|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Phạm Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 36/NQ-HĐND
|
Thành phố Huế,
ngày 10 tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ
NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA IX, KỲ HỌP LẦN THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị quyết số
119/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét Tờ trình số
8802/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề
nghị phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước thành phố năm 2025; Báo cáo
thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng
nhân dân thành phố tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm
2025 (theo báo cáo chi tiết đính kèm) với một số chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước
trên địa bàn: 14.902.320.786.230 đồng.
2. Quyết toán thu, chi ngân
sách địa phương:
a) Tổng thu ngân sách địa
phương: 29.352.996.605.438 đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa
phương: 29.234.300.608.117 đồng.
c) Kết dư ngân sách địa phương:
118.695.997.321 đồng.
3. Quyết toán thu, chi ngân
sách thành phố:
a) Tổng thu ngân sách thành phố:
27.077.426.979.826 đồng.
b) Tổng chi ngân sách thành phố:
26.962.353.089.857 đồng.
Trong đó:
- Chi trả nợ gốc các khoản vay
của NSNN năm 2025: 57.900.000.000 đồng.
- Chi bổ sung ngân sách cấp dưới:
9.252.827.596.131 đồng.
- Chi chuyển nguồn từ năm 2025
sang năm 2026: 9.176.129.563.253 đồng.
c) Kết dư ngân sách thành phố:
115.073.889.969 đồng.
4. Xử lý kết dư ngân sách
thành phố:
|
- Trích nộp 50% vào quỹ dự trữ
tài chính:
|
57.536.944.984 đồng.
|
|
- Hạch toán 50% còn lại vào
thu ngân sách thành phố năm 2026 theo quy định pháp luật:
|
57.536.944.985 đồng.
|
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân
thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện
Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước Khu vực II;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các phường, xã;
- VP: LĐ và các CV;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đức Tiến
|
Biểu
số 1
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh QT/DT
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
15.678.110
|
29.352.997
|
187,2
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
10.818.157
|
12.919.738
|
119,4
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
10.811.300
|
12.774.022
|
118,2
|
|
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
390.000
|
469.743
|
|
|
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
4.050.000
|
4.125.951
|
|
|
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.750.000
|
2.056.415
|
|
|
|
Lệ phí trước bạ
|
265.000
|
373.226
|
|
|
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
26.000
|
29.022
|
|
|
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
560.000
|
700.069
|
|
|
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
426.000
|
243.989
|
|
|
|
Phí, lệ phí
|
359.000
|
406.755
|
|
|
|
Tiền sử dụng đất
|
2.400.000
|
3.161.472
|
|
|
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
170.000
|
665.833
|
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển
|
|
|
|
|
|
Thu từ bán tài sản nhà nước
|
|
|
|
|
|
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà
nước
|
|
|
|
|
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà
nước
|
1.000
|
1.682
|
|
|
|
Thu khác ngân sách
|
140.000
|
250.847
|
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên
|
48.300
|
55.473
|
|
|
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
26.000
|
24.973
|
|
|
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
65.000
|
69.908
|
|
|
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện
toán)
|
135.000
|
138.666
|
|
|
-
|
Thu viện trợ, huy động đóng góp
|
6.857
|
145.715
|
2.125,1
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
3.046.330
|
4.642.163
|
152,4
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
1.872.231
|
1.872.231
|
100,0
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
1.174.099
|
2.769.932
|
235,9
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
-
|
-
|
-
|
|
IV
|
Thu kết dư năm trước
|
|
69.208
|
-
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
1.813.623
|
11.632.293
|
641,4
|
|
VI
|
Thu vay ngân sách địa phương
|
|
45.810
|
|
|
VII
|
Thu nộp cấp trên
|
-
|
43.784
|
-
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
15.748.410
|
29.234.301
|
185,6
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
15.383.008
|
17.517.170
|
113,9
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
4.309.506
|
5.191.040
|
120,5
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
10.763.693
|
12.314.880
|
114,4
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
22.000
|
10.070
|
45,8
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.180
|
1.180
|
100,0
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
279.772
|
-
|
-
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Chi viện trợ, huy động đóng góp
|
6.857
|
-
|
-
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
365.402
|
-
|
-
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
-
|
11.442.415
|
-
|
|
IV
|
Chi hỗ trợ các địa phương khác
|
-
|
23.387
|
-
|
|
V
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
-
|
193.429
|
-
|
|
VI
|
Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay
|
|
57.900
|
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DU NSĐP
|
|
118.696
|
-
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
79.700
|
57.900
|
72,6
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Từ ngân sách thành phố (kết dư ngân sách)
|
79.700
|
57.900
|
72,6
|
|
Đ
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
70.300
|
45.810
|
65,2
|
|
1
|
Vay bù đắp bội chi
|
70.300
|
45.810
|
65,2
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
-
|
-
|
-
|
|
E
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
|
150.000
|
709.387
|
472,9
|
|
|
|
|
-
|
|
Biểu
số 2
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán năm
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
Thu NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (*)
|
12.360.857
|
10.818.157
|
26.603.823
|
24.621.239
|
|
|
|
A
|
TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
