|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1818/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Trịnh Việt Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
20/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1818/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRONG LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số
64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết 206/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Quốc
hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản
hoá điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ
sung vào Kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường năm 2026 các danh mục văn bản quy phạm pháp luật tại Phụ lục I,
Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2.
Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
1. Chủ trì soạn thảo, trình cơ
quan, người có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật thuộc danh mục
tại Điều 1 Quyết định này, bảo đảm tiến độ, chất lượng; chịu trách nhiệm trước
Bộ trưởng về tính chính xác của nội dung văn bản bảo đảm tính thống nhất, đồng
bộ của hệ thống pháp luật.
2. Thường xuyên báo cáo Thứ trưởng
phụ trách lĩnh vực kết quả thực hiện và khó khăn, vướng mắc (nếu có) để chỉ đạo,
giải quyết.
3. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn
phòng Bộ theo chức năng, nhiệm vụ được giao tham mưu cấp có thẩm quyền bảo đảm
kinh phí thực hiện Kế hoạch. Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng
hợp, báo cáo Bộ trưởng về tình hình thực hiện Kế hoạch.
Điều 3. Hiệu
lực, trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng
Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị trực
thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Khoản 2 Điều 3;
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Văn phòng Đảng ủy Bộ;
- Các Cục, Vụ trực thuộc Bộ;
- Văn phòng Bộ;
- VP Quốc gia về giảm nghèo;
- VP Hội đồng ĐGTLKS Quốc gia;
- VP Điều phối nông thôn mới trung ương;
- Trung tâm Khuyến nông quốc gia;
- Lưu: VT, PC.
|
BỘ TRƯỞNG
Trịnh Việt Hùng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN
CẮT GIẢM, PHÂN CẤP, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HOÁ
ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1818/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I. DANH
MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
TT
|
Nội dung sửa
|
Sản phẩm
|
Lãnh đạo chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì
|
Thời hạn
Trình CP
|
|
I
|
DỰ ÁN LUẬT
|
|
|
|
|
|
|
Các luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường: Điều 23, Khoản 3 Điều 51, khoản
4 Điều 52, Điều 66, khoản 3 Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật; Điều 17, Điều 21, Khoản 2 Điều 36, Điểm b khoản
2 Điều 37, Điều 46, Khoản 1 Điều 21 Khoản 2 Điều 22, Điều
42 Luật Trồng trọt; Khoản 2 Điều 15, khoản 4 Điều 20; Điều
33; khoản 2 Điều 39; Điều 58, Điều 27;
Khoản 3 Điều 37; Điều 40; Khoản 2 Điều 41 Luật Chăn nuôi; Điều
41, 46, 47, 52, 96 Luật Thú y; khoản 2
Điều 28, Điều 33, Khoản 2 Điều 35, Điều 63 Luật Thủy sản; khoản
3 Điều 44, điểm h khoản 1 Điều 57 Luật Thuỷ lợi; Khoản 4
Điều 26 Luật Đê điều; Điều 37, 38, 53, 70 Luật Tài nguyên
nước; Điều 44 Luật Khí tượng thủy văn; Điều
26, 33, 44, 47, 59, 83, 108 của Luật Địa chất và khoáng sản).
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 10 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
Bộ trưởng; Thứ trưởng Võ Văn
Hưng; Các Thứ trưởng.
|
Vụ Pháp chế
|
Theo quyết định phân công của
Thủ tướng Chính phủ
|
|
II
|
CÁC NGHỊ ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
1.
|
Lĩnh vực khuyến nông quốc
gia: Điều 22, Điều 23 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của
Chính phủ về khuyến nông.
|
Tích hợp vào Nghị định thay
thế Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày
24/5/2018 của Chính phủ về khuyến nông (thuộc Chương trình công tác năm 2026)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
khuyến nông quốc gia
|
Trung tâm Khuyến nông quốc
gia
|
Theo thời hạn Chính phủ giao
|
|
2.
|
Lĩnh vực biến đổi khí hậu:
Điều 18; Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng
ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng
ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP
và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
biến đổi khí hậu
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Tháng 8/2026
|
|
3.
