|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
302/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Bùi Văn Lương
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 302/NQ-HĐND
|
Thái
Nguyên, ngày 17 tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH VÀ TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG CẤP XÃ; SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA XV, KỲ HỌP
THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức
ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Viên chức ngày
10 tháng 12 năm 2025;
Thực hiện Kết luận số
40-KL/TW, ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về bổ sung, sửa đổi Quy định
về quản lý biên chế của hệ thống chính trị; giao biên chế của hệ thống chính trị
năm 2026 và định hướng giai đoạn 2027 - 2031;
Căn cứ Quyết định số
1052-QĐ/TU, ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Nguyên về
việc giao tổng biên chế khối chính quyền địa phương tỉnh Thái Nguyên năm 2026;
Xét Tờ trình số 245/TTr-UBND
ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị
quyết quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa
phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp
xã; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban
Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 257/BC-UBND ngày 16 tháng 7 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm
tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp thường lệ giữa
năm 2026), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan
của chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của
chính quyền địa phương cấp xã; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách
nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2026, cụ
thể:
1. Biên chế cán bộ, công chức
trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh: 1.568 biên chế.
2. Biên chế cán bộ, công chức
trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp xã: 3.317 biên chế.
3. Số lượng
người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên: 32.177 người làm việc, trong đó:
a) Cấp tỉnh: 5.720 người
làm việc, bao gồm:
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo:
3.407 người làm việc;
- Sự nghiệp y tế: 1.413 người
làm việc;
- Sự nghiệp văn hóa, thông tin,
thể thao: 222 người làm việc;
- Sự nghiệp khác: 678 người làm
việc.
b) Cấp xã: 26.457 người
làm việc, bao gồm:
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo:
23.509 người làm việc;
- Sự nghiệp y tế: 2.293 người
làm việc;
- Sự nghiệp khác: 655 người làm
việc.
(Chi
tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 17 tháng 7 năm
2026 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Nội vụ (Báo cáo);
- Thường trực Tỉnh uỷ (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên,
Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Lương
|
PHỤ LỤC I
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số : 302/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Tổng số biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc
|
Trong đó
|
|
Biên chế cán bộ, công chức
|
Số lượng người làm việc
|
|
Tổng
|
Sự nghiệp giáo dục
|
Sự nghiệp Y tế
|
Sự nghiệp Văn hóa, TTTT
|
Sự nghiệp khác
|
|
|
Tổng cộng
|
7.288
|
1.568
|
5.720
|
3.407
|
1.413
|
222
|
678
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
60
|
60
|
-
|
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
143
|
86
|
57
|
-
|
-
|
|
57
|
|
3
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
31
|
31
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
4
|
Sở Nội vụ
|
176
|
99
|
77
|
-
|
16
|
|
61
|
|
5
|
Thanh tra tỉnh
|
141
|
141
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
6
|