12.360.857
|
10.818.157
|
14.902.321
|
12.919.738
|
120,6
|
119,4
|
|
I
|
Thu nội địa
|
11.304.000
|
10.811.300
|
13.190.356
|
12.774.022
|
116,7
|
118,2
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
|
390.000
|
390.000
|
469.743
|
469.743
|
120,4
|
120,4
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
253.150
|
253.150
|
267.162
|
267.162
|
105,5
|
105,5
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
114.700
|
114.700
|
180.787
|
180.787
|
157,6
|
157,6
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
150
|
150
|
160
|
160
|
106,6
|
106,6
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
22.000
|
22.000
|
21.634
|
21.634
|
98,3
|
98,3
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
4.050.000
|
4.050.000
|
4.126.559
|
4.125.951
|
101,9
|
101,9
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
|
|
624.115
|
624.115
|
-
|
-
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
|
|
537.756
|
537.756
|
-
|
-
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
2.960.726
|
2.960.119
|
-
|
-
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
|
|
3.961
|
3.961
|
-
|
-
|
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.750.000
|
1.750.000
|
2.056.418
|
2.056.415
|
117,5
|
117,5
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.241.000
|
1.241.000
|
1.191.664
|
1.191.664
|
96,0
|
96,0
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
335.000
|
335.000
|
440.601
|
440.600
|
131,5
|
131,5
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
4.000
|
4.000
|
69.870
|
69.868
|
1.746,8
|
1.746,7
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
170.000
|
170.000
|
354.283
|
354.283
|
208,4
|
208,4
|
|
4
|
Lệ phí trước bạ
|
265.000
|
265.000
|
373.226
|
373.226
|
140,8
|
140,8
|
|
5
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
26.000
|
26.000
|
29.022
|
29.022
|
111,6
|
111,6
|
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
560.000
|
560.000
|
700.069
|
700.069
|
125,0
|
125,0
|
|
8
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
710.000
|
426.000
|
406.623
|
243.989
|
57,3
|
57,3
|
|
9
|
Phí, lệ phí
|
416.000
|
359.000
|
481.141
|
406.755
|
115,7
|
113,3
|
|
10
|
Tiền sử dụng đất
|
2.400.000
|
2.400.000
|
3.161.472
|
3.161.472
|
131,7
|
131,7
|
|
11
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
170.000
|
170.000
|
665.833
|
665.833
|
391,7
|
391,7
|
|
12
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà
nước
|
1.000
|
1.000
|
1.682
|
1.682
|
168,2
|
168,2
|
|
13
|
Thu khác ngân sách
|
270.000
|
140.000
|
400.639
|
250.847
|
148,4
|
179,2
|
|
14
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
70.000
|
48.300
|
84.384
|
55.473
|
120,5
|
114,9
|
|
15
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
26.000
|
26.000
|
24.973
|
24.973
|
96,0
|
96,0
|
|
16
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
65.000
|
65.000
|
69.908
|
69.908
|
107,6
|
107,6
|
|
17
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
135.000
|
135.000
|
138.666
|
138.666
|
102,7
|
102,7
|
|
II
|
Thu về dầu thô
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
1.050.000
|
-
|
1,558.574
|
-
|
148,4
|
-
|
|
1
|
Thuế xuất khẩu
|
90.000
|
|
130.005
|
-
|
144,5
|
-
|
|
2
|
Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng hàng nhập
khẩu
|
253.000
|
|
93.459
|
-
|
36,9
|
-
|
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
705.000
|
|
1.325.816
|
|
188,1
|
-
|
|
5
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt
Nam
|
|
|
7.103
|
|
-
|
-
|
|
6
|
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu
|
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
7
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực
hiện
|
1.000
|
|
1.647
|
-
|
164,7
|
-
|
|
8
|
Phí, lệ phí hải quan
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Thu khác
|
1.000
|
|
544
|
-
|
54,4
|
-
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
6.857
|
6.857
|
13.834
|
6.158
|
-
|
-
|
|
V
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
|
|
139.557
|
139.557
|
-
|
-
|
|
B
|
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
C
|
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
|
-
|
-
|
11.632.293
|
11.632.293
|
-
|
-
|
|
D
|
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC
|
-
|
-
|
69.208
|
69.208
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) không bao gồm thu bổ sung, thu nộp
cấp trên và thu vay
Biểu
số 3
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC
NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết
số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Dự toán (HĐND
thành phố giao)
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
15.748.410
|
29.234.301
|
185,6
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
15.383.008
|
17.517.170
|
113,9
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
4.309.506
|
5.191.040
|
120,5
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
4.309.506
|
5.191.040
|
120,5
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích
|
|
-
|
-
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
-
|
-
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
10.763.693
|
12.314.880
|
114,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
-
|
|
1
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
5.172.940
|
5.141.707
|
99,4
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
49.968
|
37.785
|
75,6
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
22.000
|
10.070
|
45,8
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.180
|
1.180
|
100,0
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách*
|
279.772
|
|
-
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
-
|
|
-
|
|
VII
|
Chi viện trợ, huy động đóng góp
|
6.857
|
|
-
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU*
|
365.402
|
-
|
-
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
-
|
11.442.415
|
-
|
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN**
|
|
193.429
|
-
|
|
Đ
|
CHI HỖ TRỢ CÁC ĐỊA PHƯƠNG KHÁC
|
|
23.387
|
-
|
|
E
|
CHI TRẢ NỢ GỐC TRONG NĂM
|
|
57.900
|
-
|
* Các khoản chi từ dự phòng ngân sách, các
chương trình mục tiêu, mục tiêu quốc gia đã tổng hợp cùng chi đầu tư phát triển
và chi thường xuyên; đồng thời phân tích tại các biểu chi tiết.