|
Lĩnh vực viễn thám: Điều 23, Điều 25 Nghị định số 03/2019/NĐ-CP về hoạt động viễn
thám.
|
Tích hợp vào Nghị định về hoạt
động viễn thám (thay thế Nghị định số 03/2019/NĐ-CP)
(thuộc Chương trình công tác năm 2026)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
viễn thám
|
Cục Viễn thám quốc gia
|
Tháng 8/2026
|
|
4.
|
Lĩnh vực đất đai: Điều 36 Nghị định 71/2024/NĐ-CP; Phần VI, Phụ
lục I Nghị định số 151/2025/NĐ-CP; Điều 17 Nghị định số
101/2024/NĐ-CP; Điều 23 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
|
Tích hợp vào Nghị định sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (thuộc Chương trình công tác năm
2026)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Tháng 09/2026
|
|
5.
|
Lĩnh vực khí tượng thủy
văn: Điều 30 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP quy
định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
khí tượng thủy văn
|
Cục Khí tượng Thủy văn.
|
Tháng 11/2026
|
|
6.
|
Lĩnh vực chăn nuôi và thú
y: Điều 14, Điều 15, Điều 16 Nghị định số 35/2016/NĐ-CP;
Khoản 2 Điều 4, khoản 3 Điều 10; khoản 7 Điều 13; điểm b khoản 3; khoản 2, điểm c, điểm d
khoản 4 Điều 31; điểm b khoản 3, điểm b và điểm c khoản 5
Điều 32a; Điều 32c; khoản 5 Điều 32d, Điều 8a, Điều 8b,
khoản 4 và khoản 5 Điều 10, Điều 23, Khoản 2 Điều 31, Điều 32c Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; Điều
16a, Điều 17a, Điều 18a, điểm b khoản 2 Điều 21a Nghị định 35/2016/NĐ- CP
(sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 32/2026/NĐ-CP)
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi thú y
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và thú y
|
Tháng 12/2026
|
|
7.
|
Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm: Điểm c khoản 1 Điều 75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm và lĩnh vực bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Tháng 12/2026
|
|
8.
|
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học: Khoản 5 Điều 18, khoản 4 Điều
23, khoản 3 Điều 33 và khoản 5 Điều 37a; tên và khoản 1, khoản 7 Điều 18; tên và khoản 1 Điều 23; tên và khoản 1
Điều 33 và tên và khoản 1, khoản 7 Điều 37a; Điều 8 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP; Khoản 3
Điều 42, Phụ lục I Nghị định số 43/2026/NĐ-
CP.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa
dạng sinh học (chủ trì)
|
|
9.
|
Lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư: Điều 11, 12, 16, 17, 21, 34,
35, 36, 37, 38, 39 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định 41/2026/NĐ- CP quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thuỷ sản
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
thủy sản và kiểm ngư
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Tháng 12/2026
|
|
6
|
Lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật: (khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều 17 Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP; khoản 3 Điều 6; khoản 3 Điều 7; Khoản 4
Điều 8, Điều 9, khoản 2 Điều 11; khoản 1, điểm c khoản 2,
khoản 3 Điều 13; khoản 2 Điều 19; khoản 3 Điều 23; điểm
c, d khoản 7 Điều 27; Điều 29; điểm c, d khoản 2 Điều 31;
điểm c khoản 2 Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP; Điều
7, 8 Nghị định số 103/2020/NĐ-CP; Điều 10, Điều 11, Điều
17, Điều 20, Điều 22, Điều 24, Điều
26, Điều 27, Điều 29, Mẫu số 39 Phụ lục V Nghị định số 33/2026/NĐ-CP; khoản 3 Điều 4
Nghị định số 38/2026/NĐ-CP; Điều 43, 44, 45 Nghị định số
100/2026/NĐ-CP; Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP; Điều 21 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP, Khoản 6
Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ).