Sở Tư pháp
|
106
|
36
|
70
|
-
|
-
|
|
70
|
|
7
|
Sở Tài chính
|
135
|
116
|
19
|
-
|
-
|
|
19
|
|
8
|
Sở Công Thương
|
166
|
141
|
25
|
-
|
-
|
|
25
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
129
|
109
|
20
|
-
|
-
|
|
20
|
|
10
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
112
|
62
|
50
|
-
|
-
|
|
50
|
|
11
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
724
|
442
|
282
|
-
|
-
|
|
282
|
|
12
|
Sở Y tế
|
1.480
|
78
|
1.402
|
6
|
1.396
|
|
|
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
3.116
|
64
|
3.052
|
3.042
|
-
|
|
10
|
|
14
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
343
|
63
|
280
|
29
|
1
|
222
|
28
|
|
15
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
Thái Nguyên
|
40
|
40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
16
|
Trường Cao đẳng Thái Nguyên
|
330
|
|
330
|
330
|
-
|
-
|
-
|
|
17
|
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Ba
Bể
|
56
|
|
56
|
-
|
-
|
-
|
56
|
PHỤ LỤC II
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CỦA
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG CẤP XÃ VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ CỦA TỈNH
THÁI NGUYÊN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số: 302/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Tổng số biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc
|
Trong đó
|
|
Biên chế cán bộ, công chức
|
Số lượng người làm việc
|
|
Tổng
|
Sự nghiệp giáo dục
|
Sự nghiệp Y tế
|
Sự nghiệp khác
|
|
|
Tổng cộng
|
29.774
|
3.317
|
26.457
|
23.509
|
2.293
|
655
|
|
1
|
UBND phường Phan Đình Phùng
|
1.253
|
63
|
1.190
|
1.114
|
49
|
27
|
|
2
|
UBND phường Tích Lương
|
719
|
48
|
671
|
616
|
48
|
7
|
|
3
|
UBND phường Gia Sàng
|
536
|
47
|
489
|
443
|
36
|
10
|
|
4
|
UBND phường Linh Sơn
|
597
|
53
|
544
|
499
|
38
|
7
|
|
5
|
UBND phường Quan Triều
|
589
|
46
|
543
|
494
|
42
|
7
|
|
6
|
UBND phường Quyết Thắng
|
338
|
45
|
293
|
256
|
30
|
7
|
|
7
|
UBND xã Đại Phúc
|
688
|
51
|
637
|
577
|
47
|
13
|
|
8
|
UBND xã Tân Cương
|
349
|
42
|
307
|
271
|
29
|
7
|
|
9
|
UBND phường Phổ Yên
|
628
|
49
|
579
|
531
|
42
|
6
|
|
10
|
UBND phường Vạn Xuân
|
664
|
52
|
612
|
565
|
39
|
8
|
|
11
|
UBND phường Phúc Thuận
|
450
|
43
|
407
|
377
|
25
|
5
|
|
12
|
UBND phường Trung Thành
|
497
|
43
|
454
|
410
|
37
|
7
|
|
13
|
UBND xã Thành Công
|
398
|
44
|
354
|
328
|
20
|
6
|
|
14
|
UBND phường Bá Xuyên
|
400
|
39
|
361
|
321
|
33
|
7
|
|
15
|
UBND phường Bách Quang
|
337
|
44
|
293
|
256
|
30
|
7
|
|
16
|
UBND phường Sông Công
|
298
|
40
|
258
|
217
|
32
|
9
|
|
17
|
UBND xã Phú Lương
|
733
|
46
|
687
|
637
|
40
|
10
|
|
18
|
UBND xã Vô Tranh
|
516
|
43
|
473
|
435
|
31
|
7
|
|
19
|
UBND xã Hợp Thành
|
201
|
32
|
169
|
138
|
24
|
7
|
|
20
|
UBND xã Yên Trạch
|
371
|
39
|
332
|
296
|
29
|
7
|
|
21
|
UBND xã Phú Bình
|
637
|
45
|
592
|
540
|
42
|
10
|
|
22
|
UBND xã Tân Thành
|
377
|
41
|
336
|
298
|
31
|
7
|
|
23
|
UBND xã Điềm Thụy
|
562
|
48
|
514
|
473
|
34
|
7
|
|
24
|
UBND xã Kha Sơn
|
589
|
44
|
545
|
498
|
40
|
7
|
|
25
|
UBND xã Tân Khánh
|
354
|
38
|
316
|
281
|
28
|
7
|
|
26
|
UBND xã Đại Từ
|
398
|
39
|
359
|
319
|
35
|
5
|
|
27
|
UBND xã An Khánh
|
307
|
36
|
271
|
237
|
27
|
7
|
|
28
|
UBND xã La Bằng
|
296
|
36
|
260
|
230
|
25
|
5
|
|
29
|
UBND xã Phú Xuyên
|
330
|
38
|
292
|
266
|
21
|
5
|
|
30
|
UBND xã Vạn Phú
|
310
|
37
|
273
|
248
|
20
|
5
|
|
31
|
UBND xã Đức Lương
|
224
|
29
|
195
|
168
|
20
|
7
|
|
32
|
UBND xã Phú Lạc
|
306
|
33
|
273
|
248
|
20
|
5
|
|
33
|
UBND xã Phú Thịnh
|
322
|
34
|
288
|
256
|
27
|
5
|
|
34
|
UBND xã Quân Chu
|
237
|
36
|
201
|
176
|
20
|
5
|
|
35
|
UBND xã Đồng Hỷ
|
502
|
43
|
