1. Niêm yết tại nơi giải quyết thủ
tục hành chính và công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có)
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải
quyết qua dịch vụ bưu chính công ích thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị.
2. Triển khai thực hiện việc tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định tại
Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính
phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch
vụ bưu chính công ích và văn bản hướng dẫn có liên quan.
|
TT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
Thủ tục
xác định phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ
|
|
2
|
Thủ tục
thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc
phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
|
3
|
Thủ tục
đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích
quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
|
|
4
|
Thủ tục
bổ nhiệm giám định viên tư pháp
|
|
5
|
Thủ tục
miễn nhiệm giám định viên tư pháp
|
|
6
|
Thủ tục
cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có
vốn nước ngoài
|
|
7
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công
nghệ
|
|
8
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
9
|
Thủ tục
thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa
học và công nghệ
|
|
10
|
Thủ tục
cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
|
11
|
Thủ tục
cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
|
12
|
Thủ tục
thay đổi, bổ sung nội dung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
|
13
|
Thủ tục
gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
|
14
|
Thủ tục
đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
|
|
15
|
Thủ tục
đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ Việt Nam ở nước ngoài
|
|
II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG
|
|
16
|
Thủ tục
đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu
|
|
17
|
Thủ tục
đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu
|
|
18
|
Thủ tục
điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu
|
|
19
|
Trình tự,
thủ tục công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ
thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá
sự phù hợp
|
|
20
|
Thủ tục
công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống
quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh
giá sự phù hợp
|
|
21
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
|
22
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
|
|
23
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
24
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
25
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
|
26
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
|
|
27
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ
chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay
đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
|
28
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh
giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính
nhà nước
|
|
29
|
Thủ tục
đăng ký lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia
tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống
hành chính nhà nước
|
|
30
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
|
31
|
Thủ tục
đăng ký cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức
tư vấn, tổ chức chứng nhận
|
|
32
|
Thủ tục
Chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng
|
|
33
|
Thủ tục
đề nghị bãi bỏ hiệu lực của thông báo đình chỉ giấy chứng nhận đủ điều kiện sử
dụng dấu định lượng do vi phạm
|
|
34
|
Thủ tục
chứng nhận lại, điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng
dấu định lượng
|
|
35
|
Thủ tục
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài
|
|
36
|
Thủ tục
chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp nước ngoài
|
|
37
|
Thủ tục
Chứng nhận chuẩn đo lường
|
|
38
|
Thủ tục
Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
|
39
|
Thủ tục
chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
|
40
|
Thủ tục
điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp
lại thẻ
|
|
41
|
Thủ tục
đề nghị bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ Quyết định chứng nhận chuẩn
đo lường
|
|
42
|
Thủ tục
đề nghị bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ quyết định chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường
|
|
43
|
Thủ tục
phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
|
44
|
Thủ tục
Điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
|
45
|
Thủ tục
Gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
|
46
|
Thủ tục
Chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng
|
|
47
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế khí
|
|
48
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế khí
|
|
49
|
Thủ tục
cấp điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cơ sở pha chế khí
|
|
50
|
Thủ tục
phê duyệt chuẩn quốc gia
|
|
51
|
Thủ tục
chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia
|
|
52
|
Thủ tục
điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia
|
|
53
|
Thủ tục
đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc gia
|
|
54
|
Thủ tục
đăng ký tham dự, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
|
55
|
Thủ tục
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định,
chứng nhận phục vụ quản lý Nhà nước
|
|
56
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận
|
|
57
|
Thủ tục
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận
|
|
58
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận
|
|
59
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
|
60
|
Thủ tục
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
|
61
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
|
62
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
|
63
|
Thủ tục
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
|
64
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
|
65
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
|
66
|
Thủ tục
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
|
67
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
|
68
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
|
69
|
Thủ tục
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