Biểu
số 4
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM
2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
|
TỔNG CHI
|
13.609.807
|
26.938.966
|
197,9
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
6.544.914
|
9.252.828
|
141,4
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
6.699.491
|
8.452.108
|
126,2
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
3.100.346
|
4.149.510
|
133,8
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
3.410.252
|
4.141.704
|
121,4
|
|
1
|
Chi quốc phòng
|
123.855
|
174.729
|
141,1
|
|
2
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
51.590
|
72.564
|
140,7
|
|
3
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
970.025
|
1.117.422
|
115,2
|
|
4
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
46.868
|
36.614
|
78,1
|
|
5
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
758.258
|
800.128
|
105,5
|
|
6
|
Chi Văn hóa du lịch
|
126.984
|
181.272
|
142,8
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
28.344
|
12.512
|
44,1
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
41.520
|
34.813
|
83,8
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
70.044
|
83.973
|
119,9
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
436.576
|
664.476
|
152,2
|
|
11
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
589.490
|
807.532
|
137,0
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
100.186
|
86.268
|
86,1
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
66.512
|
69.401
|
104,3
|
|
14
|
Chi từ nguồn viện trợ và huy động nhân dân đóng
góp
|
-
|
-
|
-
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi vay
|
22.000
|
10.070
|
45,8
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.180
|
1.180
|
100,0
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
163.856
|
-
|
-
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
|
-
|
-
|
|
VII
|
Chi viện trợ, huy động đóng góp
|
1.857
|
|
|
|
VIII
|
Chi hỗ trợ địa phương khác
|
|
23.387
|
|
|
IX
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
-
|
149.645
|
-
|
|
C
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, MTQG (*)
|
365.402
|
-
|
-
|
|
D
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
9.176.130
|
|
|
Đ
|
CHI TRẢ NỢ GỐC TRONG NĂM
|
-
|
57.900
|
|
Biểu
số 5
BÁO CÁO CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM
2025 SANG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Năm 2024 chuyển
sang
|
Chuyển nguồn
năm 2025 sang năm 2026
|
So sánh
(%)
|
Giải trình
|
|
|
Tổng
|
Dự toán
|
Tạm ứng
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2 = 2a + 2b
|
2a
|
2b
|
3=2/1
|
C
|
|
|
|
Tổng cộng
|
10.279.927.744.033
|
9.176.129.563.253
|
6.782.132.505.761
|
2.393.997.057.492
|
89,3
|
|
|
|
1
|
Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau
ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các
đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực
thuộc
|
68.047.091.678
|
507.845.941.480
|
507.645.941.480
|
200.000.000
|
746,3
|
Chủ yếu là các khoản kinh phí được bổ sung vào
quý IV/2025 và kỳ 13-25 được chuyển nguồn theo quy định.
|
|
|
2
|
Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ
năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công
|
3.244.022.649.035
|
3.403.942.967.879
|
1.031.083.681.339
|
2.372.859.286.540
|
104,9
|
Chuyển nguồn số dư tạm ứng vốn đầu tư XDCB; Chuyển
nguồn vốn một số dự án đang triển khai thực hiện nhưng khối lượng chưa đạt
nên chưa thanh toán sổ vốn tạm ứng theo quy định.
|
|
|
3
|
Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời
gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội nhưng không quá ngày 31 tháng 12
năm sau
|
|
175.840.534.223
|
175.840.534.223
|
|
|
Chuyển nguồn theo quy định Nghị quyết của Quốc hội
|
|
|
4
|
Kinh phí mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải
tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu
tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã
hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật
|
37.569.402.000
|
45.225.092.200
|
42.270.178.200
|
2.954.914.000
|
120,4
|
Danh mục và dự toán mua sắm tập trung, sửa chữa
giao cho đơn vị, đã phê duyệt đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm nhưng chưa giải
ngân kịp trong năm, nên chuyển sang năm 2026 tiếp tục thực hiện
|
|
|
5
|
Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp,
trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an
sinh xã hội;
|
4.673.725.897.717
|
2.836.374.345.112
|
2.836.374.345.112
|
-
|
60,7
|
Nguồn cải cách tiền lương sử dụng chưa hết chuyển
năm sau theo quy định; kinh phí thực hiện các mục tiêu bảo trợ xã hội.
|
|
|
6
|
Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp
công lập và các cơ quan nhà nước
|
6.909.594.004
|
35.957.163.099
|
35.957.163.099
|
-
|
520,4
|
Chủ yếu là các khoản thanh toán chi thường xuyên
cho cán bộ công chức, viên chức và người lao động chưa thanh toán kịp trong
năm 2025 nên chuyển nguồn sang 2026 để tiếp tục thanh toán.
|
|
|
7
|
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số
|
35.355.706.115
|
39.300.608.928
|
21.317.751.976
|
17.982.856.952
|
111,2
|
Một số một nhiệm vụ, đề tài dự án đã được triển
khai thực hiện một phần, số dự toán còn lại không thực hiện kịp trong năm nên
phải chuyển nguồn sang 2026 để tiếp tục thực hiện
|
|
|
8
|
Các khoản chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại
cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ
chi cụ thể;
|
|
4.299.910.332
|
4.299.910.332
|
|
|
Dự toán viện trợ chưa giải ngân hết được chuyển
nguồn theo quy định
|
|
9
|
Các khoản tăng thu so với dự toán, dự toán chi
còn lại năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định
|
1.967.938.751.128
|
2.127.343.000.000
|
2.127.343.000.000
|
-
|
108,1
|
Các khoản tăng thu, dự toán còn lại được cấp có
thẩm quyền thông qua phương án sử dụng, địa phương thực hiện chuyển nguồn
sang năm.