459
|
413
|
37
|
9
|
|
36
|
UBND xã Văn Lăng
|
238
|
30
|
208
|
185
|
18
|
5
|
|
37
|
UBND xã Quang Sơn
|
253
|
35
|
218
|
190
|
21
|
7
|
|
38
|
UBND xã Văn Hán
|
280
|
35
|
245
|
219
|
20
|
6
|
|
39
|
UBND xã Nam Hòa
|
287
|
36
|
251
|
218
|
26
|
7
|
|
40
|
UBND xã Trại Cau
|
318
|
38
|
280
|
241
|
34
|
5
|
|
41
|
UBND xã Định Hóa
|
427
|
39
|
388
|
343
|
35
|
10
|
|
42
|
UBND xã Trung Hội
|
256
|
32
|
224
|
192
|
25
|
7
|
|
43
|
UBND xã Bình Yên
|
342
|
31
|
311
|
272
|
32
|
7
|
|
44
|
UBND xã Kim Phượng
|
218
|
30
|
188
|
160
|
21
|
7
|
|
45
|
UBND xã Lam Vỹ
|
177
|
29
|
148
|
122
|
20
|
6
|
|
46
|
UBND xã Phú Đình
|
221
|
31
|
190
|
162
|
22
|
6
|
|
47
|
UBND xã Bình Thành
|
197
|
32
|
165
|
139
|
21
|
5
|
|
48
|
UBND xã Phượng Tiến
|
270
|
31
|
239
|
206
|
26
|
7
|
|
49
|
UBND xã Võ Nhai
|
371
|
36
|
335
|
300
|
24
|
11
|
|
50
|
UBND xã Tràng Xá
|
336
|
32
|
304
|
278
|
21
|
5
|
|
51
|
UBND xã Dân Tiến
|
396
|
32
|
364
|
338
|
21
|
5
|
|
52
|
UBND xã La Hiên
|
277
|
32
|
245
|
220
|
20
|
5
|
|
53
|
UBND xã Thần Sa
|
209
|
30
|
179
|
152
|
22
|
5
|
|
54
|
UBND xã Nghinh Tường
|
209
|
30
|
179
|
154
|
20
|
5
|
|
55
|
UBND xã Sảng Mộc
|
135
|
28
|
107
|
84
|
18
|
5
|
|
56
|
UBND phường Bắc Kạn
|
373
|
40
|
333
|
301
|
22
|
10
|
|
57
|
UBND phường Đức Xuân
|
352
|
39
|
313
|
272
|
30
|
11
|
|
58
|
UBND xã Phong Quang
|
153
|
33
|
120
|
93
|
20
|
7
|
|
59
|
UBND xã Thượng Minh
|
218
|
30
|
188
|
162
|
19
|
7
|
|
60
|
UBND xã Phúc Lộc
|
255
|
31
|
224
|
198
|
19
|
7
|
|
61
|
UBND xã Chợ Rã
|
283
|
35
|
248
|
218
|
21
|
9
|
|
62
|
UBND xã Ba Bể
|
269
|
31
|
238
|
213
|
19
|
6
|
|
63
|
UBND xã Đồng Phúc
|
228
|
33
|
195
|
168
|
20
|
7
|
|
64
|
UBND xã Bằng Vân
|
150
|
31
|
119
|
97
|
15
|
7
|
|
65
|
UBND xã Ngân Sơn
|
217
|
35
|
182
|
158
|
16
|
8
|
|
66
|
UBND xã Thượng Quan
|
109
|
29
|
80
|
60
|
15
|
5
|
|
67
|
UBND xã Hiệp Lực
|
187
|
29
|
158
|
133
|
18
|
7
|
|
68
|
UBND xã Nà Phặc
|
209
|
31
|
178
|
153
|
18
|
7
|
|
69
|
UBND xã Chợ Đồn
|
318
|
36
|
282
|
252
|
21
|
9
|
|
70
|
UBND xã Quảng Bạch
|
109
|
29
|
80
|
58
|
16
|
6
|
|
71
|
UBND xã Nam Cường
|
255
|
30
|
225
|
204
|
15
|
6
|
|
72
|
UBND xã Yên Thịnh
|
140
|
30
|
110
|
87
|
17
|
6
|
|
73
|
UBND xã Nghĩa Tá
|
172
|
31
|
141
|
119
|
16
|
6
|
|
74
|
UBND xã Yên Phong
|
163
|
29
|
134
|
111
|
17
|
6
|
|
75
|
UBND xã Cường Lợi
|
151
|
30
|
121
|
97
|
18
|
6
|
|
76
|
UBND xã Na Rì
|
300
|
35
|
265
|
239
|
18
|
8
|
|
77
|
UBND xã Văn Lang
|
192
|
30
|
162
|
139
|
18
|
5
|
|
78
|
UBND xã Trần Phú
|
179
|
30
|
149
|
126
|
17
|
6
|
|
79
|
UBND xã Côn Minh
|
176
|
29
|
147
|
124
|
18
|
5
|
|
80
|
UBND xã Xuân Dương
|
186
|
31
|
155
|
132
|
17
|
6
|
|
81
|
UBND xã Vĩnh Thông
|
143
|
29
|
114
|
88
|
20
|
6
|
|
82
|
UBND xã Phủ Thông
|
243
|
35
|
208
|
176
|
23
|
9
|
|
83
|
UBND xã Bạch Thông
|
178
|
29
|
149
|
123
|
19
|
7
|
|
84
|
UBND xã Cẩm Giàng
|
251
|
34
|
217
|
186
|
24
|
7
|
|
85
|
UBND xã Tân Kỳ
|
183
|
31
|
152
|
125
|
19
|
8
|
|
86
|
UBND xã Thanh Mai
|
162
|
32
|
130
|
105
|
18
|
7
|
|
87
|
UBND xã Thanh Thịnh
|
198
|
34
|
164
|
139
|
18
|
7
|
|
88
|
UBND xã Chợ Mới
|
268
|
36
|
232
|
203
|
20
|
9
|
|
89
|
UBND xã Yên Bình
|
147
|
30
|
117
|
93
|
18
|
6
|
|
90
|
UBND xã Bằng Thành
|
362
|
37
|
325
|
295
|
21
|
9
|
|
91
|
UBND xã Cao Minh
|
298
|
29
|
269
|
243
|
19
|
7
|
|
92
|
UBND xã Nghiên Loan
|
267
|
29
|
238
|
212
|
19
|
7
|
Nghị quyết 302/NQ-HĐND quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 302/NQ-HĐND ngày 17/07/2026 quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
28/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
106
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|