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật
|
Tháng 12/2026
|
|
11.
|
Lĩnh vực thủy lợi: Điều 1, Điều 18, Điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 22, điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 24, Điều 26, khoản 4 Điều 28,
Phụ lục III Nghị định 40/2026/NĐ-CP.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công
trình thủy lợi
|
Tháng 12/2026
|
|
12.
|
Lĩnh vực địa chất và
khoáng sản: Điều 59a; Điều 83; Điều
89; Điều 94; Điều 100a; Điều 100b; Khoản
1 và khoản 4 Điều 14; Các khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 44; Điểm đ khoản 1 và khoản
6 Điều 103; Khoản 6 Điều 104; Khoản 3 và khoản 6 Điều
105; khoản 3, 4 và 6b Điều 106; Khoản
4 Điều 106; Điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 68; Điểm b khoản 2, khoản 3, khoản
4 và khoản 5 Điều 45; Khoản 1 và khoản 2 Điều 34; Khoản 5
Điều 110c; Khoản 2 Điều 20; Khoản 1 và khoản 2 Điều 21
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định
số 21/2026/NĐ- CP)
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 và Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
địa chất và khoáng sản
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt
Nam
|
Tháng 12/2026
|
|
13.
|
Lĩnh vực tài nguyên nước: Điều 47, 48, 49, 52 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP; Điều 13, 14, 15, 20, 21, 23, 24, 38, 36, 39, 40 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
Quản lý tài nguyên nước
|
Cục Quản lý tài nguyên nước
|
Tháng 12/2026
|
|
14.
|
Lĩnh vực môi trường: Điểm a Khoản 7, Điều 26a; Khoản 2 và khoản 8
Điều 36, khoản 10 Điều 45; Điều 25; Phụ lục II, III, IV; Điều
90; Điều 91; Điều 92; Điều 93; Điều 94; Điều 95; Khoản 4 Điều 145; khoản 1 Điều 147; Điều 148; Khoản 1 Điều 149
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. Khoản 7, khoản 31, khoản 45
Điều 1; Khoản 6, khoản 15 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; Điều 5; Điều 7; Khoản 2 Điều 24; Điều 25; Điều
26; Điều 27; Điều 35 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
|
Tích hợp vào Nghị định quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
môi trường
|
Cục Môi trường
|
Tháng 12/2026
|
|
15.
|
Lĩnh đo đạc và bản đồ: Điểm d, điểm đ khoản 3 Điều 33, khoản 1 Điều 47 Nghị định số
27/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
|
Nghị định sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ (được sửa đổi,
bổ sung một số điều bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP,
Nghị định số 39/2026/NĐ-CP)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh đo
đạc và bản đồ
|
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam
|
Tháng 12/2026
|
|
16.
|
Lĩnh vực biển và hải đảo: Khoản 1 Điều 8, Điều 13, khoản 1 Điều 14, Điều
11, Điều 19, Điều 20, Mẫu số 02 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP;
Điều 1, Tiêu đề Chương VIII, Điều 50, Điều 54, Điều 55, Điều 56, Điều 57
và Tiêu đề của Phụ lục, Mẫu số 06 Nghị định số 40/2016/NĐ-CP;
Điều 1, Điều 3, Tiêu đề Chương II, Điều 8, Điều 9, Điều 11, Điều 13, Điều 17,
Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 23, Điều 24 và Phụ lục,
Mẫu số 03, Mẫu số 06 Nghị định số 41/2016/NĐ-CP.
|
(1) Nghị định quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo (2) Nghị định quy định chi tiết việc cấp phép cho
tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt
Nam (3) Nghị định quy định giao, cho thuê sử dụng khu vực biển
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực
biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Tháng 02/2027
|
II. DANH
MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÌNH BỘ TRƯỞNG
|
TT
|
Nội dung sửa
|
Sản phẩm
|
Lãnh đạo chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì
|
Đơn vị thẩm định
|
Thời gian trình Bộ trưởng
|
|
1.
|
Lĩnh vực chăn nuôi và thú
y: khoản 3, 4 và 5 Điều 21 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT;
Điều 18, Điều 21 Thông tư số 03/2026/TT- BNNMT; Điều 4 Thông tư số 94/2025/TT- BNNMT.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
2.
|
Lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật: Điều 15, điểm d khoản 4 Điều 20; Mẫu số
31 Phụ lục II Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT;
Điều 14, khoản 2, 3 Điều 43, Điều 44 Phụ lục II Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
3.