|
|
10
|
Kinh phí khác theo quy định của pháp luật
|
246.358.652.356
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 6
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG
NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu Đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Nộp ngân sách cấp trên
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
So sánh (%)
|
|
Tổng
|
Trong đó
|
Dự phòng
|
Tổng
|
Tổng chi ĐTPT
|
Chi đầu tư phát triển
|
Tổng chi TX
|
Chi thường xuyên
|
Tổng chi
|
Trong đó
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Tổng
|
Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo
|
Tổng
|
Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo
|
Chi đầu tư
|
Chi Thường xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
6
|
7
|
|
8
|
9
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
TỔNG SỐ
|
8.016.359
|
999.098
|
6.900.384
|
115.658
|
9.214.706
|
1.041.530
|
1.041.531
|
206.055
|
8.173.176
|
8.173.178
|
3.974.087
|
43.784
|
2.266.285
|
|
|
|
|
1
|
Phường Phong Điền
|
305.923
|
17.645
|
284.024
|
4.254
|
392.510
|
30.007
|
30.007
|
135
|
362.504
|
362.504
|
122.517
|
2.391
|
40.526
|
128,30%
|
170,06%
|
127,63%
|
|
2
|
Phường Phong Thái
|
215.880
|
18.514
|
194.542
|
2.824
|
248.792
|
28.193
|
28.193
|
2.386
|
220.599
|
220.599
|
124.671
|
1.722
|
49.822
|
115,25%
|
152,28%
|
113,39%
|
|
3
|
Phường Phong Dinh
|
167.839
|
6.522
|
158.967
|
2.350
|
189.216
|
13.244
|
13.244
|
2.300
|
175.972
|
175.972
|
90.106
|
1.193
|
42.254
|
112,74%
|
203,06%
|
110,70%
|
|
4
|
Phường Phong Phú
|
128.298
|
10.633
|
115.772
|
1.893
|
140.189
|
5.785
|
5.785
|
600
|
134.404
|
134.404
|
62.221
|
1.658
|
29.380
|
109,27%
|
54,41%
|
116,09%
|
|
5
|
Phường Phong Quảng
|
167.373
|
23.630
|
141.870
|
1.873
|
193.334
|
36.202
|
36.202
|
9.391
|
157.132
|
157.132
|
80.464
|
2.128
|
43.650
|
115,51%
|
153,20%
|
110,76%
|
|
6
|
Xã Đan Điền
|
256.408
|
52.105
|
202.191
|
2.112
|
266.855
|
52.769
|
52.769
|
13.979
|
214.087
|
214.087
|
118.309
|
1.206
|
57.055
|
104,07%
|
101,27%
|
105,88%
|
|
7
|
Xã Quảng Điền
|
361.491
|
66.975
|
290.957
|
3.559
|
396.292
|
55.053
|
55.053
|
17.267
|
341.238
|
341.238
|
126.973
|
1.281
|
70.904
|
109,63%
|
82,20%
|
117,28%
|
|
8
|
Phường Hương Trà
|
238.125
|
12.039
|
221.800
|
4.286
|
305.512
|
15.886
|
15.886
|
3.203
|
289.626
|
289.626
|
97.478
|
4.782
|
40.668
|
128,30%
|
131,95%
|
130,58%
|
|
9
|
Phường Kim Trà
|
184.415
|
24.735
|
156.842
|
2.838
|
200.186
|
18.749
|
18.749
|
2.188
|
181.437
|
181.437
|
103.684
|
664
|
57.200
|
108,55%
|
75,80%
|
115,68%
|
|
10
|
Xã Bình Điền
|
116.979
|
4.220
|
110.824
|
1.935
|
134.634
|
7.367
|
7.367
|
1.612
|
127.267
|
127.267
|
64.945
|
584
|
27.834
|
115,09%
|
174,57%
|
114,84%
|
|
11
|
Phường Kim Long
|
179.884
|
12.512
|
163.983
|
3.389
|
227.390
|
42.862
|
42.862
|
16.109
|
184.528
|
184.528
|
110.289
|
461
|
27.107
|
126,41%
|
342,57%
|
112,53%
|
|
12
|
Phường Hương An
|
134.929
|
12.488
|
119.600
|
2.841
|
153.994
|
31.184
|
31.184
|
5.590
|
122.811
|
122.811
|
70.825
|
310
|
33.545
|
114,13%
|
249,71%
|
102,68%
|
|
13
|
Phường Phú Xuân
|
520.984
|
10.945
|
502.295
|
7.584
|
614.297
|
46.067
|
46.067
|
21.813
|
568.230
|
568.230
|
280.334
|
1.000
|
61.311
|
117,91%
|
420,89%
|
113,13%
|
|
14
|
Phường Thuận An
|
186.102
|
17.938
|
165.620
|
2.544
|
210.024
|
23.765
|
23.765
|
11.725
|
186.259
|
186.259
|
116.923
|
588
|
31.491
|
112,85%
|
132,49%
|
112,46%
|
|
15
|
Phường Hóa Châu
|
158.065
|
14.108
|
141.673
|
2.284
|
181.457
|
20.077
|
20.077
|
9.559
|
161.380
|
161.380
|
95.720
|
748
|
23.654
|
114,80%
|
142,31%
|
113,91%
|
|
16
|
Phường Dương Nỗ
|
145.298
|
33.410
|
110.216
|
1.672
|
164.583
|
37.969
|
37.969
|
7.455
|
126.614
|
126.614
|
87.637
|
303
|
54.606
|
113,27%
|
113,65%
|
114,88%
|
|
17
|
Phường Mỹ Thượng
|
191.708
|
46.290
|
143.236
|
2.182
|
197.347
|
28.129
|
28.129
|
2.450
|
169.218
|
169.218
|
112.356
|
588
|
49.994
|
102,94%
|
60,77%
|
118,14%
|
|
18
|
Phường Vỹ Dạ
|
175.980
|
13.813
|
159.612
|
2.555
|
196.358
|
16.219
|
16.219
|
3.465
|
180.139
|
180.139
|
115.492
|
497
|
60.327
|
111,58%
|
117,42%
|
112,86%
|
|
19
|
Phường Thuận Hóa
|
464.875
|
63.509
|
393.988
|
6.418
|
489.846
|
19.783
|
19.783
|
9.602
|
470.063
|
470.063
|
227.786
|
955
|
107.453
|
105,37%
|
31,15%
|
119,31%
|
|
20
|
Phường An Cựu
|
152.466
|
28.997
|
121.240
|
2.129
|
181.638
|
27.259
|
27.259
|
15.095
|
154.378
|
154.378
|
82.924
|
344
|
70.870
|
119,13%
|
94,01%
|
127,33%
|
|
21
|
Phường Thủy Xuân
|
122.905
|
8.158
|
112.734
|
2.013
|
156.918
|
26.780
|
26.780
|
2.737
|
130.138
|
130.138
|
74.173
|
284
|
57.391
|
127,67%
|
328,27%
|
115,44%
|
|
22
|
Xã Phú Vinh
|
218.854
|
63.314
|
152.015
|
3.525
|
213.300
|
36.140
|
36.140
|
|
177.160
|
177.160
|
95.303
|
2.012
|
69.867
|
97,46%
|
57,08%
|
116,54%
|
|
23
|
Xã Phú Hồ
|
148.643
|
35.751
|
111.265
|
1.627
|
150.352
|
23.413
|
23.413
|
2.474
|
126.939
|
126.939
|
66.992
|
1.063
|
57.288
|
101,15%
|
65,49%
|
114,09%
|
|
24
|
Xã Phú Vang
|
302.257
|
55.560
|
243.472
|
3.225
|
328.964
|
48.325
|
48.325
|
|
280.638
|
280.638
|
115.640
|
1.134
|
97.424
|
108,84%
|
86,98%
|
