|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
54/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Sinh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
54/2025/QĐ-UBND
|
Lào
Cai, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10
tháng 4 năm 2019
của Chính phủ Quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 07 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ
địa chính;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động
kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ
trình số 446/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 6 năm 2025, Văn
bản số 258/BC-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định
này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp
Đối với các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa
chính, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
a) Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự
toán, phương án thi công đã được phê duyệt;
b) Đối với khối lượng
công việc chưa thực hiện thì thực hiện điều chỉnh theo quy định của Quyết định
này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở,
ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVB & Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế Bộ NN&MT;
- TT.TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
- UBND các xã, phường;
- Báo Lào Cai;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TN1.
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Sinh
|
QUY ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm
theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lào Cai)
Phần 1
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định
mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm đo đạc lập bản đồ
địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Định
mức KT-KT); làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành
áp dụng thực hiện cho các công việc sau:
1.
Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm:
a)
Lập lưới địa chính;
b)
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, gồm: đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc
lập lại bản đồ địa chính; đo đạc bổ sung bản đồ địa chính;
c)
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;
d)
Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính;
đ)
Trích đo bản đồ địa chính;
e)
Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản
đồ địa chính;
g)
Đo đạc tài sản gắn liền với đất.
2.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận) bao gồm:
a)
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ
chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn cấp
xã (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá
nhân ở xã);
b)
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân
cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa
bàn phường (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối
với cá nhân ở phường);
c)
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư,
tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn
cấp xã (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ));
d)
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền quyết định của UBND cấp xã), tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
đang sử dụng đất (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với
tổ chức);
đ)
Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã (dưới đây gọi là đăng ký, cấp
đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã);
e)
Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường (dưới đây gọi là đăng ký,
cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường);
g)
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng
dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài. (dưới đây gọi là đăng ký, cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ);
h)
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với
tổ chức);
i)
Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi là Đăng ký biến động đất đai đối với cá
nhân);
k)
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (dưới đây gọi là đăng
ký biến động đất đai đối với tổ chức);
l)
Trích lục hồ sơ địa chính.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định
mức KT-KT này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty, các tổ chức
và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính;
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký
biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định
mức lao động và định mức vật tư, thiết bị, vật liệu
1.
Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): Là thời gian
lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a)
Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện
bước công việc;
b)
Phân loại khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện
bước công việc làm căn cứ để phân loại khó khăn;
c)
Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật
thực hiện công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật
viên (KTV);
d)
Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm
(thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản
phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các
mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:
Tử
số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
Mẫu
số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân.
Lao
động phổ thông là người lao động được thuê để thực hiện các công việc giản đơn
như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm,
liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham
gia công tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa
chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố,
những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện
cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản
trong đo đạc, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính.
Mức
lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp
được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.
2.
Định mức vật tư và thiết bị:
a)
Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng
dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).
Định
mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị
sản phẩm (thực hiện một công việc);
Định
mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ,
thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công
việc).
b)
Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết
bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số
kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.
Thời
hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng.
Thời
hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện quy định tại Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày
27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng
định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và
Môi trường; Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các quy định của
pháp luật có liên quan.
c)
Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở
công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định
mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức
điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức
điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) +5% hao hụt.
Riêng
mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do
vận chuyển và khi thi công.
3.
Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung
trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
Diện
tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia
VN-2000 như sau:
|
Bản đồ địa chính tỷ lệ
|
Diện tích 1 mảnh
BĐĐC (dm2)
|
Diện tích 1 mảnh
BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha)
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10000
|
144
|
3600,00
|
4.
Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản
đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công
suất
|
C/suất
|
|
Định
mức
|
ĐM
|
|
Đơn
vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Hồ
sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ
sở dữ liệu địa chính
|
CSDLĐC
|
|
Kiểm
tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ
sư
|
KS
|
|
Kỹ
thuật viên
|
KTV
|
|
Loại
khó khăn
|
KK
|
|
Người
sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền
sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ
địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ
mục kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy
ban nhân dân
|
UBND
|
|
Tài
nguyên và Môi trường
|
TNMT
|
|
Văn
phòng Đăng ký đất đai
|
VPĐK
|
|
Nhân
viên
|
NV
|
Phần 2
ĐỊNH
MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Chương I
ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 4. Định mức lao động Lưới địa chính
1.
Phân loại khó khăn
a)
KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao
thông thuận tiện.
b)
KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao
thông tương đối thuận tiện.
c)
KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ
50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, suối; giao
thông không thuận tiện.
d)
KK4: Vùng núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m
đến 800m, vùng sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải
đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.
e)
KK5: Vùng vùng núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh
trên 800m, giao thông rất khó khăn.
Phạm
vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến
đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa
hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.
2.
Định mức lao động
Bảng 1
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công
nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn
vị trí điểm, chôn mốc
|
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
2
|
Xây
tường vây
|
Nhóm 4 (2KTV4, 1KTV6,
1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
3
|
Tiếp
điểm
|
Nhóm 4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
4
|
Đo
ngắm
|
Nhóm 5 (2KTV6, 1KS2,
1KS3, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
5
|
Tính
toán bình sai
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KS3)
|
1-3
|
0,80
|
Ghi
chú:
(1)
Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định
tại Mục 3 Bảng 1;
(2)
Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục
4 Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
(3)
Trường hợp chọn vị trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy)
mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng 1;
(4)
Trường hợp đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp
thì không tính nội dung xây tường vây quy định tại Mục 2 Bảng 1. Mức công việc
tiếp điểm được tính bằng bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng 1.
Điều 5. Định mức lao động đo đạc thành lập bản
đồ địa chính
1.
Phân loại khó khăn
a)
Bản đồ tỷ lệ 1/500
KK1:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến
dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30
thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
KK2:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến
dưới 45 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45
thửa đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
KK3:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến
dưới 55 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50
thửa đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
KK4:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến
dưới 65 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60
thửa đến dưới 70 thửa trong 1 ha.
KK5:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến
dưới 75 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70
thửa đến dưới 80 thửa trong 1 ha.
Khi
đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa
trong một ha và khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình trên 80 thửa
trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.
b)
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
KK1:
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ
30 đến dưới 40 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại
có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được
áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK2:
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ
40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại
có mật độ thửa trung bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được
áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới
15 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến
dưới 20 thửa trong 1 ha; Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có
mật độ thửa trung bình từ 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa trong 1 ha.
Đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một
trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK4:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới
20 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến
dưới 25 thửa trong 1 ha.
KK5:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới
25 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến
dưới 30 thửa trong 1 ha.
c)
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
KK1:
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ
5 đến dưới 10 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại
có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được
áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.
KK2:
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ
10 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại
có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được
áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa
trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong
1 ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung
bình từ 20 đến dưới 30 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp
còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất
thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo
có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK4:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới
08 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 06 đến
dưới 10 thửa trong 1 ha.
KK5:
Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới
10 thửa trong 01 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 10 đến
dưới 15 thửa trong 01 ha.
d)
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
KK1:
Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới
02 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa
trung bình dưới 01 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được
áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK2:
Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới
05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa
trung bình dưới 2,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được
áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc trung bình từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Được
áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện
tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3:
Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới
08 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa
trung bình dưới 3,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được
áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu
vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
Khu
vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;
Khu
vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số
thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.
Khi
có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc
trên 20% thì được tính thêm 0,15 của mức KK4.
KK4:
Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới
10 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa
trung bình dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.
đ)
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
KK1:
Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa
hình đồi, núi thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối
dễ dàng.
Trường
hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK2:
Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng
địa hình đồi, núi cao, đo dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt
bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của cá nhân
thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường
hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.
KK3:
Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa
hình núi cao, độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao
cho cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường
hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp)
trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.
KK4:
Khu vực đất giao cho cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm
trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
2.
Định mức lao động
Bảng 2
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(Công nhóm/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1.1
|
Công
tác chuẩn bị
|
Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1-5
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lập
lưới khống chế đo vẽ
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác
định ranh giới thửa đất trên thực địa
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo
đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
9,30
4,65
|
14,81
5,93
|
27,99
11,20
|
92,37
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
11,16
5,58
|
17,78
7,12
|
33,08
13,23
|
110,84
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
13,39
6,70
|
22,76
11,39
|
43,00
21,50
|
133,01
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
16,07
8,04
|
27,32
13,66
|
55,90
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối
soát, kiểm tra
|
1KTV6
|
1
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao
nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
2
|
Nội
nghiệp
|
|
2.1
|
Biên
tập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
7,99
|
14,96
|
27,85
|
34.99
|
44,70
|
|
2
|
9,01
|
16,95
|
31,46
|
42,78
|
54,83
|
|
3
|
10,03
|
19,44
|
35,80
|
53,29
|
68,50
|
|
4
|
11,39
|
22,55
|
40,63
|
67,48
|
86,94
|
|
5
|
13,01
|
26,44
|
45,85
|
|
|
|
2.2
|
Lập
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,8
|
29,70
|
|
2.3
|
Công
khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
6,19
|
14,00
|
19,6
|
25,48
|
21,56
|
|
2.4
|
Lập
sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo
|
1KTV6
|
1-5
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.5
|
In
sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung
gian
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Trình
ký xác nhận hồ sơ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao
nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi
chú:
(1)
Định mức tại Bảng 2 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản
đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không
đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 2
nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy
hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:
-
Hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng
30% của định mức quy định tại Bảng 2;
-
Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại
Bảng 2 và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh
giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng.
(2)
Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng
2;
(3)
Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp,
các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp
được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 2.
Điều 6. Định mức lao động số hóa, chuyển hệ tọa
độ bản đồ địa chính
1.
Phân loại khó khăn
Việc
phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC
quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này
2.
Định mức lao động
Bảng 3
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số
hóa BĐĐC (Công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét
bản đồ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số
hóa nội dung bản đồ
|
1KTV6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên
tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
1.4
|
Giao
nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
2
|
Chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác
định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn)
|
Nhóm
2 (1KS2,1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển
đổi bản đồ số (Công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn
chuyển
|
1KTV6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính
lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.3
|
Biên
tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
2.4
|
Giao
nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
Ghi
chú:
Trường
hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục
2.3 của Bảng 3.
Điều 7. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ
địa chính
1.
Phân loại khó khăn
Việc
phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC
quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương này
2.
Định mức lao động
Bảng 4
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1.1
|
Đối
soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6)
|
1
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
7,47
|
11,20
|
16,80
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
9,71
|
14,56
|
20,16
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới
đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
2,97
|
0,81
|
0,65
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
3,74
|
1,04
|
0,91
|
|
|
|
1.3
|
Đo
đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa
có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|

