|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
0171/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thiên Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 0171/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày
09 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
(TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1502/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
TTHC mới ban hành và TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 001/TTr-SYT ngày 03/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ
trong giải quyết TTHC lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Y tế, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này, xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Đắk
Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh (Đ/c Khánh);
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Các phòng, TT: HCQT, KGVX, CN&CTTĐT, PVHCC;
- Lưu: VT, NV (B_03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN
TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu
thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ
sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/4
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/4
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
03
|
2. Thủ tục
Sửa đổi, bổ sung cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực
phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ
sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/4
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/4
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
03
|
3. Thủ tục
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ
sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng.
Trong trường hợp không đồng ý
với nội dung quảng cáo của tổ chức, cá nhân hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung, phải
ban hành văn bản nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
06
(Thời gian tối đa để cơ sở sửa đổi, bổ sung là 90 ngày)
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
10
(không kể thời gian sửa đổi, bổ sung: tối đa 90 ngày)
|
4. Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y
tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi thẩm định
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
1/2
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đi thẩm định tại cơ
sở:
- Kết quả thẩm định đạt yêu cầu,
chuyển bước 5;
- Kết quả thẩm định tại cơ sở
chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục, đoàn thẩm định phải ghi rõ nội dung,
yêu cầu và thời gian khắc phục vào Biên bản thẩm định với thời hạn khắc phục
không quá 30 ngày. Sau khi có báo cáo kết quả khắc phục của cơ sở, trong
thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc
phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định.
+ Trường hợp kết quả khắc phục
đạt yêu cầu, chuyển bước 5;
+ Trường hợp kết quả khắc phục
không đạt yêu cầu thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo kết quả thẩm định cơ
sở không đạt yêu cầu bằng văn bản cho cơ sở và cho cơ quan quản lý địa
phương;
- Trường hợp kết quả thẩm định
không đạt yêu cầu, Sở Y tế thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý địa
phương giám sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy
chứng nhận.
|
Đoàn thẩm định
|
15 ngày
(không kể thời gian chờ hoàn thiện)
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
01
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu hồ sơ; lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của
tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20 ngày
(không kể thời gian chờ hoàn thiện)
|
5. Thủ tục
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực
phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ
sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
6. Thủ tục
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ
sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
04
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
07
|
7. Thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
07
|
|
Bước 4
|
Thành lập đoàn đánh giá tại
cơ sở kiểm nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
15
|
|
Bước 5
|
Tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm
|
Đoàn đánh giá
|
Không tính thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước 6
|
Kết luận đánh giá tại cơ sở
kiểm nghiệm
|
Đoàn đánh giá
|
05
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
10
|
|
Bước 8
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
02
|
|
Bước 10
|
Đóng dấu hồ sơ; lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
45 ngày
(chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
|
8. Thủ tục
đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
07
|
|
Bước 4
|
- Thẩm định hồ sơ, hồ sơ đáp ứng
đúng quy định chuyển bước 7.
- Trong trường hợp cần thiết
(kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở
đáp ứng theo quy định tại khoản 1 phần 8 phụ lục V nghị định 148/2025/NĐ-CP)
sẽ thành lập Đoàn đánh giá, chuyển bước 5.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
20
|
|
Bước 5
|
Thành lập đoàn đánh giá tại cơ
sở kiểm nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
15
|
|
Bước 6
|
Tiến hành đánh giá tại cơ sở
kiểm nghiệm
|
Đoàn đánh giá
|
Không tính thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
10
|
|
Bước 8
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
02
|
|
Bước 10
|
Đóng dấu hồ sơ; lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của
tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
45 ngày đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại
phần 7 phụ lục 5 nghị định 148/2025/NĐ-CP
(chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
30 ngày đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại
phần 8 phụ lục 5 nghị định 148/2025/NĐ-CP
|
9. Thủ tục
đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
07
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ, hồ sơ đáp ứng
đúng quy định chuyển bước 7
Trong trường hợp cần thiết (kết
quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng
theo quy định tại khoản 1 phần 8 phụ lục V nghị định 148/2025/NĐ-CP) sẽ thành
lập Đoàn đánh giá, chuyển bước 5
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
20
|
|
Bước 5
|
Thành lập đoàn đánh giá tại
cơ sở kiểm nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
15
|
|
Bước 6
|
Tiến hành đánh giá tại cơ sở
kiểm nghiệm
|
Đoàn đánh giá
|
Không tính thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
10
|
|
Bước 8
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
02
|
|
Bước 10
|
Đóng dấu hồ sơ; lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của
tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 11
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
45 ngày đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại
phần 7 phụ lục 5 nghị định 148/2025/NĐ- CP
(không bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)
30 ngày đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại
phần 8 phụ lục 5 nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh
giá cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết)
|
10. Thủ tục
đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp
của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận
lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận
phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 4
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ;
Trong trường hợp cần thiết (kết
quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở đáp ứng
theo quy định tại khoản 1 phần 8 phụ lục V nghị định 148/2025/NĐ-CP) sẽ thành
lập Đoàn đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
18
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
02
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
02
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu hồ sơ; lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của
tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30 ngày
(chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết)
|
11. Thủ tục
miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công
nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham
gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ
công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ
sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
12. Thủ tục
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, thu phí trực
tuyến, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
1/2
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
1/2
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ
sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng An toàn thực
phẩm
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh
|
Văn thư Sở Y tế
|
1/2
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
Quyết định 0171/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 0171/QĐ-UBND ngày 09/07/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
12/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
27/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
333
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|