115,27%
|
|
25
|
Phường Thanh Thủy
|
283.058
|
113.000
|
166.714
|
3.344
|
277.297
|
87.538
|
87.538
|
17.268
|
189.758
|
189.758
|
112.375
|
3.798
|
304.746
|
97,96%
|
77,47%
|
113,82%
|
|
26
|
Phường Hương Thủy
|
182.568
|
50.733
|
129.225
|
2.610
|
172.616
|
24.414
|
24.414
|
5.945
|
148.203
|
148.203
|
75.312
|
511
|
132.512
|
94,55%
|
48,12%
|
114,69%
|
|
27
|
Phường Phú Bài
|
332.541
|
71.742
|
255.890
|
4.909
|
349.578
|
60.859
|
60.859
|
12.356
|
288.719
|
288.719
|
121.551
|
182
|
225.460
|
105,12%
|
84,83%
|
112,83%
|
|
28
|
Xã Vinh Lộc
|
160.279
|
16.480
|
142.491
|
1.308
|
190.300
|
15.102
|
15.102
|
214
|
175.199
|
175.199
|
88.291
|
940
|
13.152
|
118,73%
|
91,64%
|
122,95%
|
|
29
|
Xã Hưng Lộc
|
161.917
|
30.495
|
130.228
|
1.194
|
170.965
|
15.966
|
15.966
|
2.585
|
154.999
|
154.999
|
96.314
|
678
|
19.062
|
105,59%
|
52,36%
|
119,02%
|
|
30
|
Xã Lộc An
|
163.669
|
11.260
|
151.093
|
1.316
|
188.293
|
8.315
|
8.315
|
271
|
179.979
|
179.979
|
105.556
|
667
|
24.366
|
115,05%
|
73,84%
|
119,12%
|
|
31
|
Xã Phú Lộc
|
277.941
|
20.607
|
248.230
|
9.104
|
353.368
|
17.733
|
17.733
|
1.274
|
335.636
|
335.636
|
85.421
|
1.943
|
11.968
|
127,14%
|
86,05%
|
135,21%
|
|
32
|
Xã Chân Mây - Lăng
Cô
|
196.360
|
14.820
|
177.975
|
3.565
|
239.450
|
26.269
|
26.269
|
338
|
213.181
|
213.181
|
121.154
|
1.342
|
43.715
|
121,94%
|
177,25%
|
119,78%
|
|
33
|
Xã Long Quảng
|
95.435
|
2.260
|
92.281
|
894
|
120.435
|
11.537
|
11.537
|
|
108.898
|
108.898
|
|
271
|
47.039
|
126,20%
|
510,50%
|
118,01%
|
|
34
|
Xã Nam Đông
|
89.346
|
490
|
88.000
|
856
|
109.412
|
5.559
|
5.559
|
|
103.853
|
103.853
|
54.629
|
511
|
24.532
|
122,46%
|
1134,48%
|
118,01%
|
|
35
|
Xã Khe Tre
|
129.338
|
5.400
|
122.756
|
1.182
|
156.493
|
5.486
|
5.486
|
0
|
151.007
|
151.007
|
81.907
|
493
|
19.938
|
121,00%
|
101,60%
|
123,01%
|
|
36
|
Xã A Lưới 1
|
130.763
|
2.200
|
125.907
|
2.657
|
201.201
|
18.897
|
18.897
|
2.943
|
182.305
|
182.305
|
81.409
|
1.378
|
32.048
|
153,87%
|
858,93%
|
144,79%
|
|
37
|
Xã A Lưới 2
|
273.720
|
2.500
|
265.608
|
5.612
|
372.417
|
22.339
|
22.339
|
392
|
350.079
|
350.079
|
142.504
|
2.284
|
48.816
|
136,06%
|
893,55%
|
131,80%
|
|
38
|
Xã A Lưới 3
|
120.939
|
3.300
|
114.983
|
2.656
|
141.411
|
6.131
|
6.131
|
972
|
135.280
|
135.280
|
63.376
|
279
|
21.438
|
116,93%
|
185,79%
|
117,65%
|
|
39
|
Xã A Lưới 4
|
120.813
|
0
|
119.000
|
1.813
|
172.326
|
18.187
|
18.187
|
|
154.140
|
154.140
|
72.224
|
428
|
22.324
|
142,64%
|
|
129,53%
|
|
40
|
Xã A Lưới 5
|
51.991
|
0
|
51.265
|
726
|
65.156
|
5.974
|
5.974
|
362
|
59.182
|
59.182
|
28.302
|
182
|
13.551
|
125,32%
|
|
115,44%
|
Biểu
số 7
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO
NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ sung có mục
tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ sung có mục
tiêu
|
Tổng số
|
Bổ sung cân đối
|
Bổ sung có mục
tiêu
|
|
1
|
2
|
3=4+5
|
4
|
5
|
6=7+8
|
7
|
8
|
9=6/3
|
10=7/4
|
11=8/5
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
7.415.152,0
|
728.085,5
|
6.688.967,0
|
9.254.690,0
|
728.169,2
|
8.524.658,4
|
|
|
|
|
1
|
Phường Phong Điền
|
289.089
|
25.126
|
263.963
|
391.595
|
25.126
|
366.469
|
135%
|
100%
|
139%
|
|
2
|
Phường Phong Thái
|
196.044
|
19.613
|
176.431
|
250.273
|
19.613
|
230.660
|
128%
|
100%
|
131%
|
|
3
|
Phường Phong Dinh
|
163.611
|
22.412
|
141.199
|
217.123
|
22.412
|
194.711
|
133%
|
100%
|
138%
|
|
4
|
Phường Phong Phú
|
115.553
|
24.639
|
92.815
|
151.121
|
24.639
|
126.482
|
131%
|
100%
|
136%
|
|
5
|
Phường Phong Quảng
|
151.614
|
20.703
|
130.911
|
214.015
|
20.703
|
193.312
|
141%
|
100%
|
148%
|
|
6
|
Xã Đan Điền
|
225.363
|
15.505
|
209.858
|
281.836
|
15.505
|
266.331
|
125%
|
100%
|
127%
|
|
7
|
Xã Quảng Điền
|
322.413
|
12.502
|
309.911
|
403.933
|
12.502
|
391.431
|
125%
|
100%
|
126%
|
|
8
|
Phường Hương Trà
|
226.284
|
16.135
|
210.149
|
315.523
|
16.135
|
299.388
|
139%
|
100%
|
142%
|
|
9
|
Phường Kim Trà
|
168.777
|
19.689
|
149.088
|
223.529
|
19.689
|
203.840
|
132%
|
100%
|
137%
|
|
10
|
Xã Bình Điền
|
114.618
|
21.118
|
93.500
|
150.174
|
21.118
|
129.056
|
131%
|
100%
|
138%
|
|
11
|
Phường Kim Long
|
169.824
|
23.004
|
146.820
|
195.459
|
23.004
|
172.455
|
115%
|
100%
|
117%
|
|
12
|
Phường Hương An
|
116.149
|
16.725
|
99.424
|
130.634
|
16.725
|
113.909
|
112%
|
100%
|
115%
|
|
13
|
Phường Phú Xuân
|
490.235
|
30.824
|
459.411
|
577.653
|
30.824
|
546.829
|
118%
|
100%
|
119%
|
|
14
|
Phường Thuận An
|
174.789
|
19.263
|
155.526
|
209.790
|
19.859
|
189.931
|
120%
|
103%
|
122%
|
|
15
|
Phường Hóa Châu
|
144.834
|
14.231
|
130.603
|
179.748
|
14.231
|
165.517
|
124%
|
100%
|
127%
|
|
16
|
Phường Dương Nỗ
|
141.490
|
8.968
|
132.522
|
188.246
|
8.440
|
179.806
|
133%
|
94%
|
136%
|
|
17
|
Phường Mỹ Thượng
|
159.227
|
13.540
|
145.687
|
180.166
|
13.708
|
166.458
|
113%
|
101%
|
114%
|
|
18
|
Phường Vỹ Dạ
|
156.539
|
11.476
|
145.063
|
185.645
|
11.476
|
174.169
|
119%
|
100%
|
120%
|
|
19
|
Phường Thuận Hóa
|
434.136
|
25.131
|
409.005
|
466.583
|
25.131
|
441.452
|
107%
|
100%
|
108%
|
|
20
|
Phường An Cựu
|
131.776
|
12.036
|
119.740