|
Lĩnh vực quản lý đê điều
và Phòng, chống thiên tai: Điều 1, Điều 4 Thông tư số
04/2021/TT-BNNPTNTvề hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các
hoạt động liên quan đến đê điều.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều Thông tư số 04/2021/TT- BNNPTNTvề hướng dẫn thực hiện việc chấp thuận,
thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
4.
|
Lĩnh vực môi trường: Điều 13; Điều 49; Điều 50; Điều 51Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT;
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; Điều 3; Điều 4; Điều 5; Điều 6; Mẫu số 04 Mục 1 Phụ lục; Điều 11; Điều 26Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Tích hợp vào Thông tư quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường
|
Cục Môi trường
|
Vụ Pháp chế
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
5.
|
Lĩnh vực khí tượng thủy
văn: Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10
Thông tư số 09/2016/TT- BTNMT; khoản 5 Điều 1 Thông tư số
11/2022/TT-BTNMT; Điều 4, 5, 7, 8 Thông tư số
21/2025/TT-BNNMT.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư trong lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khí tượng thủy văn
|
Cục Khí tượng Thủy văn.
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐƯỢC GIAO BỔ
SUNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1818/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I. DANH MỤC
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÌNH CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
TT
|
Tên văn bản
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì soạn thảo
|
Thời hạn trình CP, TTCP
|
|
1.
|
Luật Đất đai (sửa đổi)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2.
|
Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo
(sửa đổi)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3.
|
Nghị định quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường
|
Cục Môi trường
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
4.
|
Nghị định quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về ứng
phó với biến đổi khí hậu
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biến đổi khí hậu
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
5.
|
Nghị quyết của Chính phủ quy
định chính sách hỗ trợ cho người sử dụng đất bảo đảm sinh kế, ổn định đời sống
và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng riêng thực hiện Dự án điện hạt
nhân Ninh Thuận
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Tháng 3/2026
|
|
6.
|
Nghị quyết của Chính phủ về
thực hiện một số giải pháp cấp bách trong quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực quản lý và xây dựng công trình thủy lợi
|
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
|
Tháng 3/2026
|
|
7.
|
Nghị định hướng dẫn thực hiện
cơ chế, chính sách đặc thù tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc cho các dự án tồn
đọng kéo dài quy định tại Nghị quyết số 29/2026/QH16
ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Tháng 4/2026
|
|
8.
|
Nghị quyết của Chính phủ về
cơ chế đặc thù cho phép khai thác vượt không quá 15% công suất đối với các giấy
phép khai thác khoáng sản than đang còn hiệu lực nhằm bảo đảm an ninh năng lượng
quốc gia
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Tháng 4/2026
|
|
9.
|
Nghị quyết của Chính phủ về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực pháp chế
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 4/2026
|
|
10.
|
Nghị quyết của Chính phủ về cắt
giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực pháp chế
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 5/2026
|
|
11.
|
Nghị định thay thế Nghị định
số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Tháng 5/2026
|
|
12.
|
Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ về hướng dẫn xác định dự án xanh, dự án đáp ứng tiêu chí tuần hoàn
và áp dụng khung tiêu chuẩn môi trường, xã hội, quản trị (ESG)
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường
|
Cục Môi trường
|
Tháng 6/2026
|
|
13.
|
Nghị định thay thế Nghị định 67/2014/NĐ-CP về một số chính sách phát triển
thủy sản
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Tháng 7/2026
|
|
14.
|
Nghị định về một số chính
sách hỗ trợ để khuyến khích bảo vệ ngư dân, tàu cá khai thác trong các vùng
biển xa
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Tháng 11/2026
|
II. DANH
MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÌNH BỘ TRƯỞNG
|
TT
|
Tên văn bản
|
Lãnh đạo Bộ chỉ đạo
|
Đơn vị chủ trì soạn thảo
|
Đơn vị thẩm định
|
Thời gian Trình Bộ trưởng
|
|
1.
|
Thông tư quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường
|
Cục Môi trường
|
Vụ Pháp chế
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ quyết định phân công
của Thủ tướng Chính phủ
|
|
2.
|
Thông tư quy định chi tiết
thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về ứng
phó với biến đổi khí hậu
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biến đổi khí hậu
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Vụ Pháp chế
|
Theo quyết định phân công của Thủ tướng Chính phủ
|
|
3.