|

|

|

|

|
|
2
|

|

|

|

|

|
|
3
|

|

|

|

|

|
|
4
|

|

|

|

|

|
|
5
|

|

|

|
|
|
|
2
|
Nội
nghiệp
|
|
2.1
|
Số
hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều 6, Chương I, Phần 2.
|
|
2.2
|
Lập
bản vẽ BĐĐC (Công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm 2 (1KTV6,
1KTV10)
|
1
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
2,03
|
0,69
|
0,89
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
4,61
|
1,61
|
1,94
|
|
|
|
2.3
|
Lập
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất (Công/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ
sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Biên
tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Xác
nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao
nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
2KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi
chú:
(1)
Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2)
Mức tại Bảng 4 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất
trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động
hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định,
chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
vượt 15% được tính như sau:
-
Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định
tại Bảng 4;
-
Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các
thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng
4.
(3)
Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên
40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức
như đo vẽ mới BĐĐC.
(4)
Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến
động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3,
2.5, 2.6 tại Bảng 4.
Điều 8. Định mức lao động trích đo địa chính thửa
đất
Bảng 5
|
TT
|
Loại đất
|
Định biên
|
Định mức theo quy mô
diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa)
|
|
<100 (m2)
|
100-300 (m2)
|
>300-500 (m2)
|
>500-1000 (m2)
|
> 1000-3000 (m2)
|
>3000-10000 (m2)
|
|
1.
Đất đô thị
|
|
1.1
|
Ngoại
nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội
nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2.
Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
2.1
|
Ngoại
nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội
nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
Ghi
chú:
(1)
Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo
thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo
thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo
thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích
đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích
đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được
tính 0,40 công nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6).
(2)
Khi đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ
trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức
đo tính bằng 0,5 mức tại Mục 4 Bảng 1.
(3)
Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành
chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ
được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng 5.
(4)
Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức
sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ
quan tài nguyên và môi trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định
tại Bảng 5.
Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính
hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Trường
hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của
bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất
quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu
được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất
quy định tại Bảng 5.
Điều 10. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
1.
Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối
với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để
phục vụ cho đăng ký, cấp GCN. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm
diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN
đối với từng loại tài sản.
2.
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Định
mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được
tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng
(không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng
0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
3.
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa
đất thì định mức được tính như sau:
-
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định
mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích do địa chính thửa đất có diện tích
tương ứng quy định tại Bảng 5 (không kể đo lưới).
Trường
hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng
không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất
được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định
tại Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần
mức đo đạc của tầng sát mặt đất.
-
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác
thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại
Bảng 5.
4.
Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa
đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo
đạc tài sản gắn liền với đất.
Chương II
ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 11. Định mức lao động đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đồng loạt đối cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất,
người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn cấp xã
1.
Phân loại khó khăn
KK1:
Các xã vùng đồng bằng, trung du;
KK2:
Các xã tiếp giáp với phường đô thị loại II, III, IV;
KK3:
Các xã miền núi, biên giới, các xã đặc biệt khó khăn.
2.
Định mức lao động
Bảng 6
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,00
|
|
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2,
1KTV4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp
GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50
|
|
2,50
|
|
1.4
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
1.4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
6.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
7
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định;
xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
0,206
|
|
0,122
|
|
2
|
0,237
|
|
0,140
|
|
3
|
0,273
|
|
0,161
|
|
8
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối
với tổ chức
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
1,000
|
|
0,590
|
|
2
|
1,100
|
|
0,650
|
|
3
|
1,210
|
|
0,710
|
|
9
|
Lập
biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
10
|
Niêm
yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu
dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,013
|
|
11
|
Nhận
các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai.
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,015
|
|
11.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,010
|
|
12
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
13
|
Lập
Tờ trình trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
13.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
14
|
Cấp
xã quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
15
|
Ban
hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
16
|
Chuyển
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy
chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử dụng đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
17
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất
đai tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
18
|
Lập,
gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
18.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
19
|
Nhận
thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ
nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,020
|
|
19.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
19.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
20
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
21
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
22
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
22.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
23
|
Cấp
Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
24
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,033
|
|
25
|
Quét
bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
25.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
26
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
27
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
28
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
29
|
Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
30
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về (01 bộ)
|
Bộ/xã
|
1KS2
|
1-3
|
8
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập,
cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao
Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2
|
|
3
|
Bàn
giao HSĐC cho cấp xã để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/xã
|
1KS4
|
1-3
|
8
|
Ghi chú:
(1)
Định mức trên đây tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng
đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì
định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12,
13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại
địa bàn xã; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh của Bảng 6.
(4)
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà
có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12,
18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục
1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã” được
tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính
trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã.
(6)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung
bình cho 10 điểm/1 xã, thị trấn và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1
xã.
Điều 12. Định mức lao động đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng
đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn phường
1.
Phân loại khó khăn
KK2:
Các phường đô thị loại III, IV.
KK3:
Các phường đô thị loại II.
2.
Định mức lao động
Bảng 7
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm2 (1KS2,1KTV4)
|
2-3
|
2,00
|
|
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3,
1KS2, 1KTV4)
|
2-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp
GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-3
|
2,50
|
|
2,50
|
|
1.4
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.15
|
|
1.4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.10
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.20
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0.107
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0.016
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0.008
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0.004
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.04
|
|
6.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.08
|
|
7
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định;
xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
2
|
0.45
|
|
0.25
|
|
3
|
0.54
|
|
0.300
|
|
8
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối
với tổ chức
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
2
|
1.100
|
|
0.610
|
|
3
|
1.210
|
|
0.670
|
|
9
|
Lập
biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.050
|
|
10
|
Niêm
yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu
dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
2-3
|
0.015
|
|
11
|
Nhận
các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai.
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.015
|
|
11.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.010
|
|
12
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.200
|
|
13
|
Lập
Tờ trình trình Chủ tịch UBND phường
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.050
|
|
13.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.040
|
|
14
|
Cấp
Phường quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.050
|
|
15
|
Ban
hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.050
|
|
16
|
Chuyển
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy
chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử dụng đất.
|
Hồ sơ
|
1KS1
|
2-3
|
0.020
|
|
17
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất
đai tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS1
|
2-3
|
0.020
|
|
18
|
Lập,
gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.050
|
|
18.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.060
|
|
19
|
Nhận
thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ
nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.060
|
|
19.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.050
|
|
20
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0.030
|
|
21
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.200
|
|
22
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0.050
|
|
22.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0.100
|
|
23
|
Cấp
Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0.050
|
|
24
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0.033
|
|
25
|
Quét
bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0.016
|
|
25.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0.008
|
|
26
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0.004
|
|
27
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-3
|
0.010
|
|
28
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.050
|
|
29
|
Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0.050
|
|
30
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về (01 bộ)
|
Bộ/ Phường
|
1KS2
|
2-3
|
8,00
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập,
cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
thửa
|
1KS4
|
2-3
|
0.010
|
|
2
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-3
|
0.025
|
|
2.2
|
Sao
Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
2,00
|
|
3
|
Bàn
giao HSĐC cho cấp phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
2-3
|
8,00
|
Ghi chú:
(1)
Định mức trên đây tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng
đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì
định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12,
13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại
địa bàn Phường; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh của Bảng 7.
(4)
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà
có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12,
18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn Phường;
Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/Phường” được
tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được
tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường.
(6)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung
bình cho 10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
Điều 13. Định mức lao động đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất,
người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn cấp xã
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương
này.
2.
Định mức lao động
Bảng 8
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐMĐất
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
6.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn định;
xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
0,900
|
1,170
|
|
0,700
|
0,910
|
|
2
|
0,990
|
1,287
|
|
0,770
|
1,001
|
|
3
|
1,089
|
1,416
|
|
0,847
|
1,101
|
|
8
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối
với tổ chức
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
1,000
|
1,300
|
|
0,590
|
0,767
|
|
2
|
1,100
|
1,430
|
|
0,650
|
0,845
|
|
3
|
1,210
|
1,573
|
|
0,71
|
0,923
|
|
9
|
Lập
biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
10
|
Niêm
yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu
dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,078
|
|
11
|
Nhận
các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai.
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
11.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,195
|
|
12
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
13
|
Lập
Tờ trình trình Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,065
|
|
13.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,025
|
0,033
|
|
14
|
Cấp
xã quyết định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
15
|
Ban
hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
16
|
Chuyển
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển Giấy
chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử dụng đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
17
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất
đai tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
18
|
Quyết
định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,500
|
|
19
|
Lập,
gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
19.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
20
|
Nhận
thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ
nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
20.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
21
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
|
22
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
23
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
23.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
|
24
|
Cấp
Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
25
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
26
|
Quét
bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
26.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
27
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
28
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,013
|
|
29
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
30
|
Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để
cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận
bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính cấp xã chuyển đến đối với những nơi
chưa liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
0,26
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất +
TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn
liền với đất.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12,
13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại
địa bàn xã; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh của Bảng 8.
(4)
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà
có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12,
18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục
1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
Điều 14. Định mức lao động đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đối với tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp xã), tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương
này.
2.
Định mức lao động
Bảng 9
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM Đất + Tài sản
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất
kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-5
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,016
|
0,020
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,008
|
0,010
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,004
|
0,005
|
|
6
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối
với tổ chức
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
1,000
|
1,300
|
|
0,590
|
0,767
|
|
2
|
1,100
|
1,430
|
|
0,650
|
0,845
|
|
3
|
1,210
|
1,573
|
|
0,71
|
0,923
|
|
7
|
Lập
biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,050
|
0,050
|
|
8
|
Chuyển
toàn bộ hồ sơ đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,050
|
0,050
|
|
9
|
Nhận
thông báo, cập nhật HSĐC từ cấp tỉnh chuyển xuống
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,040
|
0,052
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
1
|
1,3
|
|
2
|
Cấp
tỉnh quyết định hình thức sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Nhận
lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,470
|
0,611
|
|
4
|
Xác
định giá đất, lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai sang cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
1,210
|
1,573
|
|
4.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-5
|
1,460
|
1,900
|
|
5
|
Nhập
ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-5
|
0,003
|
0,003
|
|
6
|
Nhận
thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,033
|
0,033
|
|
7
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,200
|
0,200
|
|
8
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-5
|
0,100
|
0,100
|
|
8.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-5
|
0,150
|
0,200
|
|
9
|
Lập
hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,500
|
0,650
|
|
10
|
Nhận
lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,470
|
0,611
|
|
11
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-5
|
0,033
|
0,033
|
|
12
|
Quét
giấy tờ bổ sung
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,016
|
0,020
|
|
12.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,008
|
0,010
|
|
13
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-5
|
0,004
|
0,005
|
|
14
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-5
|
0,010
|
0,013
|
|
15
|
Cập
nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội
dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp xã, phường
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,200
|
0,260
|
|
16
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,200
|
0,260
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất +
TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn
liền với đất.
(2)
Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp
GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 15 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(3)
Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối
với Mục 1, 2, 3, 4 và 5 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 15 và 16 các
nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
Điều 15. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy
chứng nhận đồng loạt tại xã
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 Chương này.
2.
Định mức lao động
Bảng 10
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2(1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,00
|
|
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm
3(1KS3,1KS2,1KTV4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách pháp luật về đăng ký, cấp
đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50
|
|
2,50
|
|
1.4
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
1.4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,005
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,004
|
|
7
|
Kiểm
tra hồ sơ đề nghị đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
8
|
Khai
thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
9
|
Kiểm
tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để
xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
|
10
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
10.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
11
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
11.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
12
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
13
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
14
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
15
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
15.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
16
|
Lập
và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
17
|
Nhận
lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế
chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền
ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
17.2
|
Văn
phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và
trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
18
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
19
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
19.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
20
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
21
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
22
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
23
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã (01 bộ)
|
Bộ/xã
|
1KS2
|
1-3
|
8,000
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập,
hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho Phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao
sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2,000
|
|
3
|
Bàn
giao HSĐC cho Phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
1-3
|
8,000
|
Ghi chú:
(1)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất.
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì
định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp
đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi
GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy
định tại Bảng này.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1,
2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới
thửa đất không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4)
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền
với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã Bảng này
được tính bằng 1,5 lần.
(5)
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi
GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi
GCN tại Bảng 10.
(6)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã” được
tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 xã; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính
trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã.
(7)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung
bình cho 10 điểm/1 xã và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã.
Điều 16. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi giấy
chứng nhận đồng loạt tại phường
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12 Chương này.
2.
Định mức lao động
Bảng 11
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
2-3
|
2,00
|
|
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường
hợp sử dụng đất theo địa điểm
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2,
1KTV4)
|
2-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-3
|
2,00
|
|
2,00
|
|
1.4
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
1.4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,107
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,016
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,008
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,004
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,005
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,004
|
|
7
|
Kiểm
tra hồ sơ đề nghị đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,100
|
|
8
|
Khai
thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,100
|
|
9
|
Kiểm
tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để
xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
2-3
|
0,500
|
|
10
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,025
|
|
10.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
11
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,030
|
|
11.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,040
|
|
12
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,030
|
|
13
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,033
|
|
14
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,200
|
|
15
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
15.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-3
|
0,100
|
|
16
|
Lập
và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,040
|
|
17
|
Nhận
lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; quét (sao)
GCN để lưu
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế
chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền
ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
17.2
|
Văn
phòng đăng ký đất đai nhận lại Giấy chứng nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức
tín dụng và trao Giấy chứng nhận mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,050
|
|
18
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
2-3
|
0,033
|
|
19
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,016
|
|
19.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,008
|
|
20
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-3
|
0,004
|
|
21
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-3
|
0,010
|
|
22
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,020
|
|
23
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã (01 bộ)
|
Bộ/ Phường
|
1KS2
|
2-3
|
8,000
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
300
|
|
1.2
|
Lập,
hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
2-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho Phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao
sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-3
|
2,000
|
|
3
|
Bàn
giao HSĐC cho Phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
2-3
|
8,000
|
Ghi chú:
(1)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất.
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì
định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký cấp đổi
GCN riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối
với tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại
Bảng này.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1,
2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới
thửa đất không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4)
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền
với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã Bảng này
được tính bằng 1,5 lần.
(5)
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi
GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi
GCN tại Bảng 11.
(6)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được
tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1 phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được
tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường.
(7)
Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung
bình cho 10 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 phường.
Điều 17. Định mức lao động Đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương
này.
2.
Định mức lao động
Bảng 12
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm
tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.1
|
Trường
hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
+
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn
nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
7.1.2
|
+
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp
để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,700
|
|
7.2
|
Trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Thông
báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.2.2
|
Chuyển
thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để thực hiện các công việc đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
8
|
Niêm
yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian
niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
9
|
Lập
biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
10
|
Đăng
tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian
15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp đối với người gốc Việt Nam định cư
ở nước ngoài, chi phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chi trả
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
11
|
Nhập
nội dung của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
12
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ
địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
12.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
13
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
13.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
14.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
15
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
16
|
In
GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
16.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
16.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
17
|
Trích
sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ
theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
18
|
Cập
nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho
cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
19.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
20
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
21
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
22
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho
bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc
đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
23
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng
và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
24
|
UBND
xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhận
thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,040
|
0,040
|
0.052
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS”
áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung
trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính
mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã; Mục 1
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3)
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới
thửa đất không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4)
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền
với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã Bảng này
được tính bằng 1,5 lần.
(5)
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi
GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi
GCN tại Bảng 12.
(6)
Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất
đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 19 Chương
II, Phần II.
Điều 18. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương
này.
2.
Định mức lao động
Bảng 13
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm
tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
7.1
|
Trường
hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Kiểm
tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để
xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7.2
|
Trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Thông
báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.2.2
|
Thông
báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương
trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
8
|
Nhập
ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
9
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
9.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
10
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,080
|
0,080
|
0,100
|
|
10.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
11
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
11.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
13
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
13.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
14
|
Trích
sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ
theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
15
|
Cập
nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho
cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
16
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét
trang A3
|
2Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
16.2
|
Quét
trang A4
|
3Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
17
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
5Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
18
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
19
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp
vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
20
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng
và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND
xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS”
áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi
GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định
tại Bảng 13.
(3)
Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất
đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 20 Chương
II, Phần II.
Điều 19. Định mức lao động đăng ký biến động đất
đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương
này.
2.
Định mức lao động
Bảng 14
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm
tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường
hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất
đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng
giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,600
|
0,900
|
1,080
|
|
8
|
Thông
báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả
đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Thông
báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,400
|
|
10
|
Hướng
dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
11
|
Kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định
lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung
và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
12
|
Thông
báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên
chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng
thuê đất
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
13
|
Thông
báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân
sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện
thủ tục
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14
|
Niêm
yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
15
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền
với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận
sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
16
|
Chuyển
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác
nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng
đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
17
|
Nhập
nội dung xác nhận của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
18
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
18.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
19
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
19.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
19.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
20
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
20.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
21
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,171
|
0,235
|
|
22
|
In
GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
22.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
22.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
23
|
Xác
nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
24
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp
xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
25
|
Nhập
thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
26
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
27
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
27.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
28
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
29
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
30
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng
và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
31
|
UBND
xã nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhận
hồ sơ, cập nhật cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS”
áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận thì đều áp dụng định mức của Bảng này.
Điều 20. Định mức lao động đăng ký biến động đất
đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1.
Phân loại khó khăn
Phân
loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương
này.
2.
Định mức lao động
Bảng 15
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức
trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất
kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
7
|
Kiểm
tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường
hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất
đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng
giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
8
|
Thông
báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng
nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả
đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Hướng
dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
10
|
Kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban
hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận
về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng
nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
11
|
Thông
báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên
chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng
thuê đất
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
12
|
Nhập
ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
13
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
13.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
14
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
16
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
17
|
In
GCN
|
|
|
1-3
|
|
|
|
|
17.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
18
|
Xác
nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
19
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp
xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
20
|
Nhập
thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
21
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
22
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
22.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
23
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
24
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
25
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng
và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa
bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật
HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Niêm
yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
3
|
Chuyển
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác
nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng
đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
Ghi chú:
(1)
Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS”
áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng
đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN hoặc xác nhận
thay đổi trên Giấy chứng nhận thì đều áp dụng định mức của Bảng này.
Điều 21. Định mức lao động trích lục hồ sơ địa
chính
1.
Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)
2.
Định mức lao động
Bảng 16
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận,
trả hồ sơ, thu phí, lệ phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích
lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích
lục từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích
sao thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường
hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 16;
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng
16;
-
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 16.
Phần 3
ĐỊNH
MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Chương 1
ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập
lưới địa chính
1.
Dụng cụ
a)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 17
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
Chọn vị trí điểm,
chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Áo
rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo
mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba
lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ
đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ
khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cuốc
bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,10
|
|
7
|
Dao
phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
8
|
Giầy
cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
9
|
Hòm
sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,67
|
1,30
|
0,25
|
0,60
|
|
10
|
Hòm
đựng dụng cụ
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Nilon
gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
12
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,60
|
|
13
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
14
|
Thước
thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
15
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
16
|
Xô
tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
17
|
Găng
tay bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
18
|
Kìm
cắt thép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
|
|
19
|
Nilon
che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
20
|
Ô
che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
21
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,80
|
|
|
|
Ghi
chú:
(1)
Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 18:
Bảng 18
|
Khó khăn
|
Chọn vị trí điểm,
chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
(2)
Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm
có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3)
Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4)
Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng
1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
b)
Tính toán bình sai
Bảng 19
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo
rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
2
|
Ba
lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
3
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
4
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
5
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
6
|
Máy
in laser A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,001
|
|
7
|
Điện
|
kW
|
|
0,36
|
2.
Thiết bị
Bảng 20
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn
vị trí điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô
7 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây
tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô
7 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp
điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô
7 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo
ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
GPS
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ
đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính
toán bình sai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại
Bảng 20.
(2)
Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị
tính toán tại Bảng 20.
3.
Vật liệu
a)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 21
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 điểm)
|
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Bản
đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng
dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Biên
bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
4
|
Giấy
A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