|
165.383
|
12.036
|
153.347
|
126%
|
100%
|
128%
|
|
21
|
Phường Thủy Xuân
|
111.111
|
14.524
|
96.587
|
129.908
|
14.524
|
115.384
|
117%
|
100%
|
119%
|
|
22
|
Xã Phú Vinh
|
179.786
|
23.056
|
156.730
|
208.548
|
23.056
|
185.492
|
116%
|
100%
|
118%
|
|
23
|
Xã Phú Hồ
|
130.314
|
14.071
|
116.243
|
148.964
|
14.071
|
134.893
|
114%
|
100%
|
116%
|
|
24
|
Xã Phú Vang
|
286.653
|
16.860
|
269.793
|
352.994
|
16.860
|
336.134
|
123%
|
100%
|
125%
|
|
25
|
Phường Thanh Thúy
|
227.218
|
12.942
|
214.276
|
256.964
|
12.942
|
244.022
|
113%
|
100%
|
114%
|
|
26
|
Phường Hương Thủy
|
170.413
|
13.281
|
157.132
|
188.135
|
13.281
|
174.854
|
110%
|
100%
|
111%
|
|
27
|
Phường Phú Bài
|
322.630
|
16.214
|
306.416
|
389.338
|
16.214
|
371.259
|
121%
|
100%
|
121%
|
|
28
|
Xã Vinh Lộc
|
150.148
|
12.679
|
137.469
|
192.634
|
12.679
|
179.955
|
128%
|
100%
|
131%
|
|
29
|
Xã Hưng Lộc
|
143.889
|
8.803
|
135.086
|
166.578
|
8.803
|
157.775
|
116%
|
100%
|
117%
|
|
30
|
Xã Lộc An
|
155.061
|
11.374
|
143.687
|
200.401
|
11.338
|
189.063
|
129%
|
100%
|
132%
|
|
31
|
Xã Phú Lộc
|
261.995
|
8.615
|
253.380
|
340.909
|
8.740
|
332.169
|
130%
|
101%
|
131%
|
|
32
|
Xã Chân Mây - Lăng Cô
|
184.414
|
10.965
|
173.449
|
243.648
|
10.779
|
232.869
|
132%
|
98%
|
134%
|
|
33
|
Xã Long Quảng
|
95.238
|
15.111
|
80.127
|
139.529
|
15.056
|
124.473
|
147%
|
100%
|
155%
|
|
34
|
Xã Nam Đông
|
88.208
|
11.710
|
76.498
|
126.418
|
11.710
|
114.708
|
143%
|
100%
|
150%
|
|
35
|
Xã Khe Tre
|
126.697
|
15.819
|
110.878
|
167.317
|
15.819
|
151.498
|
132%
|
100%
|
137%
|
|
36
|
Xã A Lưới 1
|
130.141
|
33.687
|
96.454
|
199.602
|
33.687
|
165.915
|
153%
|
100%
|
172%
|
|
37
|
Xã A Lưới 2
|
269.205
|
34.145
|
235.060
|
345.752
|
34.145
|
311.607
|
128%
|
100%
|
133%
|
|
38
|
Xã A Lưới 3
|
117.309
|
31.014
|
86.295
|
142.312
|
31.014
|
111.298
|
121%
|
100%
|
129%
|
|
39
|
Xã A Lưới 4
|
120.504
|
36.534
|
83.970
|
165.834
|
36.534
|
129.300
|
138%
|
100%
|
154%
|
|
40
|
Xã A Lưới 5
|
51.853
|
14.042
|
37.811
|
70.476
|
14.042
|
56.434
|
136%
|
100%
|
149%
|
Biểu
số 8
THUYẾT MINH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG, TĂNG
THU NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Kèm theo
Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành
phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Dự phòng
|
Tăng thu
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
Tổng nguồn
|
995.744
|
260.281
|
735.463
|
|
|
B
|
Tổng kinh phí đã phân bổ sử dụng
|
995.744
|
260.281
|
735.463
|
|
|
I
|
ChI đầu tư XDCB
|
377.058
|
|
377.058
|
|
|
II
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn doanh nghiệp
|
-
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
618.686
|
260.281
|
173.905
|
|
|
III.1
|
Chi các nhiệm vụ thuộc thành phố
|
281.925
|
224.225
|
57.700
|
|
|
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
74.086
|
16.386
|
57.700
|
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo
|
4.915
|
4.915
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp y tế
|
27.653
|
27.653
|
|
|
|
|
Chi đảm bảo xã hội
|
525
|
525
|
|
|
|
|
Chi an ninh
|
16.606
|
16.606
|
|
|
|
|
Chi quốc phòng
|
13.755
|
13.755
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng,
đoàn thể
|
82.977
|
82.977
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
1.182
|
1.182
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
|
-
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
-
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin
|
54.836
|
54.836
|
|
|
|
|
Chi khác
|
5.390
|
5.390
|
|
|
|
III.2
|
Hỗ trợ mục tiêu ngân sách huyện
|
152.261
|
36.056
|
116.205
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung dự phòng
|
112.500
|
|
112.500
|
|
|
V
|
Chi bổ sung tiền lương
|
72.000
|
|
72.000
|
|
Biểu
số 9
TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG QUẢN
LÝ NĂM 2025 KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN
(Kèm theo Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Kế hoạch năm
2025
|
Thực hiện năm
2025
|
So sánh (%)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
1.076.121
|
1.020.691
|
94,8
|
|
A
|
Khối đơn vị cấp tỉnh
|
648.165
|
873.602
|
134,8
|
|
1
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo
|
25.053
|
14.946
|
59,7
|
|
2
|
Lĩnh vực y tế
|
450.344
|
550.586
|
122,3
|
|
3
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
9.916
|
13.041
|
131,5
|
|
4
|
Lĩnh vực sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch
|
5.073
|
96.322
|
1.898,7
|
|
5
|
Lĩnh vực thông tin, truyền thông và báo chí
|
0
|
12.146
|
-
|
|
6
|
Lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác
|
154.604
|
178.656
|
115,6
|
|
7
|
Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
3.175
|
7.905
|
249,0
|
|
B
|
Khối đơn vị cấp xã
|
427.956
|
147.089
|
34,4
|
|
1
|
Phường Phong Điền
|
956
|
819
|
85,7
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
956
|
819
|
85,7
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
2
|
Phường Phong Thái
|
710
|
680
|
95,8
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
710
|
680
|
95,8
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
3
|
