1. Niêm yết Danh mục thủ tục hành chính quy định tại
Điều 1 Quyết định này tại nơi tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính.
2. Thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg
ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích và các văn
bản hướng dẫn có liên quan.
|
STT
|
TÊN TTHC
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH
NGHIỆP
|
|
1
|
Thành lập công ty TNHH một thành viên do Thủ tướng
Chính phủ quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của
Chính phủ về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty TNHH một thành viên do
Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty TNHH một thành viên là công ty con của
công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (Nghị định số
172/2013/NĐ-CP)
|
|
2
|
Thành lập công ty TNHH một thành viên do Bộ trưởng
quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
3
|
Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do
Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
4
|
Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do
Bộ trưởng quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
5
|
Chia, tách công ty TNHH một thành viên do Thủ tướng
Chính phủ quyết định thành lập
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
6
|
Chia, tách công ty TNHH một thành viên do Bộ trưởng
quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Nghị định số 172/2013/NĐ'CP
|
|
7
|
Giải thể công ty TNHH một thành viên
|
Nghị định số 172/2013/NĐ-CP
|
|
II. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư ra
nước ngoài
|
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật
Đầu tư).
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP ngày 25/9/2015 của
Chính phủ quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (Nghị định số
83/2015/NĐ-CP);
- Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT ngày 23/10/2015 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước
ngoài (Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT).
|
|
2
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu
tư ra nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án thuộc diện Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu tư ra nước
ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT.
|
|
5
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài đối với dự án không thuộc diện phải có quyết định chủ trương đầu tư ra
nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT.
|
|
7
|
Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
|
- Luật Đầu tư;
- Nghị định số 83/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2015/TT-BKHĐT.
|
|
III. LĨNH VỰC ĐẤU
THẦU
|
|
Mục 1. Lựa chọn
nhà đầu tư
|
|
1
|
Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà
đầu tư
|
- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013
(Luật đấu thầu);
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn
nhà đầu tư (Nghị định số 30/2015/NĐ-CP);
- Thông tư 15/2016/TT-BKHĐT ngày 29/9/2016 hướng
dẫn lập hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư các dự án PPP
(Thông tư số 15/2016/TT-BKHĐT ngày 29/9/2016).
|
|
2
|
Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu
tư
|
- Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
|
|
Mục 2. Đầu tư
theo hình thức đối tác công tư (PPP)
|
|
1
|
Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu
tư
|
- Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014
(Luật Đầu tư công);
- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 3
năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập,
thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư
theo hình thức đối tác công tư (Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT).
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự
án nhóm A, B, quan trọng quốc gia của nhà đầu tư
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT ngày 28/6/2016 hướng
dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 15/2015/NĐ-CP của Chính phủ ngày
14 tháng 2 năm 2015 về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (Thông tư số
06/2016/TT-BKHĐT).
|
|
4
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT.
|
|
5
|
Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP;
- Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT.
|
|
Mục 3. Đấu thầu,
lựa chọn nhà thầu
|
|
1
|
Công nhận giảng viên về đấu thầu
|
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP;
- Thông tư số số 03/2016/TT-BKHĐT ngày 05/5/2016
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động đào tạo, bồi dưỡng
về đấu thầu (Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT).
|
|
2
|
Giải quyết kiến nghị về các vấn đê liên quan
trong quá trình lựa chọn nhà thầu
|
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
|
|
3
|
Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu
|
- Luật đấu thầu;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
|
|
IV. LĨNH VỰC VỐN
HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC
NGOÀI VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
|
|
Mục 1. Nguồn viện
trợ phi Chính phủ nước ngoài
|
|
1
|
Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện
trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của
Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước
ngoài (Nghị định số 93/2009/NĐ-CP).
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 hướng
dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ (Thông
tư số 07/2010/TT-BKH).
|
|
2
|
Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi
Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP;
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH.
|
|
3
|
Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi
Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP;
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH.
|
|
4
|
Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
(PCPNN) dưới hình thức phi dự án
|
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP;
- Thông tư số 07/2010/TT-BKH.
|
|
Mục 2. Vốn hỗ
trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước
ngoài
|
|
1
|
Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử
dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm
2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức
(ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài (Nghị định số
16/2016/NĐ-CP);
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT ngày 08 tháng 8
năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định
số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng
vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ
nước ngoài (Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT).
|
|
2
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục
tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
|
|
3
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình mục
tiêu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
|
|
4
|
Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A sử dụng
vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
5
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án,
phi dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng
Chính phủ, trừ dự án nhóm A
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
6
|
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án
đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng
đầu cơ quan chủ quản
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT
|
|
7
|
Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật,
phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người
đứng đầu cơ quan chủ quản
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT.
|
|
8
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình mục
tiêu quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
|
|
9
|
Lập, thẩm định quyết định đầu tư chương trình mục
tiêu sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP.
|
|
10
|
Lập, thẩm định quyết định đầu tư dự án quan trọng
quốc gia sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP,
|
|
11
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự
án khác (trừ chương trình, dự án có cấu phần xây dựng) sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT
|
|
12
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự
án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT
|
|
13
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án hỗ trợ kỹ
thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT
|
|
14
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư phi dự án
|
- Nghị định số 16/2016/NĐ-CP
- Thông tư số 12/2016/TT-BKHĐT
|
|
15
|
Xác nhận chuyên gia
|
- Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01/10/2009 của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện
các chương trình, dự án ODA (Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg);
- Thông tư liên tịch số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 28/5/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính quy định chi tiết và
hướng dẫn thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định
119/2009/QĐ-TTg ngày 01/10/2009 (Thông tư liên tịch cố
12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC).
|