|
70
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
|
71
|
Thủ tục
cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mũ bảo hiểm
|
|
72
|
Thủ tục
điều chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mũ bảo hiểm
|
|
73
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mũ bảo hiểm
|
|
III. LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN
TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
|
|
74
|
Thủ tục
cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
75
|
Thủ tục
gia hạn giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
76
|
Thủ tục
sửa đổi giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
77
|
Thủ tục
cấp lại giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
78
|
Thủ tục
khai báo bổ sung thông tin sau khi cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử
|
|
79
|
Thủ tục
cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
80
|
Thủ tục
cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
|
|
81
|
Thủ tục
công nhận chứng chỉ hoặc văn bằng tương đương để hành nghề dịch vụ ứng dụng năng
lượng nguyên tử
|
|
82
|
Thủ tục
thẩm định báo cáo đánh giá an toàn bức xạ trong hoạt động thăm dò, khai thác
quặng phóng xạ
|
|
83
|
Thủ tục
khai báo chất phóng xạ
|
|
84
|
Thủ tục
cấp giấy khai báo chất thải phóng xạ
|
|
85
|
Thủ tục
khai báo thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
|
86
|
Thủ tục
khai báo vật liệu hạt nhân nguồn
|
|
87
|
Thủ tục
khai báo vật liệu hạt nhân
|
|
88
|
Thủ tục
khai báo thiết bị hạt nhân
|
|
89
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (vận hành thiết bị chiếu xạ)
|
|
90
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị bức xạ, trừ thiết
bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
|
91
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng chất phóng xạ)
|
|
92
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sản xuất, chế biến chất phóng xạ)
|
|
93
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (lưu giữ chất phóng xạ)
|
|
94
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (tự xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã
qua sử dụng)
|
|
95
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua sử dụng tại kho lưu giữ chất thải phóng xạ quốc gia hoặc
cơ sở làm dịch vụ xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử
dụng)
|
|
96
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xuất khẩu chất phóng xạ).
|
|
97
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xuất khẩu vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)
|
|
98
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (nhập khẩu chất phóng xạ)
|
|
99
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (nhập khẩu vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)
|
|
100
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ,
chất thải phóng xạ)
|
|
101
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (đóng gói, vận chuyển vật liệu hạt
nhân nguồn và vật liệu hạt nhân)
|
|
102
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ,
vật liệu hạt nhân nguồn và vật liệu hạt nhân)
|
|
103
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (xây dựng cơ sở bức xạ)
|
|
104
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động
của cơ sở bức xạ)
|
|
105
|
Thủ tục
cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ)
|
|
106
|
Thủ tục
gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (trừ thiết bị X quang chẩn
đoán trong y tế)
|
|
107
|
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (trừ thiết bị X
quang chẩn đoán trong y tế)
|
|
108
|
Thủ tục
cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế)
|
|
109
|
Thủ tục
cấp đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử (trừ dịch
vụ kiểm tra thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
|
110
|
Thủ tục
cấp đăng ký dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ
|
|
111
|
Thủ tục
cấp sửa đổi đăng ký hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ
|
|
112
|
Thủ tục
cấp lại đăng ký hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ
|
|
113
|
Thủ tục
cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ
sở X-quang chẩn đoán trong y tế, kỹ sư trưởng lò phản ứng hạt nhân, trưởng ca
vận hành lò phản ứng hạt nhân, người quản lý nhiên liệu hạt nhân, nhân viên vận
hành lò phản ứng hạt nhân)
|
|
114
|
Thủ tục
cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (kỹ sư trưởng lò phản ứng hạt nhân,
trưởng ca vận hành lò phản ứng hạt nhân, người quản lý nhiên liệu hạt nhân,
nhân viên vận hành lò phản ứng hạt nhân)
|
|
115
|
Thủ tục
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ
|
|
116
|
Thủ
tục cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ
|
|
117
|
Thủ
tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp tỉnh
|
|
118
|
Thủ
tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với
công việc bức xạ sau: vận hành thiết bị chiếu xạ; sản xuất chất phóng xạ; chế
biến chất phóng xạ; vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn,
vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân)
|
|
119
|
Thủ
tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với
công việc bức xạ còn lại, trừ việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y
tế)
|
|
120
|
Thủ
tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
|
121
|
Thủ
tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân
|
|
IV. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
|
122
|
Thủ tục
đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
123
|
Thủ tục
cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
124
|
Thủ tục
cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
125
|
Thủ
tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
126
|
Thủ tục
ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
|
127
|
Thủ
tục ghi nhận thay đổi về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/Người đại
diện sở hữu công nghiệp
|
|
128
|
Thủ tục
đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
|
129
|
Thủ tục
cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
|
130
|
Thủ tục
cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
|
131
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
|
|
132
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công
nghiệp
|