Phường Phong Dinh
|
830
|
374
|
45,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
830
|
374
|
45,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
4
|
Phường Phong Phú
|
892
|
885
|
99,2
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
892
|
885
|
99,2
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
5
|
Phường Phong Quảng
|
695
|
447
|
64,3
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
695
|
447
|
64,3
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
6
|
Xã Đan Điền
|
582
|
582
|
100,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
582
|
582
|
100,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác
|
|
|
|
|
7
|
Xã Quảng Điền
|
749
|
749
|
100,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
749
|
749
|
100,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
8
|
Phường Hương Trà
|
2.095
|
2.969
|
141,7
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
2.095
|
2.969
|
141,7
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
9
|
Phường Kim Trà
|
819
|
715
|
87,3
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
819
|
715
|
87,3
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
10
|
Xã Bình Điền
|
530
|
224
|
42,3
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
530
|
224
|
42,3
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
11
|
Phường Kim Long
|
3.025
|
3.574
|
118,2
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
3.025
|
3.574
|
118,2
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác
|
|
|
|
|
12
|
Phường Hương An
|
888
|
761
|
85,7
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
888
|
761
|
85,7
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
13
|
Phường Phú Xuân
|
356.619
|
88.471
|
24,8
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
356.619
|
88.471
|
24,8
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
14
|
Phường Thuận An
|
2.941
|
4.299
|
146,2
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
2.941
|
4.299
|
146,2
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
15
|
Phường Hóa Châu
|
1.601
|
507
|
31,7
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.601
|
507
|
31,7
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
16
|
Phường Dương Nỗ
|
945
|
472
|
50,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
945
|
472
|
50,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
17
|
Phường Mỹ Thượng
|
2.427
|
3.474
|
143,1
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
2.427
|
3.474
|
143,1
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác
|
|
|
|
|
18
|
Phường Vỹ Dạ
|
3.247
|
3.060
|
94,2
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
3.247
|
3.060
|
94,2
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
19
|
Phường Thuận Hóa
|
24.716
|
20.389
|
82,5
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
7.882
|
3.343
|
42,4
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa
|
6.841
|
6.841
|
100,0
|
|
c
|
Lĩnh vực kinh tế
|
9.994
|
10.204
|
102,1
|
|
20
|
Phường An Cựu
|
3.162
|
764
|
24,2
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
3.162
|
764
|
24,2
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
21
|
Phường Thủy Xuân
|
2.452
|
2.081
|
84,9
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
2.452
|
2.081
|
84,9
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
22
|
Xã Phú Vinh
|
1.263
|
329
|
26,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.263
|
329
|
26,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác
|
|
|
|
|
23
|
Xã Phú Hồ
|
849
|
240
|
28,3
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
849
|
240
|
28,3
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
24
|
Xã Phú Vang
|
1.663
|
1.567
|
94,2
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.663
|
1.567
|
94,2
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
25
|
Phường Thanh Thủy
|
2.627
|
3.365
|
128,1
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
2.627
|
3.365
|
128,1
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
26
|
Phường Hương Thủy
|
1.763
|
900
|
51,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.763
|
900
|
51,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
27
|
Phường Phú Bài
|
1.904
|
1.239
|
65,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.904
|
1.239
|
65,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác
|
|
|
|
|
28
|
Xã Vinh Lộc
|
1.062
|
673
|
63,3
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.062
|
673
|
63,3
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
29
|
Xã Hưng Lộc
|
1.346
|
520
|
38,6
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.346
|
520
|
38,6
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
30
|
Xã Lộc An
|
1.207
|
477
|
39,5
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.207
|
477
|
39,5
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
31
|
Xã Phú Lộc
|
989
|
544
|
55,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
989
|
544
|
55,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
32
|
Xã Chân Mây - Lăng Cô
|
1.609
|
525
|
32,6
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
1.609
|
525
|
32,6