5
|
Ghi
chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi
chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
7
|
Ghi
chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
8
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
9
|
Sơn
đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
10
|
Sổ
kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
12
|
Xi
măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
13
|
Cát
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
14
|
Đá
dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
15
|
Dấu
sứ
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
16
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
17
|
Sắt
10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
18
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
19
|
Dầu
nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
|
20
|
Mực
đen
|
Lọ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú:
Trường
hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm;
Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b)
Tính toán, bình sai
Bảng 22
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng
tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa
đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên
bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
6
|
Giấy
Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
7
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,01
|
|
8
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,001
|
|
9
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
10
|
Số
liệu tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
11
|
Số
liệu độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
12
|
Mực
đen
|
Lọ
|
0,03
|
Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đo đạc thành lập bản đồ địa chính
I.
Ngoại nghiệp
1.
Dụng cụ
a)
Lập lưới khống chế đo vẽ
Bảng 23
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo
rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo
mưa bạt
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba
lô
|
Cái
|
18
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giầy
cao cổ
|
Đôi
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Búa
đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
7
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
8
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
9
|
Nilon
gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
10
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
11
|
Thước
thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
12
|
Thước
thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
13
|
Kẹp
sắt
|
Cái
|
6
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
14
|
Nilon
che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
15
|
Ô
che máy
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
16
|
Gương
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1)
Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 24:
Bảng 24
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2)
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao
quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 23 và Bảng 24.
b)
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng 25
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo
rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo
mưa bạt
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba
lô
|
Cái
|
18
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giầy
cao cổ
|
Đôi
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Hòm
sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
7
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
8
|
Nilon
gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
9
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
10
|
Thước
thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
11
|
Thước
thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
12
|
Nilon
che máy (5m)
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
13
|
Ô
che máy
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
Ghi
chú:
(1)
Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:
Bảng 26
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2)
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao
quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.
(3)
Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
c)
Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm
tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Mức
tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 25 và Bảng 26.
2.
Thiết bị
Bảng 27
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới
đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy
vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ
điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
b
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ
điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy
vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
v
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ
điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy
vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
d
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy
vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
đ
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy
vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
Điện
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo
đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
|
a
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
b
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
c
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
d
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
đ
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi
chú:
(1)
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao
quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 27.
(2)
Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết
BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 27.
3.
Vật liệu
Bảng 28
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản
đồ địa hình
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản
đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng
tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng
tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng
dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa
đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Biên
bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,16
|
0,22
|
3,50
|
4,68
|
6,37
|
|
8
|
Cọc
gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm
|
Cái
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
9
|
Ghi
chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
10
|
Sổ
đo các loại
|
Quyển
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
12
|
Số
liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
13
|
Đinh
sắt 10,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
14
|
Sơn
đỏ
|
Kg
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
15
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
16
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
17
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
18
|
Mực
in A4
|
Hộp
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
19
|
Mực
in A3
|
Hộp
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
Ghi
chú:
(1)
Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng
29:
Bảng 29
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công
tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lập
lưới khống chế đo vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác
định ranh giới thửa đất trên thực địa
|
0,25
|
|
4
|
Đo
đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
0,25
|
|
5
|
Đối
soát kiểm tra
|
0,13
|
|
6
|
Giao
nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
0,12
|
(2)
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao
quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
(3)
Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng
29.
II.
Nội nghiệp
1.
Dụng cụ
a)
Biên tập bản đồ địa chính
Bảng 30
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Ổn
áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
6
|
Lưu
điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
7
|
Chuột
máy tính
|
Cái
|
4
|
0,80
|
1,47
|
4,08
|
6,12
|
9,18
|
|
8
|
USB
(1GB)
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
9
|
Bóng
điện 100W
|
Cái
|
36
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
10
|
Điện
|
kW
|
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi
chú:
(1)
Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2)
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao
quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
(3)
Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng
31.
b)
Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 32
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Bóng
điện 100W
|
Cái
|
36
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
5
|
Điện
|
kW
|
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi
chú:
Mức
dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
c)
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
Mức
dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
theo Bảng 30 và Bảng 31 nhân với hệ số tại Bảng 33:
Bảng 33
|
Công việc
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Nhập
thông tin thửa đất
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
d)
Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo, trình ký xác nhận hồ sơ
Mức
tính bằng 0,30 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
đ)
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung
gian
Bảng 34
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ổn
áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
5
|
Lưu
điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
6
|
Chuột
máy tính
|
Cái
|
4
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
7
|
Đèn
điện 0,10 kW
|
Bộ
|
30
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Điện
|
kW
|
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi
chú:
Mức
dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
e)
Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Mức
được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm
chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 34.
2.
Thiết bị
Bảng 35
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Biên
tập bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần
mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy
in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
b
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần
mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy
in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
c
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần
mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy
in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
d
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần
mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy
in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
đ
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần
mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy
in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập
phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
|
|
|
a
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
b
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
c
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
d
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
đ
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Công
khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
|
|
a
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
b
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
c
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
d
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
đ
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
In
sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
|
a
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
b
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
c
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
d
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
đ
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi
tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
3.
Vật liệu
a)
Biên tập bản đồ địa chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa
đất
Bảng 36
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản
đồ địa hình
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản
đồ ĐGHC 364/CT (phô tô)
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng
tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng
tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng
dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa
đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên
bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi
chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Giấy
A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
11
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
12
|
Sổ
mục kê
|
Quyển
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
13
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
14
|
Số
liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
15
|
Mực
in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Ghi
chú:
(1)
Mức vật liệu cho biên tập bản đồ địa chính tính bằng 0,55 mức tại Bảng 36.
(2)
Mức vật liệu cho lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất tính bằng
0,45 mức tại Bảng 36.
(3)
Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản
lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định
mức tại Bảng 36.
(4)
Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 36.
b)
Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo; xác nhận hồ sơ các cấp; công khai bản đồ
địa chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính và giao nộp sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính.
Mức
tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại
Bảng 36.
c)
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung
gian
Bảng 37
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản
đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản
đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng
dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên
bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
7
|
Mực
in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
8
|
Giấy
A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số
hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1.
Dụng cụ
a)
Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ
VN-2000
Bảng 38
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo
blu
|
Cái
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn
máy vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Ghế
xoay
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
5
|
Giá
để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
6
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
7
|
Máy
hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
8
|
Máy
hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
9
|
Ổn
áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
10
|
Quạt
thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
11
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
12
|
Xô
nhựa 10 lít
|
Cái
|
12
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
13
|
Lưu
điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
14
|
Máy
in A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
15
|
Chuột
