|
TT
|
Nội dung ủy quyền
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực viễn thông
|
|
|
1
|
Cấp, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, buộc chấm
dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
Điều 18 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ
viễn thông
|
Điều 19 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Điều 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
5
|
Tiếp nhận thông báo
cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Điều 21 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
Điều 22 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động
|
Điều 23 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
8
|
Gia hạn chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Điều 24 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
Điều 25 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ' ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
10
|
Đình chỉ, thu hồi giấy
chứng nhận đăng ký kết nối, yêu cầu tạm ngừng, ngừng kết nối hoặc từ chối kết
nối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
Điều 26 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
11
|
Phân bổ số thuê bao di
động H2H theo phương thức đấu giá; hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân
bổ theo phương thức đấu giá
|
Điều 27 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
II
|
Lĩnh vực tần số vô
tuyến điện
|
|
|
1
|
Cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
|
Điều 28 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
Cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đổi bổ sung, thu hồi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
Điều 29 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
Cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
|
Điều 30 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
4
|
Cấp, cấp đổi, gia hạn,
sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện,
xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ
|
Điều 31 Nghị định 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
5
|
Cấp, cấp đổi, thu hồi
giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Điều 32 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
6
|
Cấp, cấp đổi, thu hồi
giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên
hàng hải
|
Điều 33 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
III
|
Lĩnh vực sở hữu trí
tuệ
|
|
|
1
|
Việc ghi nhận tổ chức
đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Điều 5 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
Việc ghi nhận cá nhân
đáp ứng điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Điều 6 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
Việc xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Điều 7 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
4
|
Việc xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp
|
Điều 8 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
5
|
Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
Điều 9 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
6
|
Xử lý đơn đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Điều 10 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
7
|
Cấp phó bản văn bằng bảo
hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Điều 36 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
8
|
Cấp phó bản, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Điều 37 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
9
|
Tổ chức kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Điều 38 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ' ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
10
|
Cấp, cấp lại, thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Điều 39 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
11
|
Ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Điều 40 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
12
|
Chấm dứt quyền sử dụng
sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
Điều 41 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
13
|
Ghi nhận việc sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Điều 42 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
14
|
Kiểm tra nghiệp vụ giám
định sở hữu công nghiệp
|
Điều 43 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
15
|
Cấp, cấp lại, thu hồi
Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
Điều 44 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
IV
|
Lĩnh vực năng lượng
nguyên tử
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh
|
Điều 45 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
Cấp chứng chỉ nhân viên
bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT), thiết bị phát
tia X trong phân tích nhiễu xạ tia X, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
|
Điều 46 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
Khai báo thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
|
Điều 47 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
V
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn,
đo lường chất lượng
|
|
|
1
|
Cấp mới, cấp bổ sung, sửa
đổi và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
Điều 51 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
Cấp mới, cấp bổ sung, sửa
đổi và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa trong quá trình sử dụng
|
Điều 52 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
Cấp mới, cấp bổ sung, sửa
đổi và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa
|
Điều 53 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
4
|
Cấp mới, cấp bổ sung, sửa
đổi và cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống
quản lý
|
Điều 54 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
5
|
Kiểm tra hoạt động đánh
giá sự phù hợp của tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Điều 55 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
6
|
Thu hồi giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Điều 56 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
7
|
Chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
8
|
Điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Điều 5 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
9
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo
nhóm 2
|
Điều 6 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
10
|
Chứng nhận, cấp thẻ kiểm
định viên đo lường
|
Điều 7 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
11
|
Điều chỉnh nội dung của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ
|
Điều 8 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
12
|
Hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Điều 9 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
13
|
Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức,
cá nhân
|
Điều 10 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
14
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thông hành chính nhà nước cho
tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận; cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận; cấp giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn,
đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành
chính nhà nước
|
Điều 11 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
15
|
Cấp thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
Điều 12 Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
VI
|
Lĩnh vực khoa học và
công nghệ
|
|
|
1
|
Việc chấp thuận chuyển
giao công nghệ
|
Điều 11 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
Cấp giấy phép chuyển
giao công nghệ
|
Điều 12 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
3
|
Cho phép thành lập tổ
chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
Điều 13 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
4
|
Cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức khoa học và công nghệ
nước ngoài
|
Điều 14 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
5
|
Hướng dẫn, đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ có liên quan cho Ban quản lý khu công nghệ cao
|
Điều 57 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
6
|
Xin ý kiến Thủ tướng
Chính phủ về việc chấp thuận công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư cơ sở
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao
|
Điều 58 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
7
|
Cấp, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Điều 59 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
8
|
Cấp, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Điều 60 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
9
|
Xác nhận phương tiện vận
tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản
xuất của dự án đầu tư
|
Điều 61 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
10
|
Phê duyệt điều lệ của tổ
chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài
|
Điều 62 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Điều 65 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
12
|
Thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao của tổ chức
|
Điều 66 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
13
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Điều 67 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
14
|
Thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao của cá nhân
|
Điều 68 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
15
|
Cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
Điều 69 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ
|
|
16
|
Thu hồi giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
Điều 70 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
Điều 71 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
18
|
Thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao của tổ chức
|
Điều 72 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
Điều 73 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
20
|
Thu hồi giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
Điều 74 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
21
|
Cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
22
|
Thu hồi giấy chứng nhận
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản
phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Điều 4 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
23
|
Cấp giấy chứng nhận cơ
sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Điều 5 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
24
|
Thu hồi giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Điều 6 Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
VII
|
Lĩnh vực công nghệ
thông tin, chuyển đổi số
|
|
|
1
|
Thẩm định thiết kế cơ sở
dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A tại địa phương
|
Điều 34 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|
|
2
|
Thẩm định thiết kế chi
tiết dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm A tại địa phương thực hiện
theo hình thức báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
Điều 35 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ
|