|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2245/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Võ Tấn Đức
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2245/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
CỦA NGÀNH DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng
6 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo
tại Tờ trình số 96/TTr-SDTTG ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc
và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai.
- Ban hành mới 05 thủ tục hành chính: cấp tỉnh 02
thủ tục, cấp xã 03 thủ tục;
- Sửa đổi bổ sung 15 thủ tục hành chính: cấp tỉnh
11 thủ tục, cấp xã 04 thủ tục;
- Bãi bỏ 30 thủ tục hành chính: cấp tỉnh 18 thủ
tục, cấp huyện 08 thủ tục, 04 xã thủ tục.
Tại Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 03 tháng 04 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban
hành mới trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo và Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 24 tháng
4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục
thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết
định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung
hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 24 tháng
4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai; Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các thủ tục tương
ứng tại Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 03 tháng 04 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực tín
ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
Điều 3. Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp xã,
phường và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh
mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở
làm việc, trên trang Thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả của cơ quan; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho tổ chức, cá
nhân theo quy định.
Sở Dân tộc và Tôn giáo có trách nhiệm xây dựng quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại
quyết định này trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp Sở Dân tộc và Tôn giáo cập nhật nội dung các thủ tục hành chính đã được công
bố tại Quyết định này lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính
phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì,
phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo, thực hiện cấu hình, cập nhật các nội dung,
quy trình thực hiện thủ tục hành chính được công bố lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch
vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, Cổng Dịch vụ
công trực tuyến của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các sở: Dân tộc và Tôn giáo, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đài Phát thanh và Truyền hình Đồng Nai;
- Báo Đồng Nai;
- Tổng đài 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KGVX, HCC, Cổng TTĐT tỉnh.
|
CHỦ TỊCH
Võ Tấn Đức
|
PHỤ LỤC
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÔN GIÁO TỈNH
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Thủ tục hành chính được ban hành mới cấp tỉnh,
cấp xã thuộc thuộc lĩnh vực tôn giáo
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết TTHC
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý của TTHC
|
DVCTT
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC TÔN GIÁO CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.012655
|
Thủ tục đề nghị mời
chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước
ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
45 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2C25/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
2
|
1.0 2660
|
Thủ tục đề nghị cho
người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
45 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC TÔN GIÁO CẤP XÃ
|
|
|
01
|
1.013796
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công xã
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích:
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/ QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
02
|
1.013797
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô ở
một xã
|
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công xã
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích:
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
03
|
1.013798
|
Thủ tục đề nghị
giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở một xã
|
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công xã
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích:
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc
thuộc lĩnh vực dân tộc, tôn giáo
|
Stt
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết TTHC
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý của TTHC
|
DVCTT
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC TÔN GIÁO CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.012672
|
Thủ tục đề nghị
công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
2
|
1.012661
|
Thủ tục đề nghị
thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
3
|
1.012641
|
Thủ tục đề nghị cấp
đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
4
|
1.012639
|
Thủ tục đề nghị tự
giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định
của hiến chương
|
45 ngày kể từ ngày
hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính
ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
5
|
1.012637
|
Thủ tục đề nghị
giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
|
45 ngày kể từ ngày
hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính
ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
6
|
1.012632
|
Thủ tục đề nghị cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Sở Dân tộc và Tôn giáo
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
7
|
1.012629
|
Thủ tục đăng ký
người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Sở Dân tộc và Tôn giáo
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
8
|
1.012628
|
Thủ tục đăng ký
người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Sở Dân tộc và Tôn giáo
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
9
|
1.012607
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã
thuộc một tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
10
|
1.012606
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
11
|
1.012605
|
Thủ tục đề nghị
giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích: địa chỉ: số 01, đường 30/4, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai.
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Toàn trình
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1. Thủ tục hành
chính lĩnh vực dân tộc
|
|
1
|
1.012222
|
Công nhận danh sách
người có uy tín
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ:
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
- Trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công xã
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích:
|
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
2
|
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh
sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công xã
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Qua dịch vụ bưu chính công ích:
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
2. Thủ tục hành
chính lĩnh vực tôn giáo
|
|
1
|
1.012590
|
Thủ tục đăng ký
sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công xã
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích:
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
|
2
|
1.012585
|
Thủ tục đăng ký
thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ:
- Trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công
xã
- Trực tuyến tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích:
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
- Luật tín ngưỡng,
tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
- Nghị định
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
|
Một phần
|
Ghi chú:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín
ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÔN GIÁO
BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012651
|
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
1.012642
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
3
|
1.012635
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
của tổ chức
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
4
|
1.012634
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện
hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không
thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
5
|
1.012631
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy
cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
6
|
1.012630
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy
cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
7
|
1.012626
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
8
|
1.012625
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
9
|
1.012624
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
10
|
1.012622
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
11
|
1.012621
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy
cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
12
|
1.012620
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
13
|
1.012619
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với các trường hợp quy định tại với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn ,
tôn giáo
|
UBND tỉnh
|
|
14
|
1.012617
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
15
|
1.012615
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
16
|
1.012613
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
17
|
1.012608
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiêu
huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
18
|
1.012604
|
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của
tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn
giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây
dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo;
xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND tỉnh
|
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
1
|
1.012602
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
2
|
1.012601
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
3
|
1.012593
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn
một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
4
|
1.012603
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
5
|
1.012600
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
huyện
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
6
|
1.012599
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
7
|
1.012596
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ
trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
8
|
1.012600
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
huyện
|
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND huyện
|
|
IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012588
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã)
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND xã
|
|
2
|
1.012586
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND xã
|
|
3
|
1.012580
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
UBND xã
|
|
4
|
1.012579
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn
một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ
|
Tín ngưỡng, tôn
giáo
|
UBND xã
|
Quyết định 2245/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của ngành Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2245/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của ngành Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
430
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|