máy tính
|
Cái
|
4
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
16
|
Điện
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi
chú:
(1)
Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng 39
|
Khó khăn
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2)
Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng
0,90 mức tại Bảng 38 và Bảng 39.
(3)
Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:
-
Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
-
Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4)
Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng
0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 17 và Bảng 18 (Điều 22, Chương
I, Phần 3).
b)
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Không
sử dụng dụng cụ
2.
Thiết bị
a)
Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ
VN2000
Bảng 40
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kw/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Số
hóa BĐĐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Máy
quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
|
1.2
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Máy
quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
|
1.3
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Máy
quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
|
1.4
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Máy
quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
2
|
Chuyển
hệ tọa độ BĐĐC
|
|
2.1
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
|
2.2
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
|
2.3
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
|
2.4
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
Thiết
bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy
chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
Phần
mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
Ghi
chú:
Trường
hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy
in phun cho chuyển hệ tọa độ.
b)
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Mức
tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa
chính tại Bảng 17 và Bảng 18 (Điều 22, Chương I, Phần 3).
3.
Vật liệu
Bảng 41
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa
|
Chuyển hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ
ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng
dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy
đóng gói thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy
vẽ sơ đồ khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy
can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
6
|
Giấy
A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Giấy
A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
8
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9
|
Thuốc
tẩy rửa
|
Lít
|
0,001
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
0,002
|
0,003
|
|
10
|
Mực
in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
11
|
Bản
đồ gốc
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
Ghi
chú:
(1)
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức
số 7 và 10 tại Bảng 41 cho chuyển hệ tọa độ.
(2)
Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ
1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3)
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới
địa chính tại Bảng 17 và Bảng 18 (Điều 22, Chương I, Phần 3).
Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
I.
Ngoại nghiệp
1.
Đối soát thực địa
a)
Dụng cụ
Bảng 42
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo
rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
2
|
Áo
mưa bạt
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
5
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
6
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
Ghi
chú:
Mức
trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 43:
Bảng 43
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
b)
Thiết bị
Không
sử dụng thiết bị.
c)
Vật liệu
Bảng 44
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Bút
chì màu
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Kẹp
giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi
chú:
Mức
vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
2.
Lưới đo vẽ
a)
Dụng cụ
Bảng 45
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/100
thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo
rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo
mưa bạt
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng
tay bạt
|
Đôi
|
6
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giầy
cao cổ
|
Đôi
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Búa
đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
8
|
Hòm
sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
9
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
10
|
Nilon
gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
11
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
12
|
Thước
thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
|
13
|
Kẹp
sắt
|
Cái
|
6
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
14
|
Nilon
che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
15
|
Ô
che máy
|
Cái
|
24
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
Ghi
chú:
(1)
Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 46:
Bảng 46
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2)
Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3)
Mức tại Bảng 45 và Bảng 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số
thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa
thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức
trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa
đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 47
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
2
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
3
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
4
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
5
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi
chú:
(1)
Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2)
Mức tại Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Tính
bằng 0,05 mức vật liệu của đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có
liên quan tại Bảng 51.
3.
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
a)
Dụng cụ
Bảng 48
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/100
thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo
rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo
mưa bạt
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giầy
cao cổ
|
Đôi
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ
cứng
|
Cái
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Hòm
sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
8
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
9
|
Nilon
gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
10
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
11
|
Thước
thép 30m
|
Cái
|
2
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
12
|
Thước
thép 2m
|
Cái
|
6
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
|
13
|
Kẹp
sắt
|
Cái
|
6
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
Ghi
chú:
(1)
Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 49:
Bảng 49
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2)
Mức tại Bảng 48 và Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số
thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa
thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức
trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa
đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 50
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
2
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
3
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
4
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
5
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi
tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi
chú:
Mức
tại Bảng 50 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Bảng 51
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản
đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng
tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng
dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa
đóng sổ
|
Cái
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên
bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Đĩa
CD
|
Đĩa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
8
|
Giấy
can
|
Mét
|
0,17
|
0,17
|
0,10
|
0,08
|
0,20
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
10
|
Mực
màu
|
Tuýp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Số
đo các loại
|
Quyển
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
12
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
13
|
Cọc
gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm
|
Cái
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
14
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi
chú:
Mức
tại Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
II.
Nội nghiệp
1.
Số hóa BĐĐC
Áp
dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 24, Chương I, Phần 3.
2.
Lập bản vẽ BĐĐC
a)
Dụng cụ
Bảng 52
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/100
thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
18
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giầy
cao cổ
|
Đôi
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ
cứng
|
Cái
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
7
|
Hòm
sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Ống
đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
9
|
Túi
đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
10
|
Máy
ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
11
|
Lưu
điện
|
Cái
|
60
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
12
|
Chuột
máy tính
|
Cái
|
4
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
13
|
USB
flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
14
|
Đèn
neon 0,04kW
|
Bộ
|
30
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
15
|
Điện
|
kW
|
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi
chú:
(1)
Mức khó khăn tại Bảng 52 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng
53:
Bảng 53
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2)
Mức tại Bảng 52 và Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số
thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa
thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức
trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa
đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3)
Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
b)
Thiết bị
Bảng 54
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy
in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
2
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy
in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
3
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy
in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
4
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy
in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
5
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy
in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi
chú:
Mức
tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Bảng 55
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản
đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản
đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng
tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng
tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng
dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa
đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên
bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy
A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy
gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng
thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi
chú:
(1)
Mức tại Bảng 55 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2)
Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật
liệu cho bản đồ số.
3.
Bổ sung Sổ mục kê
a)
Dụng cụ
Bảng 56
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/100
thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo
blu
|
Cái
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
3
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Giá
để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
5
|
Tủ
đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
7
|
Ổn
áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
8
|
Quạt
thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
10
|
Đèn
bàn 100W
|
Bộ
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
11
|
Điện
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi
chú:
(1)
Mức tại Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 57
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(Ca/100
thửa)
|
|
1
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều
hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi
chú:
(1)
Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2)
Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Bảng 58
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng
tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa
đóng sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên
bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ
mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng
thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi
chú:
(1)
Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
4.
Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
a)
Dụng cụ
Bảng 59
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo
blu
|
Cái
|
9
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
3
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Giá
để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
5
|
Tủ
đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
6
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
7
|
Ổn
áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
8
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
9
|
Điện
|
kW
|
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi
chú:
(1)
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b)
Thiết bị
Bảng 60
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất
(kw/h)
|
Định mức
(Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,00
|
|
2
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,40
|
|
3
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,80
|
|
4
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,20
|
|
5
|
Bản
đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều
hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,25
|
Ghi
chú:
(1)
Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại Bảng 60 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c)
Vật liệu
Bảng 61
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản
đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên
bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Giấy
Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
3
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
4
|
Mực
in laser
|
Hộp
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
5
|
Giấy
gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
6
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
7
|
Mực
in plotter 4 màu
|
Hộp
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
|
8
|
Bảng
thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi
chú:
(1)
Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2)
Mức tại Bảng 61 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở
xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng
thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng
thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
Điều 26. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
trích đo địa chính thửa đất
Mức
dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
1.
Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức
vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó
khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động
của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
2.
Đất ngoài khu vực đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính
bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500
KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động
của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
3.
Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (1ha) như sau:
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo
thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa
đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha tính bằng 1,40 định mức trích đo
thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha tính bằng 1,60 định mức trích đo
thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1000ha tính bằng 1,80 định mức trích đo
thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
-
Mức trích đo thửa đất từ trên 1000ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được
tính 0,40 công nhóm.
4.
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức
đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất
bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng cụ, vật tư, thiết bị lưới địa
chính quy định tại Mục I, Chương I, Phần 3.
Điều 27. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản
đồ địa chính
Mức
dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố
quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật
tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất (Điều 26, Chương I, Phần 3).
Điều 28. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đo đạc tài sản gắn liền với đất
1.
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện
theo quy định tại Điều 26, Chương I, Phần 3 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết
bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được
tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định
tại Điều 26, Chương I, Phần 3). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản
khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện
tích tương ứng.
2.
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất
thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:
-
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định
mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích
tương ứng quy định tại Điều 26, Chương I, Phần 3 (không kể đo lưới tọa độ Quốc
gia).
Trường
hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng
không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất
được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định
tại Điều 26, Chương I, Phần 3; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định
mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn
liền với đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng
0,30 mức trích đo thửa đất quy định tại Điều 26, Chương 1, Phần 3.
-
Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác
thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Điều
26, Chương I, Phần 3.
3.
Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì
chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc thửa đất).
Chương II
ĐĂNG
KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH;
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ
chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn cấp
xã
1.
Dụng cụ
Bảng 62
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
1,671
|
0,145
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
1,671
|
0,145
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,155
|
0,145
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,001
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,147
|
0,004
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,049
|
0,002
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,025
|
0,001
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,047
|
0,000
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,809
|
0,102
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,671
|
0,145
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,181
|
0,128
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 63:
Bảng 63
|
KK
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
(2)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3)
Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức
dụng cụ tại địa bàn cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp
đồng cho thuê đất).
(4)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã.
(5)
Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 62 và Bảng
63.
(6)
Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức
bằng 50% mức quy định tại Bảng 62 và Bảng 63.
Trường
hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN
thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 62 và Bảng 63.
2.
Thiết bị
Bảng 64
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn xã
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0.4
|
0,261
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0.6
|
0,027
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0.6
|
0,040
|
|
Máy
Scan A3
|
Cái
|
0.6
|
0,040
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2.2
|
0,077
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1.5
|
0,024
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0.4
|
2,997
|
|
2
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,129
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,003
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,166
|
Ghi chú:
(1)
Định mức tại bảng 64 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng
đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì
định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1
hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với đất.
(2)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp tỉnh.
(3)
Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
quy định tại Bảng 64.
(4)
Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức
bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 64.
Trường
hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN
thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại bảng 64.
3.
Vật liệu
Bảng 65
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,019
|
0,002
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,012
|
0,002
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực
máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,011
|
0,002
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,009
|
0,010
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,013
|
0,002
|
|
12
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,030
|
0,004
|
|
13
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
14
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
15
|
Bìa
sổ A3
|
Cặp
|
|
0,024
|
|
16
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
17
|
Mực
in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
18
|
Giấy
in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
0,068
|
|
19
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú:
(1)
Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký
đồng thời cả đất và tài sản.
(2)
Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy
A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng
cho thuê đất).
(3)
Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
quy định tại Bảng 65.
Điều 30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân
cư, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa
bàn phường
1.
Dụng cụ
Bảng 66
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn Phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
2,516
|
0,168
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
2,516
|
0,168
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,651
|
0,168
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,007
|
0,001
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,036
|
0,005
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,105
|
0,002
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,050
|
0,001
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,106
|
0,002
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,985
|
0,084
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,516
|
0,168
|
|
11
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,593
|
0,121
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 67:
Bảng 67
|
KK
|
Tại địa bàn Phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
(2)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3)
Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức
dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp phường.
(4)
Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 66 và Bảng
67.
(5)
Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức
bằng 50% mức quy định tại Bảng 66 và Bảng 67.
Trường
hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN
thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 66 và Bảng 67.
(6)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho
các nội dung thực hiện tại phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp phường.
2.
Thiết bị
Bảng 68
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn phường
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0.4
|
0,313
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0.6
|
0,033
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0.6
|
0,040
|
|
Máy
Scan A3
|
Cái
|
0.6
|
0,040
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2.2
|
0,139
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1.5
|
0,049
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
4,575
|
|
2
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,141
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,064
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,006
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,002
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,758
|
Ghi chú:
(1)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2)
Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.
(3)
Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức
bằng 50% mức quy định tại Bảng 68.
Trường
hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN
thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 68.
(4)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho
các nội dung thực hiện tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp phường.
3.
Vật liệu
Bảng 69
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,025
|
0,003
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,012
|
0,001
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,017
|
0,003
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,007
|
0,002
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,013
|
0,003
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,012
|
0,017
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,012
|
0,003
|
|
12
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,085
|
0,005
|
|
13
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
14
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
15
|
Bìa
sổ (2 tờ/sổ = Cặp)
|
Cặp
|
|
0,094
|
|
16
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
17
|
Mực
in cho máy Plooter
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
18
|
Giấy
in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,030
|
0,090
|
|
19
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú:
(1)
Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2)
Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
GCN không được tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 69.
Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư,
tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở người ngoài tại địa bàn
cấp xã
1.
Dụng cụ
Bảng 70
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
3,140
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
3,140
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,740
|
|
4
|
Máy
tính tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,020
|
|
6
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,015
|
|
7
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,100
|
|
8
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,800
|
|
9
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,740
|
|
10
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,317
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 70.
2.
Thiết bị
Bảng 71
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Tại
địa bàn xã
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0.635
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0.018
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0.020
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0.020
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0.193
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0.020
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
5.939
|
Ghi chú:
(1)
Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn,
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng
hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 71.
3.
Vật liệu
Bảng 72
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,004
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,027
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,060
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,005
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,008
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,003
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,038
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,004
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
12
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,026
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
14
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định
mức vật liệu tại Bảng 72 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký
tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền quyết định của UBND cấp xã), tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
đang sử dụng đất
1.
Dụng cụ
Bảng 73
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
4
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,050
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
6
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
7
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
1,492
|
|
8
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,017
|
3,785
|
|
9
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 73.
2.
Thiết bị
Bảng 74
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp
đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được
tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 74.
3.
Vật liệu
Bảng 75
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
12
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
14
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định
mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn xã
1. Dụng cụ
Bảng 76
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
60
|
1,461
|
0,169
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
60
|
1,461
|
0,169
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
60
|
1,000
|
0,169
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,082
