|
176 998
|
14 468
|
|
162 530
|
|
|
|
Dự án khởi công
mới trong giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
881 819
|
137 927
|
|
137 927
|
|
743 892
|
528 606
|
215 286
|
528 606
|
|
|
528 606
|
|
|
|
Dự án hoàn thành
và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
881 819
|
137927
|
|
137 927
|
|
743 892
|
528 606
|
215 286
|
528 606
|
|
|
528 606
|
|
|
1
|
Cải thiện cơ sở hạ tầng
đô thị nhằm giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu cho 04 tỉnh ven biển Bắc
Trung Bộ - Tiểu dự án cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Phát Diệm, huyện Kim
Sơn, tỉnh Ninh Bình
|
AFD
|
|
|
942/VPCP-QHQT 07/02/2017; 1085/QĐ-TTg 23/8/2019;
858/QĐ-UB 14/7/2020
|
881 819
|
137 927
|
|
137927
|
|
743 892
|
528 606
|
215 286
|
528 606
|
|
|
528 606
|
|
|
C
|
LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
|
|
|
|
|
219 530
|
11470
|
|
11 470
|
|
208 060
|
176 851
|
31 204
|
172 432
|
|
|
172 432
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021- 2025
|
|
|
|
|
219 530
|
11 470
|
|
11470
|
|
208 060
|
176 851
|
31 209
|
172 432
|
|
|
172 432
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp
sang giai đoạn 2021-2025
|
|
|
|
|
219 530
|
11 470
|
|
11 470
|
|
208 060
|
176 851
|
31 209
|
172 432
|
|
|
172 432
|
|
|
1
|
Sửa chữa và nâng cấp
an toàn đập tỉnh Ninh Bình (vốn WB8)
|
WB
|
04/08/2016
|
2022
|
4638/QĐ-BNN- HTQT 09/11/2015; 586/QĐ-UB 27/4/2020
|
219 530
|
11 470
|
|
11 470
|
|
208 060
|
176 851
|
31 209
|
172 432
|
|
|
172 432
|
|
BIỂU SỐ 4
DANH
MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN
TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 92/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn NSTW giai đoạn
2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn NSTW (còn lại)
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: Vốn NSTW
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
|
Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW
|
Thanh toán nợ XDCB
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
3 507 000
|
2 838 003
|
1 796 745
|
|
|
360 473
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
140 988
|
110 000
|
36 526
|
|
|
30 000
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
|
140 988
|
110 000
|
36 526
|
|
|
30 000
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp
sang giai đoạn 2021-2025
|
|
140 988
|
110 000
|
36 526
|
|
|
30 000
|
|
|
1
|
Bảo quản, tu bổ, tôn
tạo và mở rộng phạm vi một số di tích lịch sử có liên quan đến nhà nước Đại Cồ
Việt nhằm phát huy giá trị lịch sử - văn hóa cố đô Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
|
628/QĐ-TTg 15/4/2016 805/QĐ-UB 5/7/2019
|
140 988
|
110 000
|
36 526
|
|
|
30 000
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIAO
THÔNG
|
|
3 186 500
|
2 616 003
|
1 663 672
|
|
|
280 473
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
|
1 711 500
|
1 416 003
|
463 672
|
|
|
80 473
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp
sang giai đoạn 2021-2025
|
|
1 711 500
|
1 416 003
|
463 672
|
|
|
80 473
|
|
|
1
|
Đường đến trung tâm
6 xã tiểu khu 01 chống tràn thoát lũ, kết hợp cứu hộ, cứu nạn ra đê sông Đáy,
Kim Sơn
|
551/QĐ-UB 02/6/2010
|
992 213
|
992 213
|
186 259
|
|
|
40 473
|
|
|
2
|
Đường vành đai cấp
bách chống lũ thượng nguồn đảm bảo an sinh và phát triển KT - XH của xã miền
núi khó khăn thị xã Tam Điệp
|
329/QĐ-UB 20/5/2011; 664/QĐ-UB 30/8/2012; 556/QĐ-UB
26/4/2016
|
719 287
|
423 790
|
277 413
|
|
|
40 000
|
|
|
b
|
Dự án khởi công
mới trong giai đoạn 2021-2025
|
|
1 475 000
|
1 200 000
|
1 200 000
|
|
|
200 000
|
|
|
-
|
Dự án hoàn thành
và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2021-2025
|
|
1 475 000
|
1 200 000
|
l 200 000
|
|
|
200 000
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng tuyến
đường ĐT.482 kết nối Quốc lộ 1A với Quốc lộ 10 và kết nối Quốc lộ 10 với Quốc
lộ 12B
|
05/NQ-HĐ 23/02/2021; 809/QĐ-UB 30/7/2021
|
1 475 000
|
1 200 000
|
1 200 000
|
|
|
200 000
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC DU LỊCH
|
|
179 512
|
112 000
|
96 547
|
|
|
50 000
|
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
|
|
179 512
|
112 000
|
96 547
|
|
|
50 000
|
|
|
-
|
Dự án chuyển tiếp
sang giai đoạn 2021-2025
|
|
179 512
|
112 000
|
96 547
|
|
|
50 000
|
|
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường
chính vào khu du lịch suối Kênh Gà và động Vân Trình (giai đoạn 1)
|
1177a/QĐ-UB 30/10/2015; 224/QĐ-UB 02/02/2021;
65/NQ-HĐ 29/7/2021
|
179 512
|
112 000
|
96 547
|
|
|
50 000
|
|
Nghị quyết 92/NQ-HĐND giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công năm 2021 vốn ngân sách Trung ương tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 92/NQ-HĐND giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Kế hoạch đầu tư công ngày 27/09/2021 vốn ngân sách Trung ương tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2024
Ban hành:
15/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
14/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2024
Ban hành:
15/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2021
Ban hành:
12/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
23/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
21/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2020
Ban hành:
06/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2020
Ban hành:
13/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
Ban hành:
30/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2016
206
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|