|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2237/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
28/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2237/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
28 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 43/TTr-SDTTG ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 05 TTHC mới; 15 TTHC sửa đổi; 30 TTHC bị bãi bỏ trong
lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền quản lý của Sở
Dân tộc và Tôn giáo (có danh mục kèm theo)[1].
Điều 2. Giao Sở Dân tộc
và Tôn giáo xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính gửi Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày
29/6/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục KSTTHC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
CÔNG TÁC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC
VÀ TÔN GIÁO TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hoá)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH MỚI
BAN HÀNH
Ban hành 05 thủ tục hành chính
mới lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn
giáo, UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã.
(1.013796.H56)
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
một xã.
(1.013797.H56)
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị giản g đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một xã.
(1.013798.H56)
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung.
(1.012655.H56)
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (một phần)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị cho người
nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam.
(1.012660.H56)
|
45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (một phần)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI
Sửa đổi, bổ sung 15 thủ tục
hành chính đã được công bố tại TTHC tại Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày
11/4/202 5 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo/UBND cấp huyện/UBND cấp xã
tỉnh Thanh Hó a và Quyết định số 1252/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc thẩm giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (1.012672.H56)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Bỏ phiếu lý lịch tư pháp;
sửa đổi biểu mẫu số B9
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
2.
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh (1.012661.H56)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Bỏ phiếu lý lịch tư pháp;
sửa đổi biểu mẫu số B13 và B14.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
3.
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
(1.012641.H56)
|
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Bỏ phiếu lý lịch tư pháp; sửa
đổi biểu mẫu số B15, A3.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
4.
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương.
(1.012639.H56)
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và
thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu
nại.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (một phần)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Sửa phần căn cứ của mẫu A6.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
5.
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức.
(1.012637.H56)
|
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và
thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu
nại.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Sửa phần căn cứ của mẫu A6.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
6.
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(1.012632.H56)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (một phần)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Bỏ phiếu lý lịch tư pháp;
sửa đổi biểu mẫu số B8.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
7.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2
điều 34 của luật tín ngưỡng,
tôn giáo.
(1.012629.H56)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số
28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành,
tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Bỏ phiếu lý lịch tư pháp;
sửa đổi biểu mẫu số B19
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
8.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(1.012628.H56)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Bỏ phiếu lý lịch tư pháp;
sửa đổi biểu mẫu số B19.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
9.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh.
(1.012607.H56)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Thay đổi trình tự thực hiện
phía cơ quan có thẩm quyền.
- Sửa mẫu B33.
- Thay đổi cơ quan có thẩm
quyền.
- Bổ sung căn cứ Nghị định
số. 124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
10.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
(1.012606.H56)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề
nghị hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Thay đổi trình tự thực hiện
phía cơ quan có thẩm quyền.
- Sửa đổi biểu mẫu số B34.
- Thay đổi cơ quan có thẩm
quyền.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
11.
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
(1.012605.H56)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Thanh Hóa (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Thay đổi trình tự thực hiện
phía cơ quan có thẩm quyền.
- Sửa đổi biểu mẫu số B35.
- Thay đổi cơ quan có
thẩm quyền.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
12.
|
Công nhận danh sách người có
uy tín.
(1.012222. H56)
|
Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công cấp xã.
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
|
Không có
|
- Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận
người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân
tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-
TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ- TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng,
tôn giáo.
|
- Sửa đổi thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính.
- Sửa đổi cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính.
- Bổ sung căn cứ Nghị
định số 124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
13.
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín
(1.012223.H56)
|
Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Quyết định số 12/2018/QĐ-
TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn, công nhận
người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân
tộc thiểu số.
- Quyết định số 28/2023/QĐ-
TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ- TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng
bào dân tộc thiểu số.
- Nghị định số 124/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Sửa đổi thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính.
- Sửa đổi cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính.
- Bổ sung căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
14.
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung (1.012590.H56)
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025 /NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Bỏ lý lịch tư pháp, sửa mẫu
B5
- Bổ sung căn cứ Nghị
định số 124/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
|
15.
|
Thủ tục đăng ký thay
đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
(1.012585.H56)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công UBND cấp xã;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (toàn trình)
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ -
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số 124/2025/NĐ -
CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc,
tín ngưỡng, tôn giáo.
|
- Sửa mẫu B6
- Thay đổi địa điểm thực hiện.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ
Bãi bỏ 30 thủ tục hành chính đã
được công bố tại TTHC tại Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Dân tộc và Tôn giáo/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
|
STT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
|
|
|
1
|
1.012651.H56
|
Thủ tục thông báo thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp
tại Việt Nam
|
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 364/QĐBGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
|
2
|
1.012642.H56
|
Thủ tục thông báo thay đổi
trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở nhiều tỉnh (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan)
|
|
3
|
1.012635.H56
|
Thủ tục thông báo về việc đã
giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
|
|
4
|
1.012634.H56
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với
trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25
của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
|
|
5
|
1.012631.H56
|
Thủ tục thông báo người được
phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
6
|
1.012630.H56
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều
33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
7
|
1.012626.H56
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
8
|
1.012625.H56
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
9
|
1.012624.H56
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại
khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
10
|
1.012622.H56
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
|
11
|
1.012621.H56
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
12
|
1.012620.H56
|
Thủ tục thông báo thuyên
chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
|
13
|
1.012619.H56
|
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
14
|
1.012617.H56
|
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
15
|
1.012615.H56
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
|
|
16
|
1.012613.H56
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
|
17
|
1.012608.H56
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội
nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
|
18
|
1.012604.H56
|
Thủ tục thông báo về việc
tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào
tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa,
cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo
hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo,
đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
1.012602.H56
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã
thuộc một huyện (cấp huyện)
|
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 364/QĐBGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
|
2
|
1.012.601.H56
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
|
|
3
|
1.012599.H56
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
|
4
|
1.012596.H56
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
|
|
5
|
1.012603.H56
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo
(cấp huyện)
|
|
6
|
1.012600.H56
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội
nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
|
7
|
1.012598.H56
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
một huyện (cấp huyện)
|
|
8
|
1.012593.H56
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ
sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện)
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012588.H56
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
(cấp xã)
|
Bãi bỏ TTHC trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 364/QĐBGDĐT ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
|
|
2
|
1.012586.H56
|
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
một xã
|
|
3
|
1.012580.H56
|
Thủ tục thông báo về việc
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
4
|
1.012579.H56
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
|
[1] Tra cứu thủ tục tại
địa chỉ https:dicvucong.gov.vn
Quyết định 2237/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công tác dân tộc, Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Dân tộc và tôn giáo Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2237/QĐ-UBND ngày 28/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công tác dân tộc, Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Dân tộc và tôn giáo Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
19/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
403
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|