|
0,001
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,027
|
0,001
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,013
|
0,000
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,026
|
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,701
|
0,118
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,461
|
0,169
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,028
|
0,149
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 77:
Bảng 77
|
KK
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
(2)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3)
Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức
dụng cụ tại địa bàn cấp xã (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp
đồng cho thuê đất).
(4)
Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi
GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 76 và Bảng
77.
(5)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã.
(6)
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi
GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 76 và Bảng 77.
2.
Thiết bị
Bảng 78
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn xã
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0.4
|
0,185
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0.6
|
0,012
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0.6
|
0,040
|
|
Máy
Scan A3
|
Cái
|
0.6
|
0,040
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2.2
|
0,055
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1.5
|
0,014
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,160
|
|
2
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,126
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy
photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,009
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,204
|
Ghi chú:
(1)
Định mức tại Bảng 78 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất.
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định
mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ
sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối
với đất.
(2)
Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi
GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 78.
(3)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội
dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã.
(4)
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi
GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 78.
3.
Vật liệu
Bảng 79
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,019
|
0,002
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,012
|
0,002
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,003
|
0,001
|
|
5
|
Mực
máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,003
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,011
|
0,002
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,001
|
0,010
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,013
|
0,002
|
|
12
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,030
|
0,004
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
14
|
Bìa
sổ A3
|
Cặp
|
|
0,024
|
|
15
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
16
|
Mực
in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
17
|
Giấy
in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,024
|
0,068
|
|
18
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú:
(1)
Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký
đồng thời cả đất và tài sản.
(2)
Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi
GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 79.
(3)
Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy
A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng
cho thuê đất).
Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
1.
Dụng cụ
Bảng 80
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,007
|
0,179
|
|
4
|
Thước
nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,075
|
0,001
|
|
5
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,001
|
|
6
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,017
|
0,002
|
|
7
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,050
|
0,001
|
|
8
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,024
|
0,001
|
|
9
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,049
|
0
|
|
10
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,705
|
0,125
|
|
11
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,499
|
0,179
|
|
12
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,044
|
0,158
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 81:
Bảng 81
|
KK
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
(2)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3)
Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức
dụng cụ tại địa bàn cấp xã.
(4)
Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 80
và Bảng 81.
(5)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại
địa bàn cấp xã.
(6)
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi
GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 80 và Bảng 81.
2.
Thiết bị
Bảng 82
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/ hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp xã
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,294
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,090
|
|
Máy
photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,013
|
|
Máy
photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
3,109
|
|
2
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,202
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,008
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,061
|
|
Máy
photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,024
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,046
|
Ghi chú:
(1)
Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2)
Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 82.
(3)
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại
địa bàn phường và tại địa bàn cấp xã.
(4)
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi
GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 82.
3.
Vật liệu
Bảng 83
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,020
|
0,002
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,013
|
0,002
|
|
4
|
Mực
in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực
máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,004
|
|
6
|
Mực
in laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,008
|
0,002
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,001
|
0,014
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,010
|
0,002
|
|
12
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,020
|
0,004
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
14
|
Bìa
sổ A3
|
Cặp
|
|
0,034
|
|
15
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
|
|
16
|
Mực
in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
17
|
Giấy
in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,024
|
0,072
|
|
18
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
|
Ghi chú:
(1)
Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2)
Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp
đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 83.
Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng
dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.
Dụng cụ
Bảng 84
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Tại địa bàn tỉnh
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,466
|
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,466
|
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
1,866
|
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,011
|
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,480
|
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,072
|
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
0,911
|
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
2,466
|
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,014
|
1,519
|
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 84.
2.
Thiết bị
Bảng 85
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp xã
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
9,377
|
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng
hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 85.
3.
Vật liệu
Bảng 86
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn tỉnh
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
0,030
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,000
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,009
|
0,062
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
|
0,004
|
|
12
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,015
|
0,060
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,005
|
|
14
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định
mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản
hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài
1.
Dụng cụ
Bảng 87
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,640
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,096
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
1,202
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,024
|
3,264
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 87.
2.
Thiết bị
Bảng 88
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
12,502
|
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng
hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 88.
3.
Vật liệu
Bảng 89
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
12
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
14
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định
mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc
đăng ký cả đất và tài sản
Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài
1.
Dụng cụ
Bảng 90
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,400
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,338
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,833
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,396
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
1,001
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,216
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,601
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,120
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,400
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 90.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng
cụ của Bảng 90. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 90.
2.
Thiết bị
Bảng 91
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp xã
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,900
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,030
|
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
8,139
|
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp
đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được
tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 91.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức
thiết bị của Bảng 91. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp
mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 91.
3.
Vật liệu
Bảng 92
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,038
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
8
|
Đơn
đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,092
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,007
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
12
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,029
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,007
|
|
14
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1)
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài
sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật
liệu của Bảng 92. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 92 trên và không được tính
vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi
diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều 38. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1.
Dụng cụ
Bảng 93
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa (bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
4
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,023
|
|
5
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
6
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
0,360
|
|
7
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
4,440
|
|
8
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
Ghi chú:
(1)
Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng
ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng
hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 93.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng
cụ của Bảng 93. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 93 trên.
2.
Thiết bị
Bảng 94
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1)
Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2)
Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp
đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được
tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 94.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức
thiết bị của Bảng 94. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp
mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 94 trên.
3.
Vật liệu
Bảng 95
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
|
8
|
Đơn
đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,029
|
|
|
10
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,006
|
|
|
11
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
|
12
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,030
|
|
|
13
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
|
14
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
Ghi chú:
(1)
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài
sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
2)
Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã được tính bằng 0,02 mức quy định tại
Bảng 95.
(3)
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật
liệu của Bảng 95. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới
GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 95 trên và không được tính
vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi
diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Điều 39. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu
trích lục hồ sơ địa chính
1.
Dụng cụ
Bảng 96
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
4
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
5
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
6
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
7
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
8
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường
hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 96.
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng
96.
-
Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 96.
2.
Thiết bị
Bảng 97
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy
photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường
hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
-
Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 97.
-
Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng
97.
Quyết định 54/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do tỉnh Lào Cai ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 54/2025/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do tỉnh Lào Cai ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/10/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
900
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|