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác
|
|
|
|
|
33
|
Xã Long Quảng
|
52
|
54
|
102,9
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
-
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
52
|
54
|
102,9
|
|
34
|
Xã Nam Đông
|
131
|
26
|
19,8
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
131
|
26
|
19,8
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
35
|
Xã Khe Tre
|
180
|
97
|
54,1
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
180
|
97
|
54,1
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
36
|
Xã A Lưới 1
|
95
|
23
|
23,8
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
95
|
23
|
23,8
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
37
|
Xã A Lưới 2
|
128
|
128
|
100,0
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
128
|
128
|
100,0
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
38
|
Xã A Lưới 3
|
86
|
29
|
33,3
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
86
|
29
|
33,3
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác
|
|
|
|
|
39
|
Xã A Lưới 4
|
84
|
40
|
48,1
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
84
|
40
|
48,1
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
|
40
|
Xã A Lưới 5
|
36
|
19
|
52,9
|
|
a
|
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề
|
36
|
19
|
52,9
|
|
b
|
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế
|
|
|
|
Biểu
số 10
BÁO CÁO QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH NĂM
2025
((Kèm theo Nghị quyết
số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
TÊN QUỸ
|
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/2024
(**)
|
KẾ HOẠCH NĂM 2025
|
|
THỰC HIỆN NĂM 2025
|
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/205
|
|
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM
|
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM
|
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
|
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM
|
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM
|
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM
|
|
TỔNG SỐ
|
Trong đó:
|
TỔNG SỐ
|
Trong đó:
|
|
NSTW HỖ TRỢ
|
NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ
|
NGUỒN KHÁC
|
NSTW HỖ TRỢ
|
NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ
|
NGUỒN KHÁC
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3a
|
3b
|
3c
|
4
|
5=2-4
|
6
|
7a
|
7b
|
7c
|
8
|
9=6-8
|
10=1+6-8
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
824.239
|
204.521
|
0
|
85.817
|
118.704
|
210.545
|
-6.024
|
454.321
|
0
|
21.234
|
433.087
|
262.641
|
191.680
|
1.015.919
|
|
1
|
Quỹ đầu tư phát triển
|
127.494
|
64.517
|
|
62.817
|
1.700
|
20.000
|
44.517
|
190.587
|
0
|
0
|
190.587
|
45.884
|
144.703
|
272.197
|
|
2
|
Quỹ bảo vệ và phát
triển rừng
|
208.962
|
95.000
|
|
|
95.000
|
90.000
|
5.000
|
142.580
|
0
|
|
142.580
|
175.073
|
-32.493
|
176.469
|
|
3
|
Quỹ phát triển Khoa
học công nghệ
|
47.059
|
21.000
|
|
21.000
|
|
21.000
|
0
|
19.434
|
|
19.434
|
|
27.190
|
-7.756
|
39.303
|
|
4
|
Quỹ hỗ trợ nông dân
|
2.794
|
2.000
|
|
2.000
|
|
2.000
|
0
|
17.307
|
|
1.800
|
15.507
|
9.828
|
7.479
|
10.273
|
|
5
|
Quỹ bảo vệ môi trường
|
85.762
|
11.500
|
|
|
11.500
|
3.545
|
7.955
|
29.348
|
|
|
29.348
|
3.883
|
25.465
|
111.227
|
|
6
|
Quỹ phát triển đất
|
312.959
|
1.504
|
|
|
1.504
|
70.000
|
-68.496
|
46.734
|
|
|
46.734
|
0
|
46.734
|
359.693
|
|
7
|
Quỹ phòng chống
thiên tai
|
37.243
|
7.000
|
|
|
7.000
|
2.000
|
5.000
|
8.071
|
|
|
8.071
|
369
|
7.702
|
44.945
|
|
8
|
Quỹ bảo tồn di sản
Huế
|
1.966
|
2.000
|
|
|
2.000
|
2.000
|
0
|
260
|
0
|
0
|
260
|
414
|
-154
|
1.812
|
|
9
|
Quỹ hỗ trợ phát triển
Hợp tác xã (*)
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã được thành
lập theo Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
là thành phố Huế), Quỹ đang trong quá trình lập thủ tục đề nghị bổ sung vốn điều
lệ nên chưa phát sinh các hoạt động nghiệp vụ và thu chi tài chính.
(**) Báo cáo không tổng hợp đối với số liệu của
03 quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách đã giải thể, bao gồm:
- Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa (theo Nghị quyết số 104/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
(nay là thành phố Huế) về thông qua phương án giải thể Quỹ và Quyết định số
3190/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành phố Huề về giải thể Quỹ).
- Quỹ Hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn
Huế đặc trưng (theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND thành phố
Huế về giải thể Quỹ).
- Quỹ phát triển nhà ở thành phố Huế (theo Quyết
định số 1632/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND thành phố Huế về giải thể Quỹ).
Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2026 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước thành phố Huế năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 36/NQ-HĐND ngày 10/07/2026 phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước thành phố Huế năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2025
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
76
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|