|
Thông tư quy định quản lý, vận
hành Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ
các-bon.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biến đổi khí hậu
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 2/2026
|
|
4.
|
Thông tư quy định kỹ thuật thực
hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai; lập hồ
sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực Đất đai
|
Cục Quản lý đất đai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 3/2026
|
|
5.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về
cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chăn nuôi và thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 4/2026
|
|
6.
|
Thông tư hướng dẫn một số nội
dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm
nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi giai đoạn 2026-2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực nông thôn mới
|
Văn phòng Điều phối Nông thôn mới Trung ương
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 5/2026
|
|
7.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung các
quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực pháp chế
|
Vụ Pháp chế
|
Văn phòng Bộ
|
Tháng 5/2026
|
|
8.
|
Thông tư quy định về trách
nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản xuất,
nhập khẩu
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực môi trường
|
Cục Môi trường
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 6/2026
|
|
9.
|
Thông tư ban hành “Danh mục sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường”.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chất lượng chế biến và Phát triển thị trường
|
Cục Chất lượng chế biến và Phát triển thị trường
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 6/2026
|
|
10.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung các
thông tư trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư (sửa đổi, bổ sung Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT; Thông tư 81/2025/TT-BNNMT; Thông tư 88/2025/TT-BNNMT).
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 6/2026
|
|
11.
|
Thông tư hướng dẫn thực hiện
một số điều của Nghị định thay thế Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về
khuyến nông
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực khuyến nông quốc gia
|
Trung tâm Khuyến nông quốc gia
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 9/2026
|
|
12.
|
Thông tư ban hành Khung kiến
trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu cơ sở dữ liệu
quốc gia hộ nghèo, cận nghèo.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực văn phòng quốc gia về giảm nghèo
|
Văn phòng quốc gia về giảm nghèo
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 10/2026
|
|
13.
|
Thông tư quy định quản lý và
sử dụng Nhãn hiệu chứng nhận quốc gia “Gạo Việt Nam/VIETNAM RICE”.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực chất lượng chế biến và Phát triển thị trường
|
Cục Chất lượng chế biến và Phát triển thị trường
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
14.
|
Thông tư hướng dẫn việc kiểm
tra, giám sát hoạt động nhận chìm ở biển.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
15.
|
Thông tư hướng dẫn việc xây dựng,
cập nhật bản đồ nhạy cảm môi trường do tràn dầu khu vực ven biển và các hải đảo
của Việt Nam để phục vụ công tác ứng phó sự cố tràn dầu.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực biển và hải đảo
|
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
16.
|
Thông tư quy định chi tiết một
số điều và các biện pháp tổ chức thi hành Luật
Lâm nghiệp.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
17.
|
Thông tư quy định về quản lý
giống cây trồng lâm nghiệp và các biện pháp lâm sinh.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
18.
|
Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về keo dán gỗ.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
- Vụ Khoa học và Công nghệ; - Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
19.
|
Thông tư quy định về quản lý
lâm sản và xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
20.
|
Thông tư quy định về phương
pháp định giá rừng và xác định mức chi trả dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon
của rừng
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
|
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
21.
|
Thông tư thay thế thông tư
liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT- BKHĐT
ngày 23/11/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Kế hoạch và Đầu
tư hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
22.
|
Thông tư hướng dẫn tiêu chuẩn,
định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống
thiên tai.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
23.
|
Thông tư quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động điều tra phát hiện, dự tính dự báo sinh vật
gây hại cây trồng thuộc lĩnh vực Bảo vệ thực vật.
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
- Vụ Kế hoạch - Tài chính; - Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
24.
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
|
25.
|
Thông tư quy định danh mục
các lĩnh vực và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn không thành lập, giữ chức
vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công
ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã sau khi thôi chức vụ thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực tổ chức cán bộ
|
Vụ Tổ chức cán bộ
|
Vụ Pháp chế
|
Tháng 11/2026
|
Quyết định 1818/QĐ-BNNMT bổ sung Kế hoạch xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1818/QĐ-BNNMT bổ sung Kế hoạch xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 20/05/2026 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
25/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
25/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
241
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|